Trắc nghiệm Giá trị có lượng giác của một cung có đáp án (Thông hiểu)

Chương 6: Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác
Bài 2: Giá trị lượng giác của một cung
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong các khẳng định sau khẳng định nàođúng?

A.  
c o t α   tan α = 1 , α   k π 2 ,   k Z
B.  
1   +   tan 2 α = 1 c o s 2 α , α k π ,   k Z
C.  
sin 2   α   +   cos 2   β   =   1
D.  
1 + c o t 2   α = 1 sin 2 α ,   α π 2 + k π ,   k Z
Câu 2: 1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A.  
sin 2 α + cos 2 α = 1
B.  
1 + ta n 2 α   = 1 c o s 2 α ( α   π 2 + k π ,   k     Z )
C.  
1 + c o t 2 α = 1 sin 2 α ,   ( α k π ,   k     Z )
D.  
tan α + c o t α = 1 ,   ( α k π 2 ,   k Z )
Câu 3: 1 điểm

Biết c o s α = 12 13 π 2 < α < π . Giá trị của sin và tan là:

A.  
15 3 ; 2 3
B.  
2 3 ; 5 12
C.  
5 13 ; 5 12
D.  
5 13 ; 5 12
Câu 4: 1 điểm

Cho biết tan α = 1 2 . Tính cot α :

A.  
c o t α = 2
B.  
c o t α = 1 4
C.  
c o t α = 1 2
D.  
c o t α = 2
Câu 5: 1 điểm

Giá trị của biểu thức S = 3     sin 2 90 +   2 cos 2 60     3 tan 2 45 bằng:

A.  
1 2
B.  
- 1 2
C.  
1
D.  
3
Câu 6: 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A.  
( sin x   +   cos x ) 2   =   1   +   2 sin x cos x
B.  
( sin x     cos x ) 2   =   1     2 sin x cos x
C.  
sin 4 x     +   cos 4 x   =   1     2 sin 2 x cos 2 x
D.  
sin 6 x     +   cos 6 x   =   1   +   3 sin 2 x cos 2 x
Câu 7: 1 điểm

Cho π < α < 3 π 2 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
sin π 2 + α > 0
B.  
sin π 2 + α 0
C.  
sin π 2 + α < 0
D.  
sin π 2 + α 0
Câu 8: 1 điểm

Cho 2 π < a < 5 π 2 . Kết quả đúng là:

A.  
tana > 0, cota > 0
B.  
tana < 0, cota < 0
C.  
tana > 0, cota < 0
D.  
tana < 0, cota > 0
Câu 9: 1 điểm

Cho sin α = 1 3 ( π 2 < α < π ) . Giá trị tan α là:

A.  
tan α = 2 4
B.  
tan α = 2 2
C.  
tan α = 2 2
D.  
tan α = 2 4
Câu 10: 1 điểm

Cho c o s α = 2 3 ( 180 0 < α < 270 0 ) . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A.  
cot α = 2 5 5
B.  
cot α = 2 5
C.  
cot α = 2 5
D.  
cot α = 2 5 5
Câu 11: 1 điểm

Nếu sin x + c o s x = 1 2 thì 3 sin x + 2 c o s x bằng:

A.  
5 7 4    h a y    5 + 7 4
B.  
5 5 7    h a y    5 + 5 7
C.  
2 3 5    h a y    2 + 3 5
D.  
3 2 5    h a y    3 + 2 5
Câu 12: 1 điểm

Giá trị của biểu thức S = c o s 2 12 0 + c o s 2 78 0 + c o s 2 1 0 + c o s 2 89 0 bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 13: 1 điểm

Giá trị của A = c o s 2 π 8 + c o s 2 3 π 8 + c o s 2 5 π 8 + c o s 2 7 π 8 bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
-1
Câu 14: 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A.  
sin 225 0 = 2 2
B.  
c o s 225 0 = 2 2
C.  
tan 225 0 = 1
D.  
cot 225 0 = 1
Câu 15: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = c o s 750 0 + sin 420 0 sin 330 0 c o s 390 0 bằng:

A.  
3 3
B.  
2 3 3
C.  
2 3 3 1
D.  
1 3 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm