Trắc nghiệm Hệ thức Vi – et và ứng dụng có đáp án (Thông hiểu)

Chương 4: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình x 2 − 6x + 7 = 0

A.  

1 6

B.  
3
C.  
6
D.  
7
Câu 2: 1 điểm

Không giải phương trình, tính tổng hai nghiệm (nếu có) của phương trình −3 x 2 + 5x + 1 = 0

A.  

- 5 6

B.  
B. 5 6
C.  
C. - 5 3
D.  
5 3
Câu 3: 1 điểm

Tìm hai nghiệm của phương trình 18 x 2 + 23x + 5 = 0 sau đó phân tích đa thức A = 18x2+ 23x + 5 = 0 sau thành nhân tử.

A.  

A. x 1 = 1 ;   x 2 = 5 18 ; A = 18   ( x   +   1 ) x + 5 18

B.  
B. x 1 = 1 ;   x 2 = 5 18 ; A =   ( x   +   1 ) x + 5 18
C.  
C. x 1 = 1 ;   x 2 = 5 18 ; A = 18   ( x   +   1 ) x - 5 18
D.  
D. x 1 = 1 ;   x 2 = 5 18 ; A = 18   ( x   +   1 ) x + 5 18
Câu 4: 1 điểm

Tìm hai nghiệm của phương trình 5 x 2 + 21x − 26 = 0 sau đó phân tích đa thức B = 5 x 2 + 21x − 26 = 0 sau thành nhân tử.

A.  
A.  x 1 = 1 ;   x 2 = 26 5 ; B = ( x - 1 ) x + 26 5
B.  
B. x 1 = 1 ;   x 2 = 26 5 ; B = 5 ( x + 1 ) x - 26 5
C.  
C. x 1 = 1 ;   x 2 = 26 5 ; B = 5 ( x - 1 ) x + 26 5
D.  
D. x 1 = 1 ;   x 2 = 26 5 ; B = 5 ( x - 1 ) x - 26 5
Câu 5: 1 điểm

Tìm u – v biết rằng u + v = 15, uv = 36 và u > v

A.  
8
B.  
12
C.  
9
D.  
10
Câu 6: 1 điểm

Tìm u – 2v biết rằng u + v = 14, uv = 40 và u < v

A.  
−6
B.  
16
C.  
−16
D.  
6
Câu 7: 1 điểm

Lập phương trình nhận hai số 3 − 5 và 3 + 5 làm nghiệm

A.  
x 2 − 6x – 4 = 0
B.  

  x 2  − 6x + 4 = 0

C.  
  x 2 + 6x + 4 = 0
D.  
x 2  − 6x + 4 = 0
Câu 8: 1 điểm

Lập phương trình nhận hai số 2 + 7 và 2 − 7 làm nghiệm

A.  
x 2 − 4x − 3 = 0
B.  

  x 2 + 3x − 4 = 0

C.  
  x 2 − 4x + 3 = 0
D.  
  x 2 + 4x + 3 = 0
Câu 9: 1 điểm

Biết rằng phương trình (m – 2) x 2 – (2m + 5)x + m + 7 = 0 (m 2) luôn có nghiệm x 1 ;   x 2 với mọi m. Tìm x 1 ;   x 2 theo m

A.  

A.   x 1 = 1 ;   x 2 = m + 7 m - 2

B.  
B.   x 1 = 1 ;   x 2 = - m + 7 m - 2
C.  

C.   x 1 = 1 ;   x 2 = m + 7 m - 2

D.  
D.   x 1 = 1 ;   x 2 = - m + 7 m - 2
Câu 10: 1 điểm

Biết rằng phương trình m x 2 + (3m − 1)x + 2m − 1 = 0 (m 0) luôn có nghiệm x 1 ;   x 2 với mọi m. Tìm x 1 ;   x 2 theo m

A.  
A.   x 1 = 1 ;   x 2 = 1 - 2 m m
B.  
B.   x 1 = 1 ;   x 2 = 2 m - 1 m
C.  
C.   x 1 = 1 ;   x 2 = 1 - 2 m m
D.  
D.   x 1 = - 1 ;   x 2 = 2 m - 1 m
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm