Trắc Nghiệm Dược 1: Vitamin - Đại Học Y Khoa Vinh (VMU)
Ôn tập và kiểm tra kiến thức về Vitamin trong môn Dược 1 với bài trắc nghiệm trực tuyến miễn phí dành cho sinh viên Đại Học Y Khoa Vinh (VMU). Bài trắc nghiệm bao gồm các câu hỏi đa dạng về các loại vitamin, vai trò và tác dụng của chúng trong cơ thể, kèm theo đáp án chi tiết giúp bạn củng cố kiến thức hiệu quả.
Từ khoá: trắc nghiệm dược 1trắc nghiệm vitaminĐại học Y Khoa VinhVMUbài kiểm tra dượckiểm tra kiến thức vitaminvai trò của vitaminôn tập dược lýbài thi dượctrắc nghiệm có đáp ánkiến thức về vitamin
Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 20 phút
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, vai trò của vitamin đối với cơ thể?
A.
Là các enzyme chuyển hóa các chất
B.
Thành phần cấu tạo của các enzyme chuyển hóa các chất
C.
Tham gia vào cấu tạo protein
D.
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Câu 2: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, Các tác dụng của vitamin E gồm?
A.
tăng sức đề kháng, chống oxy hóa
B.
chống oxy hóa .
C.
chuyển hóa các chất
D.
bảo vệ tế bào
Câu 3: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, tác dụng của vitamin B6
A.
tham gia vào chuyển hóa protein, glucid và lipid
B.
tham gia vào chuyển hóa protein
C.
tham gia vào chuyển hóa glucid
D.
D, tham gia vào chuyển hóa lipid
Câu 4: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng, chỉ định của B6
A.
Bệnh tế phù
B.
Phối hợp với B1, B12 để điều trị đau dây thần kinh
C.
Còi xưởng, chậm lớn
D.
Tăng sức đề kháng
Câu 5: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng, chỉ định của vitamin E?
A.
Kém ăn
B.
Rối loạn chuyển hóa
C.
Điều trị dọa sảy thai, sảy thai liên tiếp
D.
Tăng huyết áp
Câu 6: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, các chỉ định vitamin E gồm?
A.
Chống lão hóa, suy giảm sản xuất tinh trùng ở nam giới
B.
Chống lão hóa, hỗ trợ điều trị lipid máu
C.
Chống lão hóa
D.
Hỗ trợ điều trị bệnh rối loạn nội tiết
Câu 7: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của vitamin C
A.
Viêm loét miệng
B.
Chảy máu chân răng
C.
Kém ăn
D.
chống lão hóa
Câu 8: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của vitamin A
A.
Bệnh beri - beri
B.
Bệnh scorbut.
C.
Phòng chống lão hóa da
D.
Da khô, trứng cá, vảy nến
Câu 9: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, các chỉ định của vitamin E
A.
Điều trị hỗ trợ chứng gan nhiễm mỡ, chứng tăng cholesterol mái
B.
Điều trị hỗ trợ bệnh tiểu đường
C.
Điều trị hỗ trợ tăng huyết áp
D.
Điều trị hỗ trợ bệnh gout
Câu 10: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng, chỉ định của vitamin B1
A.
phù
B.
bệnh tê phù
C.
viêm dây thần kinh
D.
phù, tăng huyết áp
Câu 11: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của vitamin A?
A.
Trẻ em chậm lớn, còi xương, suy dinh dưỡng
B.
Trẻ kém ăn
C.
Làm kem chống lão hóa
D.
Phòng chống lão hóa da
Câu 12: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng, đặc điểm vitamin tan trong nước?
A.
Hấp thu cần phần phải nhũ hóa bởi acid mật
B.
Chỉ một số ít là thuộc nhóm này
C.
Tích lũy khi dùng quá liều
D.
Dễ bị oxy hóa khử
Câu 13: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, các tác dụng của vitamin A
A.
giúp cho sự phát triển xương và tham gia vào quá trình phát triển cơ thể
B.
cùng với vitamin D có vai trò giúp cho sự phát triển xương và tham gia vào quá
C.
trình phát triển cơ thể
D.
Tạo sắc tố võng mạc, chống oxy hóa
E.
Tăng độ bền thành mạch
Câu 14: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng, tác dụng của vitamin B1?
A.
Tham gia chuyển hóa protid
B.
Tham gia chuyển hóa lipid
C.
Thah gia chuyển hóa glucid .
D.
Tham gia chuyển hóa protid, lipid, glucid
Câu 15: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của vitamin B6
A.
Bệnh đau nhức thần kinh
B.
Kém ăn, suy dinh dưỡng
C.
Người mới ốm dậy
D.
Để phòng viêm dây thần kinh khi dùng isoniazid
Câu 16: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng, tác dụng của vitamin E
A.
Tăng sức để kháng
B.
Chuyển hóa các chất
C.
Bền thành mạch
D.
Kích thích và sản sinh hồng cầu
Câu 17: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng, tác dụng của vitamin A
A.
Tăng sức đệ kháng
B.
Chuyển hóa các chất
C.
Bền thành mạch
D.
Kích thích và sản sinh hồng cầu
Câu 18: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định vitamin C
A.
điều trị thiếu máu
B.
đau nhức thần kinh
C.
kém ăn, suy dinh dưỡng
D.
bệnh pellagra
Câu 19: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng, đặc điểm vitamin tan trong dầu?
A.
Dễ dàng hấp thu ở ruột
B.
Tích lũy khi dùng quá liều
C.
Đào thải ra ngoài khi dùng quá liều
D.
Dễ bị oxy hóa khử
Câu 20: 0.5 điểm
Chọn đáp án đúng, đặc điểm vitamin tan trong nước
A.
Dễ dàng hấp thu ở ruột
B.
Tích lũy khi dùng quá liều
C.
Chỉ một số ít là thuộc nhóm này
D.
Bền với ánh sàng và nhiệt độ
Đề thi tương tự
Trắc Nghiệm Dược 1: Thuốc Điều Trị Gút - ĐH Y Khoa Vinh VMU
1 mã đề 30 câu hỏi
Trắc Nghiệm Dược 1: Thuốc Điều Trị Ho VMU có đáp án
1 mã đề 30 câu hỏi
Đề Trắc Nghiệm Dược 1: Thuốc Nhuận Tràng - Tiêu Chảy VMU
1 mã đề 30 câu hỏi
Đề Thi Trắc Nghiệm Dược 1: Thuốc Điều Trị Sốt Rét - VMU
1 mã đề 30 câu hỏi
Đề Thi Trắc Nghiệm Dược 1 Đại Học Y Khoa Vinh VMU
1 mã đề 30 câu hỏi
