Trắc nghiệm Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số (Vận dụng)

Chương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 14 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình 5 x + 2 y 3 x y = 99 x 3 y = 7 x 4 y 17 là?

A.  
2
B.  
Vô số
C.  
1
D.  
0
Câu 2: 1 điểm

Tìm a, b để hệ phương trình 2 a x + b y = 1 b x a y = 5 có nghiệm là (3; −4)

A.  
a = 1 2   ;   b = 1
B.  
a = - 1 2   ;   b = 1
C.  
a = 1 2   ;   b = - 1
D.  
a = - 1 2   ;   b = - 1
Câu 3: 1 điểm

Tìm a, b để hệ phương trình 4 a x + 2 b y = 3 3 b x + a y = 8 có nghiệm là (2; −3)

A.  
a = 1; b = 11
B.  
a = 1 ;   b = 11 6
C.  
a = 1 ;   b = - 11 6
D.  
a = 1 ;   b = 11 6
Câu 4: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình: 2 x + 1 3 y + 1 4 = 4 x 2 y + 2 5 2 x 3 4 y 4 3 = 2 x + 2 y 2 cũng là nghiệm của phương trình 6mx – 5y = 2m – 66

A.  
m = −1
B.  
m = 1
C.  
m = 2
D.  
m = 3
Câu 5: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình x + 1 4 y 2 = x + y + 1 x 2 2 + y 1 3 = x + y 1 cũng là nghiệm của phương trình (m + 2)x + 7my = m – 225

A.  
m = 40
B.  
m = 5
C.  
m = 50
D.  
m = 60
Câu 6: 1 điểm

Tìm a, b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua hai điểm A (−4; −2); B (2; 1)

A.  
a   =   0 ;   b   =   1 2
B.  
a   = 1 2   ;   b   =   0
C.  
a = 1; b = 1
D.  
a   =   1 2   ;   b   =   1 2
Câu 7: 1 điểm

Tìm a, b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua hai điểm A ( 3 ; 2); B (0; 2)

A.  
a = 0; b = 2
B.  
a   =   1 2 ;   b   =   0
C.  
a = 1; b = 1
D.  
a   =   1 2   ;   b   =   1 2
Câu 8: 1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình 2 x + y 3 x y = 4 x + 4 y = 2 x y + 5 là?

A.  
2
B.  
Vô số
C.  
1
D.  
0
Câu 9: 1 điểm

Kết luận đúng về nghiệm (x; y) của hệ phương trình 3 x 1 + 2 y = 13 2 x 1 y = 4

A.  
x. y = 16
B.  
x + y = 10
C.  
x – y = 6
D.  
y : x = 4
Câu 10: 1 điểm

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm (x; y) của hệ phương trình x + y 2 = 2 x 3 2 x 2 + 3 y = 25 9 y 8

A.  
x > 0; y < 0
B.  
x < 0; y < 0
C.  
x < 0; y > 0
D.  
x > 0; y > 0
Câu 11: 1 điểm

Kết luận nào đúng khi nói về nghiệm (x; y) của hệ phương trình x + y 5 = x y 3 x 4 = y 2 + 1

A.  
x > 0; y < 0
B.  
x < 0; y < 0
C.  
x < 0; y > 0
D.  
x > 0; y > 0
Câu 12: 1 điểm

Kết luận đúng về nghiệm của hệ phương trình x + 3 2 y + 1 = 2 2 x + 3 + y + 1 = 4

A.  
x. y = 1
B.  
x + y = 0
C.  
x – y = −2
D.  
y : x = 2
Câu 13: 1 điểm

Hệ phương trình x 3 2 y + 5 = 2 x + 7 y 1 4 x + 1 3 y 6 = 6 x 1 2 y + 3 tương đương với hệ phương trình nào dưới đây?

A.  
x 13 y = 8 42 x + 5 y = 3
B.  
42 x 78 y = 48 42 x + 5 y = 3
C.  
42 x + 78 y = 48 42 x + 5 y = 3
D.  
7 x 13 y = 8 4 x + 5 y = 3
Câu 14: 1 điểm

Hệ phương trình 2 x + 4 6 y = 11 x 2 y + 6 3 x + 1 y + 1 = 3 x + 4 y + 2 tương đương với hệ phương trình nào dưới đây?

A.  
9 x 13 y = 42 3 x + y = 5
B.  
3 x 13 y = 21 x + 3 y = 5
C.  
6 x + 26 y = 42 3 x + y = 5
D.  
9 x 13 y = 21 3 x + y = 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm