Trắc nghiệm đề thi khảo sát lớp 4

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 4 có đáp án
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 68 câuSố mã đề: 5 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số liền sau của số 75829 là :

A.  
75839
B.  
  75819
C.  
75830
D.  
75828
Câu 2: 1 điểm

Số bé nhất trong các số: 31011; 31110; 31101; 31001 là

A.  
31011
B.  
31101
C.  
31110
D.  
31001
Câu 3: 1 điểm

Số gồm có: 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị được viết là

A.  
6342
B.  
63402
C.  
60342
D.  
63420
Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống :

6m 5cm = ........... cm

Câu 2: 1 điểm

Tính:

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Tính: 84091 - 9735 =

Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

12041 x 6 = .....

Câu 5: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

54942 : 3 =.....

Câu 6: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

Một hình vuông có cạnh dài 9 cm. Vậy chu vi hình vuông đó là ... cm; diện tích hình vuông đó là ... cm.

Câu 4: 1 điểm

Biểu thức 3456 + 789 × 5 có giá trị là

A.  
21225
B.  
21235
C.  
7401
D.  
7041
Câu 7: 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các chỗ trống

Tìm x biết: x : 5 = 572 + 1052 : 4

Vậy x = .....

Câu 5: 1 điểm

Một đội công nhân trong 3 ngày sửa được 435m đường. Hỏi trong 9 ngày đội công nhân đó sửa được bao nhiêu mét đường? (Biết số mét đường làm được trong mỗi ngày là như nhau)

A.  
1305m
B.  
1315m
C.  
1325m
D.  
1335m
Câu 6: 1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 9m. Chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích của mảnh vườn đó

A.  
Chu vi: 46m; Diện tích: 126  m 2
B.  
Chu vi: 45m; Diện tích: 225  m 2
C.  
Chu vi: 54m; Diện tích: 415  m 2
D.  
Chu vi: 108m; Diện tích: 405  m 2
Câu 8: 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện :

1235 x 9 – 2470 x 2 + 1235 x 5 =.....

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm