Trắc nghiệm Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hệ phương trình x y = 5 3 x + 2 y = 18 có nghiệm ( x 0 ;   y 0 ) . Tích x 0 . y 0 là?

A.  
5
B.  
84 25
C.  
25 84
D.  
84 5
Câu 2: 1 điểm

Cho hệ phương trình x y = 3 3 x 4 y = 2 có nghiệm (x, y). Tích x 2 .   y là?

A.  
7000
B.  
490
C.  
70
D.  
700
Câu 3: 1 điểm

Cho hệ phương trình 2 x 7 y = 8 1 x + 3 y = 21 có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?

A.  
5 4
B.  
9 2
C.  
3 2
D.  
7 4
Câu 4: 1 điểm

Cho hệ phương trình 7 x 3 y = 5 4 x + y = 2 có nghiệm (x; y). Tổng x + y là?

A.  
5 9
B.  
5 19
C.  
5 19
D.  
5 9
Câu 5: 1 điểm

Số nghiệm của hệ phương trình x 2 y = 3 2 x + 2 y = 6 là?

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
Vô số
Câu 6: 1 điểm

Hệ phương trình x 2 y 3 = 1 x + y 3 = 2 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
Vô số
Câu 7: 1 điểm

Tìm a, b để đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm M (3; −5), N (1; 2)

A.  
a = 7 2 ; b = 11 2
B.  
a = 7 2 ; b = 11 2
C.  
a = 7 2 ; b = 11 2
D.  
a = 7 2 ; b = 11 2
Câu 8: 1 điểm

Tìm a, b để đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A (2; 1) và B (−2; 3)

A.  
a = 1 2 ; b = 2
B.  
a = 1 2 ; b = 2
C.  
a = 2 ; b = 1 2
D.  
a = 1 2 ; b = 1
Câu 9: 1 điểm

Cho hệ phương trình x 2 y = 12 2 x + 3 y = 3 . Số nghiệm của hệ phương trình là?

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Cho hệ phương trình 3 x 2 y = 12 x + 2 y = 3 . Nghiệm của hệ phương trình là?

A.  
( x ;   y )   = 15 4 ; 3 8
B.  
( x ;   y )   =   15 4 ; 3 8
C.  
( x ;   y )   =   15 4 ; 3 4
D.  
( x ;   y )   =   15 4 ; 3 4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm