Trắc nghiệm Dãy số tự nhiên- Viết số tự nhiên trong hệ thập phân. So sánh và xếp thứ tự (Cơ bản)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Dãy số tự nhiên trang 19
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 3784 6394

Câu 2: 1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 6435 5763

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Các số 0; 2; 4; 6; 8; 10; ... 20;... 30; ... được gọi là:

A.  
Các số tự nhiên
B.  
Số tự nhiên
C.  
Dãy số
D.  
Dãy số lẻ
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Bạn Vịt nói: " 0 là số tự nhiên bé nhất." Theo em bạn Vịt nói đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số tự nhiên liền sau số 89 là ………………

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số tự nhiên liền sau số 1000 là ………….

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số thích hợp để được 3 số tự nhiên liên tiếp: 44; ……….. ; 46

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số thích hợp để được 3 số tự nhiên liên tiếp: 25; ………….. ; 27

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số thích hợp vào dãy số sau: 3; 6; 9; ……..; ……; ……….

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số thích hợp vào dãy số sau: 11; 13; 15; ……..; ……; ……….

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 3874 thành tổng theo mẫu: 7894 = 7000 + 800 + 90 + 4

3874 = ………+……….+…………+……….

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 736 gồm: ………. trăm, ………… chục, ………… đơn vị

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số bé nhất có 1 chữ số là ……………

Số bé nhất có 2 chữ số là ……………

Câu 14: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: Có ………….. số có 3 chữ số

Câu 15: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống: 763148 > 763 48

Câu 16: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết chữ số thích hợp vào chỗ trống: 6838 < 683......

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm số tự nhiên x biết: 6 > x > 0

A.  
x là: 5; 4; 3; 2; 1
B.  
x là: 5; 4; 3; 2; 1; 0
C.  
x là: 6; 5; 4; 3; 2; 1
D.  
x là: 6; 5; 4; 3; 2; 1; 0
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm số tự nhiên x biết: 2 < x < 9

A.  
x là: 3; 4; 5; 6; 7; 8
B.  
x là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
C.  
x là:1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
D.  
x là: 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm