Trắc nghiệm Dãy số tự nhiên - Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.So sánh và xếp thứ tự (Trung bình)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Dãy số tự nhiên trang 19
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

x là số tròn chục liền trước của số 7853

y là số tròn chục liền sau của số 7863

x y

A.  
>
B.  
<
C.  
=
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

x là số liền sau của số 3486

y là số liền trước của số 3488

x y

A.  
>
B.  
<
C.  
=
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự lớn đến bé: 25368; 85 236; 26358; 68356; 63586

…………..; …………..; ………….; …………..; …………

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự lớn đến bé: 6657; 6567; 7656; 6766; 7665

…………..; …………..; ………….; …………..; …………

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Bạn Vịt nói: "Không có số tự nhiên nào lớn nhất.". Theo em bạn Vịt nói đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Bạn Mèo nói:"Số tự nhiên lớn nhất là số 1 tỉ.". Theo em bạn Mèo nói đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

5 số tự nhiên liên tiếp từ bé đến lớn, bắt đầu là số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là: …………..; …………..; ………….; …………..; …………

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

4 số tự nhiên liên tiếp từ bé đến lớn, bắt đầu là số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số là: …………..; …………..; ………….; …………..

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số tự nhiên liền trước số chẵn lớn nhất có 2 chữ số là: ………….

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết thêm 3 số tự nhiên thích hợp vào dãy số: 786; 784; ……; …………; ………..

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho số tự nhiên A có 4 chữ số, biết rằng số liền sau của số A là số có 5 chữ số. Số lẻ liền trước của số A là …………

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tìm số tự nhiên x biết: x là số liền trước của số bé nhất có 5 chữ số. Số tự nhiên x là …………

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ trống:

Viết số tự nhiên x biết: x   =   7   ×   10   000   +   9   ×   1000   +   8   ×   10   +   6 . Số tự nhiên x là ………

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ trống:

Viết số tự nhiên x biết: =   6   ×   100   000   +   8   ×   1000   +   5   ×   100   +   6   ×   10   +   9 . Số tự nhiên x là …………

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 9 trong số 738 494 có giá trị là …………….

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 6 trong số 568 370 có giá trị là …………

Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho dãy số 1; 2; 3; 4 ... 1998; 1999; 2000. Dãy số đã cho có ………. số

Câu 14: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho dãy số: 12; 13; 14; ....; 999; 1000. Dãy số đã cho có …………. chữ số

Câu 15: 1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống: 8 a ¯ + a 8 ¯               a 8 × 11

Câu 16: 1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống:

7 a ¯ + a 0 ¯              2 × a a ¯ + 70

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm