Trắc nghiệm Hàm số y = ax + b có đáp án (Tổng hợp)

Chương 2: Hàm số bậc nhất và bậc hai
Bài 2: Hàm số y = ax + b
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 18 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm m để hàm số y = − (m2 + 1)x + m − 4 nghịch biến trên R

A.  
m > 1
B.  
Với mọi m.
C.  
m < −1.
D.  
m > −1.
Câu 2: 1 điểm

Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
Hình ảnh

A.  
y = 2x − 2.
B.  
y = x − 2.
C.  
y = −2x − 2.
D.  
y = −x – 2
Câu 3: 1 điểm

Hàm số y = x + x được viết lại là:

A.  
y   = x k h i x 0 2 x k h i x < 0
B.  
y   =   0 k h i x 0 2 x k h i x < 0
C.  
y   =   2 x k h i x 0 0 k h i x < 0
D.  
y   =   - 2 x k h i x 0 0 k h i x < 0
Câu 4: 1 điểm

Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) xác định trên R. Đặt S(x) = f(x) + g(x) và P(x) = f(x) g(x).

Xét các mệnh đề:

i) Nếu y = f(x) và y = g(x) là những hàm số chẵn thì y = S(x) và y = P(x) cũng là những hàm số chẵn

ii) Nếu y = f(x) và y = g(x) là những hàm số lẻ thì y = S(x) là hàm số lẻ và y = P(x) là hàm số chẵn

iii) Nếu y = f(x) là hàm số chẵn, y = g(x) là hàm số lẻ thì y = P(x) là hàm số lẻ

Số mệnh đề đúng là:

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
 Tất cả đều sai
Câu 5: 1 điểm

Hàm số y = |x| + 2 có bảng biến thiên nào sau đây?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 6: 1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y = −5(x + 1), y = mx + 3 và y = 3x + m phân biệt và đồng qui

A.  
m ≠ 3.
B.  
m = 13.
C.  
m = −13.
D.  
m = 3.
Câu 7: 1 điểm

Tìm phương trình đường thẳng d: y = ax + b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I (1; 2) và tạo với hai tia Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 4.

A.  
y = −2x − 4.
B.  
y = −2x + 4.
C.  
y = 2x − 4.
D.  
y = 2x + 4.
Câu 8: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−2017; 2017] để hàm số y = (m2 − 4)x + 2m đồng biến trên R.

A.  
4030
B.  
4034
C.  
Vô số
D.  
2015
Câu 9: 1 điểm

Cho đường thẳng (d): y = –2x + 3. Tìm m để đường thẳng d′: y = mx + 1 cắt d tại một điểm thuộc đường phân giác của góc phần tư thứ hai

A.  
m = - 4 3
B.  
m = 4 3
C.  
m = 2 3
D.  
Đáp án khác
Câu 10: 1 điểm

Tìm điểm cố định thuộc đồ thị hàm số y = 2mx – m + 1 (d)

A.  
A 1 2 ; 1
B.  
A 1 2 ; - 1
C.  
A - 1 2 ; 1
D.  
Đáp án khác
Câu 11: 1 điểm

Hàm số y = |x − 5| có đồ thị nào trong các đồ thị sau đây?

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 12: 1 điểm

Cho điểm A(1; 1) và hai đường thẳng (d1): y = x − 1; (d2): y = 4x − 2. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và cắt các đường thẳng (d1), (d2) tạo thành một tam giác vuông

A.  
y = 2x – 1
B.  
y = –2x + 3
C.  
y = - x + 2   h o c   y = - 1 4 x + 5 4
D.  
Không xác định được
Câu 13: 1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm E (2; −1) và song song với đường thẳng ON với O là gốc tọa độ và N (1; 3). Tính giá trị biểu thức S = a2 + b2.

A.  
S = −4.
B.  
S = −40.
C.  
S = −58.
D.  
S = 58
Câu 14: 1 điểm

Cho hai đường thẳng (d1): y = −3x + m + 2; (d2): y = 4x − 2m − 5. Gọi A (1; yA) thuộc (d1), B (2; yB) thuộc (d2). Tìm tất cả các giá trị của m để A và B nằm về hai phía của trục hoành

A.  
m = 3 2 h o c   m = 1
B.  
m 1 ; + \ 3 2
C.  
m - ; 3 2  
D.  
m > 3 2 h o c   m < 1
Câu 15: 1 điểm

Cho phương trình đường thẳng y = 1 + 3x (d). Tìm các điểm A (x; y) thuộc (d) có tọa độ thỏa mãn phương trình 6x + y2= 5y

A.  
1 ± 17 6 ; 3 ± 17 2
B.  
1 ± 17 6 ; 3 ± 17 2
C.  
1 - 17 2 ; 3 + 17 6
D.  
1 + 17 2 ; 3 ± 17 6
Câu 16: 1 điểm

Cho hàm số y = ax + b có đồ thị là hình bên. Giá trị của a và b là:
Hình ảnh

A.  
a = −2 và b = 3
B.  
a = - 3 2 và b = 2.
C.  
a = −3 và b = 3.
D.  
a = 3 2  và b =3.
Câu 17: 1 điểm

Hàm số y = 2x − 3 2 có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau
Hình ảnh

A.  
Hình 1.
B.  
Hình 2.
C.  
Hình 3.
D.  
Hình 4
Câu 18: 1 điểm

Hàm số y = 2x − 1 có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau?

A.  
B.  
C.  
D.  
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm