Trắc nghiệm Cộng, trừ đa thức một biến có đáp án (Vận dụng)

Chương 4: Biểu thức đại số
Bài 8: Cộng, trừ đa thức một biến
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm hệ số tự do của hiệu f x - 2 . g x với f x = 5 x 4 + 4 x 3 - 3 x 2 + 2 x - 1 ;   g x = - x 4 + 2 x 3 - 3 x 2 + 4 x + 4 .

A.  
7.
B.  
11.
C.  
-11.
D.  
4.
Câu 2: 1 điểm

Tìm hệ số tự do của hiệu 2 f x - g x với f x = - 4 x 3 + 3 x 2 - 2 x + 5 ;   g x = 2 x 3 - 3 x 2 + 4 x + 5 .

A.  
10.
B.  
-5.
C.  
5.
D.  
-8.
Câu 3: 1 điểm

Cho hai đa thức P ( x ) = - 6 x 5 - 4 x 4 + 3 x 2 - 2 x ;   Q ( x ) = 2 x 5 - 4 x 4 - 2 x 3 + 2 x 2 - x - 3 .

Tính 2 P ( x ) + Q ( x ) .

A.  
- 10 x 5 - 4 x 4 - 2 x 3 + 8 x 2 - 5 x - 3 .
B.  
- 10 x 5 - 12 x 4 - 2 x 3 + 8 x 2 - 5 x - 3 .
C.  
- 14 x 5 - 12 x 4 - 2 x 3 + 8 x 2 - 3 x - 3 .
D.  
- 10 x 5 - 12 x 4 + 8 x 2 - 3 x - 3 .
Câu 4: 1 điểm

Cho hai đa thức P ( x ) = - 6 x 5 - 4 x 4 + 3 x 2 - 2 x ;   Q ( x ) = 2 x 5 - 4 x 4 - 2 x 3 + 2 x 2 - x - 3 .

Gọi M(x) = P(x) - Q(x). Tính M(-1).

A.  
11.
B.  
-10.
C.  
-11.
D.  
10.
Câu 5: 1 điểm

Cho hai đa thức P ( x ) = - 6 x 5 - 4 x 4 + 3 x 2 - 2 x ;   Q ( x ) = 2 x 5 - 4 x 4 - 2 x 3 + 2 x 2 - x - 3 .

Tìm N(x) biết P ( x ) - 2 Q ( x ) = N ( x ) - x 2 + 6 .

A.  
N ( x ) = 10 x 5 + 4 x 4 + 4 x 3 .
B.  
N ( x ) = - 10 x 5 + 4 x 4 + 4 x 3 + 2 x 2 .
C.  
N ( x ) = - 10 x 5 + 4 x 4 + 4 x 3 .
D.  
N ( x ) = - 10 x 5 + 4 x 4 + 4 x 3 - 2 x 2 .
Câu 6: 1 điểm

Cho hai đa thức P ( x ) = - 3 x 6 - 5 x 4 + 2 x 2 - 5 ;   Q x = 8 x 6 + 7 x 4 - x 2 + 10 .

Tính 2 P ( x ) + Q ( x ) .

A.  
2 x 6 - 3 x 4 - 3 x 2 .
B.  
2 x 6 - 3 x 4 + 3 x 2 .
C.  
- 2 x 6 - 3 x 4 + 3 x 2 .
D.  
- 2 x 6 - 3 x 4 - 3 x 2 .
Câu 7: 1 điểm

Cho hai đa thức P ( x ) = - 3 x 6 - 5 x 4 + 2 x 2 - 5 ;   Q x = 8 x 6 + 7 x 4 - x 2 + 10 .

Gọi M(x) = P(x) - Q(x). Tính M(1).

A.  
-35.
B.  
-3.
C.  
35.
D.  
3.
Câu 8: 1 điểm

Cho hai đa thức biết P ( x ) = - 3 x 6 - 5 x 4 + 2 x 2 - 5 ;   Q x = 8 x 6 + 7 x 4 - x 2 + 10 . Tìm N(x) biết P(x) + Q(x) = N(x) + C(x) với C ( x ) = x 6 + 2 x 4 - 8 x 2 + 6 .

A.  
N ( x ) = 4 x 6 + 9 x 2 + 1 .
B.  
N ( x ) = 4 x 6 + 4 x 4 + 9 x 2 + 1 .
C.  
N ( x ) = 4 x 6 + 9 x 2 - 1 .
D.  
N ( x ) = 4 x 6 + 4 x 4 + 9 x 2 - 1 .
Câu 9: 1 điểm

Tìm x biết 5 x 3 - 4 x 2 + 3 x + 3 - 4 - x - 4 x 2 + 5 x 3 = 5

A.  
x = 3 2 .
B.  
x = - 3 2 .
C.  
x = 1 .
D.  
x = - 1 .
Câu 10: 1 điểm

Xác định P ( x ) = a x 2 + b x + c biết P(1) = 0; P(-1) = 6; P(2) = 3.

A.  
P ( x ) = 3 x - 3 .
B.  
P ( x ) = - 2 x 2 - 3 x + 5 .
C.  
P ( x ) = 2 x 2 - 3 x + 1 .
D.  
P ( x ) = 2 x 2 - 3 x - 1 .
Câu 11: 1 điểm

Cho f x = x 2 n - x 2 n - 1 + . . . + x 2 - x + 1 ;   g ( x ) = - x 2 x + 1 + x 2 n - x 2 n - 1 + . . . + x 2 - x + 1

Tính h(x) = f(x) -g(x) và tính h 1 10 .

A.  
h ( x ) = - x 2 n + 1 ;   h 1 10 = - 1 10 2 n + 1 .
B.  
h ( x ) = x 2 n + 1 ;   h 1 10 = 1 10 2 n + 1 .
C.  
h ( x ) = x 2 n - 1 ;   h 1 10 = 1 10 2 n - 1 .
D.  
h ( x ) = x n - 1 ;   h 1 10 = 1 10 n - 1 .
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm