Trắc nghiệm Dãy số tự nhiên - Viết số tự nhiên trong hệ thập phân So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên (Nâng cao)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Dãy số tự nhiên trang 19
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số liền sau của số lớn nhất có 2 chữ số mà tổng 2 chữ số bằng 11 là ………..

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số liền trước số nhỏ nhất có 3 chữ số mà tổng 3 chữ số bằng 4 là …………..

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm số tự nhiên x biết x là số có tận cùng là chữ số 0 và 1320 < x < 1339

A.  
x là: 1330
B.  
x là: 1332
C.  
x là: 1335
D.  
x là: 1338
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm số tự nhiên x biết x là số lẻ nhỏ nhất và 121 < x < 139

A.  
x là: 123
B.  
x là: 122
C.  
x là: 122; 123; ..; 138
D.  
x là: 122; 123
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho 4 chữ số khác nhau và trong đó có 1 chữ số bằng 0. Ta có thể lập được nhiều nhất …….. số có 4 chữ số khác nhau

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho 4 chữ số khác nhau và trong đó có 1 chữ số bằng 0. Ta có thể lập được nhiều nhất ……….. số có 4 chữ số

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; ... ; 2010. Dãy số trên có ………… chữ số

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho dãy số: 1; 3; 5; 7; 9; ...; 1921. Dãy số trên có ………. chữ số

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 9 và hiệu hai chữ số bằng 7?

A.  
81, 18
B.  
72, 27
C.  
63, 36
D.  
54, 45
Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Có ……….. số có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3

Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 8 và tích hai chữ số bằng 7?

A.  
71 và 17
B.  
62 và 26
C.  
53 và 35
D.  
80
Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm các số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 8 và tích hai chữ số bằng 12?

A.  
71 và 17
B.  
62 và 26
C.  
53 và 35
D.  
80
Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 693 037 thành tổng theo mẫu sau: 309 020 = 300 000 + 9000 + 20

693 037 = ……………..

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 1 706 903 thành tổng theo mẫu sau: 309 020 = 300 000 + 9000 + 20

1 706 903 = …………….

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị chữ số 7 trong số 7 380 064 là ………….

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số tự nhiên A là số liền trước số nhỏ nhất có 7 chữ số. Số tự nhiên A có ……… chữ số

Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số tự nhiên B là số liền sau số lớn nhất có 6 chữ số. Số tự nhiên B có …………. chữ số

Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biết a b ¯ + b a ¯ = 88 . Vậy a + b = ...........

A.  
77
B.  
11
C.  
7
D.  
8
Câu 14: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Giá trị chữ số 3 trong số 5 738 421 là …………..

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm