Trắc nghiệm Hàm số y = ax + b có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Hàm số bậc nhất và bậc hai
Bài 2: Hàm số y = ax + b
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho điểm M (m − 1; 2m + 1), điểm M luôn nằm trên đường thẳng cố định nào dưới đây?

A.  
x – y – 3 = 0
B.  
2x – y – 3 = 0
C.  
2x – y + 3 = 0
D.  
Đáp án khác
Câu 2: 1 điểm

Tìm m ∈ Z để hai đường thẳng y = mx + 1 (d1) và y = 2x + 3 (d2) cắt nhau tại một điểm có tọa độ nguyên

A.  
M = 2
B.  
M ∈ {0; 1; 3; 4}
C.  
M ∈ {0; 2}
D.  
M ∈ {±1; ±2}
Câu 3: 1 điểm

Biết rằng đường thẳng d: y = ax + b đi qua điểm M (4; -3) và song song với đường thẳng y = - 2 3 x + 1 . Tính giá trị biểu thức a2+ b3

A.  
-1
B.  
- 1 3
C.  
5 9
D.  
11 27
Câu 4: 1 điểm

Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x + m2 − 1 trên đoạn

[1; 3] bằng 5.

A.  
m = 2
B.  
m = 1
C.  
m = 0
D.  
Đáp án khác
Câu 5: 1 điểm

Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(-1; -5) và tạo với trục Ox một góc bằng 120°

A.  
d : y = - 3 x - 3 - 5
B.  
d : y = - 3 x + 3 - 5
C.  
d : y = 3 x - 3 - 5
D.  
d : y = - 3 x + 3 + 5
Câu 6: 1 điểm

Tìm phương trình đường thẳng d: y = ax + b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I (2; 3) và tạo với hai tia Ox, Oy một tam giác vuông cân.

A.  
y = x + 5.
B.  
y = −x + 5.
C.  
y = −x − 5.
D.  
y = x − 5.
Câu 7: 1 điểm

Đường thẳng d: x a + y b = 1 , ( a 0 ; b 0 ) đi qua điểm M (-1; 6) tạo với các tia Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 4. Tính S = a + 2b

A.  
S = - 38 3
B.  
S = - 5 + 7 7 3
C.  
S = 10
D.  
S = 6
Câu 8: 1 điểm

Cho hai điểm A, B thỏa mãn hệ phương trình x A + y A - 1 = 0 x B + y B - 1 = 0 . Tìm m để đường thẳng AB cắt đường thẳng y = x + m tại điểm C có tọa độ thỏa mãn yC= x C 2

A.  
m = 2
B.  
m = 1
C.  
m = 0
D.  
m = 2 ± 5
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số bậc nhất y = ax + b. Tìm a và b, biết rằng đồ thị hàm số cắt đường thẳng Δ1: y = 2x + 5 tại điểm có hoành độ bằng −2 và cắt đường thẳng Δ2: y = −3x + 4 tại điểm có tung độ bằng −2.

A.  
a = 3 4 ; b = 1 2
B.  
a = - 3 4 ; b = 1 2
C.  
a = - 3 4 ; b = - 1 2
D.  
a = 3 4 ; b = - 1 2
Câu 10: 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình |x + 1| + |x − 1| = m2 − 2 có hai nghiệm phân biệt

A.  
m = ± 2 + 2
B.  
-   2   <   m   <   2
C.  
m   < -   2   h o c   m   > 2
D.  
Kết quả khác
Câu 11: 1 điểm

Hàm số y = x + |x + 1|có đồ thị là

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 12: 1 điểm

Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng

d: y   =   m x   -   m   +   1 (m 0) nhỏ nhất.

A.  
m = - 1 + 2
B.  
m = 2
C.  
m = 2
D.  
m = -1
Câu 13: 1 điểm

Tìm phương trình đường thẳng d: y = ax + b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I (1; 3), cắt hai tia Ox, Oy và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5 .

A.  
y = 2x + 5.
B.  
y = −2x − 5.
C.  
y = 2x − 5.
D.  
y = −2x + 5.
Câu 14: 1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y = 2x, y = − x − 3 và y = mx + 5 phân biệt và đồng qui.

A.  
m = −7.
B.  
m = 5.
C.  
m = −5.
D.  
m = 7.
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số y = 2(m−1)x – m2 – 3 (d). Tìm tất cả các giá trị của m để (d) cắt trục hoành tại một điểm có hoành độ x0thỏa mãn x0< 2.

A.  
m < −1 
B.  
m > 2
C.  
m > 1
D.  
m < 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm