Trắc nghiệm Đơn thức có đáp án (Thông hiểu)

Chương 4: Biểu thức đại số
Bài 3: Đơn thức
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 19 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Sau khi thu gọn đơn thức 2 - 3 x 3 y y 2 ta được đơn thức

A.  
- 6 x 3 y 3
B.  
6 x 3 y 3
C.  
- 6 x 3 y 2
D.  
- 6 x 2 y 3
Câu 2: 1 điểm

Sau khi thu gọn đơn thức 3 x 2 y x y 2 ta được đơn thức

A.  
- 3 x 3 y 3
B.  
3 x 3 y 3
C.  
3 x 3 y 2
D.  
- 3 x 2 y 3
Câu 3: 1 điểm

Tính giá trị của đơn thức 5 x 4 y 2 z 3 tại x=-1; y=-1; z=-2

A.  
10
B.  
20
C.  
-40
D.  
40
Câu 4: 1 điểm

Tính giá trị của đơn thức 4 x 2 y z 5 tại x=-1; y=-1; z=1

A.  
-4
B.  
-8
C.  
4
D.  
20
Câu 5: 1 điểm

Tìm hệ số trong đơn thức - 36 a 2 b 2 x 2 y 3 với a,b là hằng số

A.  
-36
B.  
- 36 a 2 b 2
C.  
36 a 2 b
D.  
- 36 a 2
Câu 6: 1 điểm

Thu gọn đơn thức x 3 y 3 . x 2 y 2 z ta được

A.  
x 5 y 5
B.  
x 5 y 5 z
C.  
x 5 y 5 z 2
D.  
x 6 y 6 z
Câu 7: 1 điểm

Thu gọn đơn thức x 2 x y z 2 ta được

A.  
x 3 z 2
B.  
x 3 y z 2
C.  
x 2 y z 2
D.  
x y z 2
Câu 8: 1 điểm

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 6 x 2 y - 1 12 y 2 x

A.  
- 1 2 x 3 y 3
B.  
1 2 x 3 y 3
C.  
- 1 2 x 2 y 3
D.  
- 1 2 x 2 y 2
Câu 9: 1 điểm

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức - 3 x 3 y 2 1 9 x y

A.  
- 1 3 x 4 y 3
B.  
1 3 x 4 y 3
C.  
- 1 3 x 4 y 2
D.  
- 1 3 x 4 y 4
Câu 10: 1 điểm

Hệ số của đơn thức 2 x 2 2 - 3 y 3 - 5 x z 3

A.  
-1500
B.  
-750
C.  
30
D.  
1500
Câu 11: 1 điểm

Hệ số của đơn thức 1 1 4 x 2 y - 5 6 x y - 2 1 3 x y

A.  
- 175 72
B.  
5 36
C.  
25 36
D.  
175 72
Câu 12: 1 điểm

Phần biến số của đơn thức 3 a b x y . - 1 5 a x 2 y z . - 3 a b x 3 y z 3 ( với a,b là hằng số) là:

A.  
x 6 y 3 z 3
B.  
9 5 a 3 b 2
C.  
a 3 b 2 x 6 y 3 z 4
D.  
x 6 y 3 z 4
Câu 13: 1 điểm

Phần biến số của đơn thức - a 4 2 3 x y 4 a 2 x 2 4 1 2 a y 2 ( với a,b là hằng số) là

A.  
27 8 a 5 x 3 y 3
B.  
a 5 x 3 y 3
C.  
27 8 a 5
D.  
x 3 y 3
Câu 14: 1 điểm

Cho các đơn thức sau, với a,b là hằng số x, y, z là biến số

A = 13 x - 2 x y 2 x y 3 z 3   ; B = 3 a x 2 y 2 - 1 3 a b x 3 y 2

Thu gọn các đơn thức trên

A.  
A = 26 x 3 y 5 z 3 ;   B = - a 2 b x 5 y 4
B.  
A = - 26 x 3 y 5 z 3 ;   B = - a 2 b x 5 y 4
C.  
B = - 26 x 3 y 5 z 3 ;   A = - a 2 b x 5 y 4
D.  
B = 26 x 3 y 5 z 3 ;   A = a 2 b x 5 y 4
Câu 15: 1 điểm

Hệ số của đơn thức A và B lần lượt là:

A.  
- 26 ;   - a 2 b
B.  
- a 2 b ;   - 26
C.  
26 ;   a 2 b
D.  
-26; -1
Câu 16: 1 điểm

Bậc của đơn thức A và B lần lượt là

A.  
9 và 11
B.  
11 và 9
C.  
10 và 9
D.  
 12 và 8
Câu 17: 1 điểm

Cho các đơn thức sau, với a, b là hằng số x, y, z là biến số:

A = 7 x y 6 - 5 x 3 y 2 x y   ; B = - 3 a y 3 - 5 b x y 2

Thu gọn các đơn thức trên

A.  
A = - 35 x 5 y 9 ;   B = 75 a b 2 x 2 y 5
B.  
A = - 35 x 5 y 9 ;   B = - 75 a b 2 x 2 y 5
C.  
A = 35 x 5 y 9 ;   B = - 75 a b 2 x 2 y 5
D.  
A = 35 x 5 y 9 ;   B = 75 a b 2 x 2 y 5
Câu 18: 1 điểm

Hệ số của đơn thức A và B lần lượt là

A.  
- 35 ;   - 75 a b 2
B.  
- 75 a b 2 ; - 35
C.  
35 ;   - 75 a b 2
D.  
- 35 ;   - 75
Câu 19: 1 điểm

Bậc của đơn thức A và B lần lượt là:

A.  
 7 và 14
B.  
14 và 10
C.  
 14 và 7
D.  
 15 và 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm