Trắc nghiệm Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp án (Vận dụng)

Chương 4: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Gọi x 1 ;   x 2 là nghiệm của phương trình x 2 − 5x + 2 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức A = x 1 2 + x 2 2

A.  
20
B.  
21
C.  
22
D.  
22
Câu 2: 1 điểm

Gọi x 1 ;   x 2 là nghiệm của phương trình − x 2 − 4x + 6 = 0. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức N = 1 x 1 + 2 + 1 x 2 + 2

A.  
−2
B.  
1
C.  
0
D.  
4
Câu 3: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình x 2 – 2(m – 1)x – m + 2 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

A.  
m < 2
B.  
m > 2
C.  
m = 2
D.  
m > 0
Câu 4: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình 3 x 2 + (2m + 7)x – 3m + 5 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

A.  

m > 5 3

B.  
 m >  3 5  
C.  
 m =  5 3  
D.  
 m <  5 3  
Câu 5: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình x 2 – 2(m – 3) x + 8 – 4m = 0 có hai nghiệm âm phân biệt

A.  

m < 2 và m 1

B.  
m < 3
C.  
m < 2
D.  
m > 0
Câu 6: 1 điểm

Cho phương trình 3 x 2 + 7x + m = 0. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng âm.

A.  

m > 49 12

B.  
m < 0
C.  
0 < m <  49 12  
D.  
Đáp án khác
Câu 7: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để phương trình (m – 1) x 2 + 3mx + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm cùng dấu.

A.  
m > 1
B.  
m < - 1 2
C.  
  - 1 2 < m < 1
D.  
m > 1 m < 1 2
Câu 8: 1 điểm

Tìm giá trị của m để phương trình x 2 + (4m + 1)x + 2(m – 4) = 0 có hai nghiệm x 1 ;   x 2 và biểu thức A = ( x 1 x 2 ) 2 đạt giá trị nhỏ nhất

A.  
m = 1
B.  
m = 0
C.  
m = 2
D.  
m = 3
Câu 9: 1 điểm

Tìm giá trị của m để phương trình x 2 + 2(m + 1)x + 4m = 0 có x 1 ( x 2   2 ) + x 2 ( x 1 - 2 )  > 6

A.  

m > 1 6

B.  
 m >  - 1 6
C.  
m < - 1 6
D.  
 m <  1 6
Câu 10: 1 điểm

Cho phương trình x 2 + mx + n – 3 = 0. Tìm m và n để hai nghiệm x 1 ;   x 2 của phương trình thỏa mãn hệ x 1 x 2 = 1 x 1 2 x 2 2 = 7

A.  
m = 7; n = − 15
B.  
m = 7; n = 15
C.  
m = −7; n = 15
D.  
m = −7; n = −15
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm