Đề Thi Trắc Nghiệm Dược 1 Đại Học Y Khoa Vinh VMU Tham khảo đề thi trắc nghiệm Dược 1 về Thuốc Lợi Tiểu dành cho sinh viên Đại học Y Khoa Vinh (VMU). Đề thi miễn phí với các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao, kèm theo đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về nhóm thuốc lợi tiểu. Đây là tài liệu ôn tập lý tưởng, hỗ trợ sinh viên VMU chuẩn bị kỹ lưỡng cho các kỳ thi và kiểm tra, củng cố kiến thức về dược lý và sử dụng thuốc lợi tiểu trong điều trị.
Từ khoá: Đề thi trắc nghiệm Dược 1 Thuốc lợi tiểu Đại học Y Khoa Vinh VMU đề thi miễn phí Dược đáp án chi tiết thuốc lợi tiểu ôn tập thuốc lợi tiểu kiểm tra Dược 1 câu hỏi Dược 1 VMU tài liệu thuốc lợi tiểu VMU giáo trình Dược 1 kỳ thi Dược 1 VMU dược lý thuốc lợi tiểu
Chủ đề liên quan: Đại học Y khoa Vinh VMU
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 21: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của mannitol?
A. Tăng nhãn áp, tăng huyết áp
B. Thiếu niệu sau mổ, thải độc
Câu 30: Chọn đáp án đúng, tương tác thuốc quan trọng khi phối hợp thiazid với digitalis là gì?
A. Tăng nguy cơ loạn nhịp do hạ K+ huyết
C. Giảm tác dụng của digitalis
Câu 1: Chọn đáp án đúng, chỉ định chính của nhóm sulfamid lợi tiểu là?
Câu 2: Chọn đáp án đúng, thuốc nào gây giữ K+ huyết?
Câu 3: Chọn đáp án đúng, chỉ định của mannitol?
A. đào thải chất độc
Câu 4: Chọn đáp án đúng, chỉ định của mannitol?
Câu 5: Chọn đáp án đúng, chỉ định của Spironolacton?
D. Tăng aldosteron huyết nguyên phát
Câu 6: Chọn đáp án đúng chỉ định của nhóm lợi tiểu thiazid là?
Câu 7: Chọn đáp án đúng, chỉ định của nhóm lợi tiểu thiazid là?
Câu 8: Chọn đáp án đúng, furosemid thuộc nhóm lợi tiểu nào?
A. Nhóm sulfamid lợi tiểu
B. Thuốc lợi tiểu quai
C. Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid
D. Thuốc lợi tiểu giữ K+
Câu 9: Chọn đáp án đúng, chỉ định của Mannitol?
A. Động kinh, tăng nhãn áp
B. Phù, tăng huyết áp
Câu 10: Chọn đáp án đúng, chỉ định của nhóm lợi tiểu quai?
A. Phù, tăng huyết áp
C. Tăng nhãn áp, động kinh
Câu 11: Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của mannitol?
A. Do ức chế enzym CA (anhydrase carbonic)
B. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle
C. Lợi tiểu thẩm thấu
D. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ống lượn gần
Câu 12: Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của Spironolacton?
A. Do ức chế enzym CA (anhydrase carbonic)
B. Ức chế cạnh tranh với aldosteron và các mineralocorticoid khác
C. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở đoạn dày của nhanh lên quai Henle
D. Làm giảm bài tiết ion H+ nên tăng thải K+
Câu 13: Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của nhóm thiazid lợi tiểu là?
A. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở đoạn dày của nhánh lên quai henly
B. Do ức chế enzym CA (anhydrase carbonic), làm giảm bài tiết ion H+ nên tăng thải K+
C. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ống lượn gần
D. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ống lượn xa
Câu 14: Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của nhóm lợi tiểu quai?
A. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở đoạn dày của nhanh lên quai Henle
B. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ống lượn gần
C. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl-, ở ổng lượn xa
D. Ức chế enzym CA (anhydrase carbonic) ở ống lượn xa
Câu 15: Chọn đáp án đúng, cơ chế tác dụng của nhóm sulfamid lợi tiểu là?
A. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở đoạn dày của nhánh lên quai Henle
B. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, Cl- ở ống lượn gần
C. Ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na+, K+, C1-, ở ống lượn xa
D. Ức chế enzym CA (anhydrate carbonic) ở ống lượn xa
Câu 16: Chọn đáp án đúng nhất, các nhóm lợi tiểu thải K+ là:
A. Nhóm sulfamid lợi tiểu, lợi tiểu nhóm thiazid
B. Lợi tiểu quai, Spironolacton
C. Lợi tiểu nhóm thiazid, Spironolacton
D. Nhóm sulfamid lợi tiểu, Spironolacton
Câu 17: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định chính hiện nay của nhóm lợi tiểu quai là?
Câu 18: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định chính hiện nay của nhóm sulfamid lợi tiểu là?
Câu 19: Chọn đáp án đúng nhất, furosemid thuộc nhóm lợi tiểu nào?
C. Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid
Câu 20: Chọn đáp án đúng nhất, TDKMM khi dùng kéo dài thuốc lợi tiểu?
C. Rối loạn điện giải
D. Rối loại chuyển hóa
Câu 22: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của Spironolacton?
C. Phù, tăng huyết áp
D. Tăng huyết áp, tăng aldosteron huyết nguyên phát
Câu 23: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của Spironolacton?
A. Phù, tăng calci huyết
D. Phù, tăng huyết áp
Câu 24: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của nhóm lợi tiểu nhóm thiazid?
C. Phù, tăng calci niệu
Câu 25: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của nhóm lợi tiểu nhóm thiazid:
A. Tăng huyết áp, tăng calci niệu
C. Tăng huyết áp, động kinh
Câu 26: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của nhóm lợi tiểu quai?
A. Tăng huyết áp, tăng calci huyết
C. Tăng huyết áp, động kinh
Câu 27: Câu4. Chọn đáp án đúng nhất , chỉ định của nhóm lợi tiểu quai?
C. Phù, tăng calci huyết
Câu 28: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của nhóm sulfamid lợi tiểu?
B. Tăng huyết áp, động kinh
C. Tăng nhãn áp, động kinh
Câu 29: Chọn đáp án đúng nhất, chỉ định của nhóm sulfamid lợi tiểu?