Trắc nghiệm Chia đơn thức cho đơn thức có đáp án (Thông hiểu)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chọn câuđúng

A.  
Thương của phép chia đa thức (a6x3+ 2a3x4– 9ax5) cho đơn thức ax3là a5+ 2a2x – 9x2
B.  
Phép chia đa thức (a6x3+ 2a3x4– 9ax5) cho đơn thức ax3y là phép chia hết
C.  
Thương của phép chia đa thức (a6x3+ 2a3x4– 9ax5) cho đơn thức ax3là a5+ 2a2x + 9x2
D.  
Thương của phép chia đa thức (a6x3+ 2a3x4– 9ax5) cho đơn thức ax3là a5x + 2a2x – 9x2
Câu 2: 1 điểm

Chọn câuđúng nhất

A.  

A. Thương của phép chia đa thức ( 1 2 a 2 x 4 + 4 3 a x 3 - 2 3 a x 2 )  cho đơn thức ( - 2 3 a x 2 ) là  - 3 4 a x 2 - 2 x + 1

B.  

B. Thương của phép chia đa thức ( 1 2 a 2 x 4 + 4 3 a x 3 - 2 3 a x 2 )  cho đơn thức ax2 là  1 2 a x 2 + 4 3 x - 2 3

C.  
Cả A, B đều đúng
D.  
Cả A, B đều sai
Câu 3: 1 điểm

Cho A = (3a2b)3(ab3)2; B = (a2b)4. Khi đó A : B bằng

A.  
27ab5
B.  
-27b5
C.  
27b5
D.  
9b5
Câu 4: 1 điểm

Cho A = (4x2y2)2(xy3)3; B = (x2y3)2. Khi đó A : B bằng

A.  
16x4y6
B.  
8x3y8
C.  
4x3y7
D.  
16x3y7
Câu 5: 1 điểm

Cho (2x+ y2).(…) = 8x3+ y6. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

A.  
2x2– 2xy + y4
B.  
2x2– 2xy + y2
C.  
4x2– 2xy2+ y4
D.  
4x2+ 2xy + y4
Câu 6: 1 điểm

Cho (3x – 4y).(…) = 27x3– 64y3. Điền vào chỗ trống (…) đa thức thích hợp

A.  
6x2+ 12xy + 8y2
B.  
9x2+ 12xy + 16y2
C.  
9x2– 12xy + 16y2
D.  
3x2+ 12xy + 4y2
Câu 7: 1 điểm

Cho (27x3+ 27x2+ 9x + 1) : (3x + 1)2= (…) Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

A.  
(3x + 1)5
B.  
3x + 1
C.  
3x – 1
D.  
(3x + 1)3
Câu 8: 1 điểm

Cho (7x4– 21x3) : 7x2+ (10x + 5x2) : 5x = (…). Điền vào chỗ trống đa thức thích hợp

A.  
x2– 2x + 2
B.  
x2– 4x + 2
C.  
x2– x + 5
D.  
x2– 2x + 5
Câu 9: 1 điểm

Giá trị biểu thức A = 15x5y4z3: (-3x4y4z2) với x = -2; y = 2004; z = 10 là

A.  
-100
B.  
100
C.  
-200
D.  
120
Câu 10: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức D = (15xy2+ 18xy3+ 16y2) : 6y2– 7x4y3: x4y tại x = 2 3 và y = 1

A.  
- 28 3
B.  
3 2
C.  
2 3
D.  
- 2 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm