Trắc nghiệm Giá trị có lượng giác của một cung có đáp án (Vận dụng)

Chương 6: Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác
Bài 2: Giá trị lượng giác của một cung
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Nếu tanα + cotα = 2 thì tan 2 α   +   c o t 2 α bằng:

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 2: 1 điểm

Kết quả đơn giản của biểu thức sin α + tan α c o s α + 1 2 + 1 bằng:

A.  
2
B.  
1 + tan α
C.  
1 c o s 2 α
D.  
1 sin 2 α
Câu 3: 1 điểm

Cho cota = 3. Khi đó 3 sin a 2 c o s a 12 sin 3 a + 4 c o s 3 a có giá trị bằng:

A.  
1 4
B.  
5 4
C.  
3 4
D.  
1 4
Câu 4: 1 điểm

Biểu thức P = cos 2 x . c o t 2 x   +   3 cos 2 x     c o t 2 x   +   2 sin 2 x có giá trị là:

A.  
2
B.  
-2
C.  
3
D.  
-3
Câu 5: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của 6 cos 2 x   +   6 sin x     2 là:

A.  
10
B.  
4
C.  
11 2
D.  
3 2
Câu 6: 1 điểm

Đơn giản biểu thức A = 1 sin 2 x . cot 2 x + 1 cot 2 x , ta có:

A.  
A = sin 2 x
B.  
A = c o x 2 x
C.  
A = sin 2 x
D.  
A = c o s 2 x
Câu 7: 1 điểm

Biểu thức B = cot 44 0 + tan 226 0 . c o s 406 0 c o s 316 0 cot 72 0 . cot 18 0 có kết quả rút gọn bằng:

A.  
-1
B.  
1
C.  
1 2
D.  
1 2
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Hãy chỉ ra hệ thức sai:

A.  
c o s B + C 2 = sin A 2
B.  
sin(A + C) = - sinB
C.  
cos(A + B + 2C) = - cosC
D.  
cos(A + B) = - cosC
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC và các mệnh đề:

( I ) c o s B + C 2 = sin A 2 ( I I ) tan A + B 2 . tan C 2 = 1 ( I I I ) c o s A + B + C = c o s 2 C

Mệnh đề nào đúng?

A.  
Chỉ I
B.  
II và III
C.  
I và II
D.  
Chỉ III
Câu 10: 1 điểm

Nếu biết sin 4 α a + c o s α b = 1 a + b thì biểu thức A = sin 8 α a 3 + c o s 8 α b 3 bằng:

A.  
1 a + b 2
B.  
1 a 2 + b 2
C.  
1 a + b 3
D.  
1 a 3 + b 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm