Trắc nghiệm Cộng, Trừ Đa thức (Thông hiểu) - Toán 7 online Luyện tập kỹ năng cộng và trừ đa thức ở mức độ Thông hiểu với bài tập trắc nghiệm online kèm đáp án chi tiết, giúp học sinh củng cố kiến thức, nâng cao tư duy và thành thạo dạng toán này.
Từ khoá: trắc nghiệm cộng trừ đa thức bài tập đa thức thông hiểu toán 7 đa thức trắc nghiệm toán 7 đa thức có đáp án
Chủ đề liên quan: Toán học
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Thu gọn đa thức
3 y
x 2
-
x
y
- 7 x 2
y
+
x
y
ta được
A.
- 4 x 2 y - 3 x y 2 + 7 x 3 y
.
B.
- 4 x 2 y - 3 x y 2 - 7 x 3 y
.
C.
4 x 2 y - 3 x y 2 - 7 x 3 y
.
D.
4 x 2 y - 3 x y 2 + 7 x 3 y
.
Câu 2: Thu gọn đa thức
-
3
x 2
y
-
2
x
y 2
+
16
+
-
2
x 2
+
5
x
y 2
-
10
ta được:
A.
- x 2 y - 7 x y 2 + 26
.
B.
- 5 x 2 y + 3 x y 2 + 6
.
C.
5 x 2 y + 3 x y 2 + 6
.
D.
5 x 2 y + 3 x y 2 - 6
.
Câu 3: Đa thức
1
5
x y
x
+
y
- 2
y
x 2
-
x
y 2
được thu gọn thành đa thức nào dưới đây?
A.
9
5
x y 2 +
9
5
x 2 y
.
B.
11
5
x y 2 -
9
5
x 2 y
.
C.
11
5
x y 2 +
9
5
x 2 y
.
D.
11
5
x y 2 +
11
5
x 2 y
.
Câu 4: Đa thức
1
,
6
x 2
+
1
,
7
y 2
+
2
x
y
-
0
,
5
x 2
-
0
,
3
y 2
-
2
x
y
có bậc là:
Câu 5: Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính
4 x 3 y z - 4 x y 2 z 2 - y z
x
y
z
+
x 3
?
A.
3 x 3 y z - 5 x y 2 z 2
.
B.
3 x 3 y z + 5 x y 2 z 2
.
C.
- 5 x 3 y z + 5 x y 2 z 2
.
D.
5 x 3 y z + 5 x y 2 z 2
.
Câu 6: Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính
y 2 - x
x 2
y
+
3
x
y
z
+ 3 x 3 y + 3 x 2 y z - 2 y 2
?
Câu 7: Cho các đa thức:
A = 4 x 2 - 5 x y + 3 y 2 ; B = 3 x 2 + 2 x y + y 2 ; C = - x 2 + 3 x y + 2 y 2
Tính A+B+C.
Câu 8: Cho các đa thức:
A = 4 x 2 - 5 x y + 3 y 2 ; B = 3 x 2 + 2 x y + y 2 ; C = - x 2 + 3 x y + 2 y 2
Tính A-B-C.
Câu 9: Cho các đa thức:
A = 4 x 2 - 5 x y + 3 y 2 ; B = 3 x 2 + 2 x y + y 2 ; C = - x 2 + 3 x y + 2 y 2
Tính C-A-B.
A.
8 x 2 + 6 x y + 2 y 2
.
B.
- 8 x 2 + 6 x y - 2 y 2
.
C.
- 8 x 2 + 6 x y - 2 y 2
.
D.
8 x 2 - 6 x y - 2 y 2
.
Câu 10: Cho các đa thức:
A = x 2 y 3 - 2 x y + 6 x 2 y 2 ; B = 3 x 2 y 2 - 2 x 2 y 3 + 2 x y ; C = - x 2 y 3 + 3 x y + 2 x 2 y 2
Tính A+B+C.
A.
- 2 x 2 y 3 + 3 x y - 11 x 2 y 2
.
B.
- 2 x 2 y 3 - 3 x y - 11 x 2 y 2
.
C.
- 2 x 2 y 3 + 3 x y + 11 x 2 y 2
.
D.
2 x 2 y 3 - 3 x y - 11 x 2 y 2
.
Câu 11: Cho các đa thức:
A = x 2 y 3 - 2 x y + 6 x 2 y 2 ; B = 3 x 2 y 2 - 2 x 2 y 3 + 2 x y ; C = - x 2 y 3 + 3 x y + 2 x 2 y 2
Tính A-B-C.
A.
4 x 2 y 3 - 7 x y - x 2 y 2
.
B.
- 4 x 2 y 3 - 7 x y + x 2 y 2
.
C.
- 4 x 2 y 3 + 7 x y + x 2 y 2
.
D.
4 x 2 y 3 - 7 x y + x 2 y 2
.
Câu 12: Cho các đa thức:
A = x 2 y 3 - 2 x y + 6 x 2 y 2 ; B = 3 x 2 y 2 - 2 x 2 y 3 + 2 x y ; C = - x 2 y 3 + 3 x y + 2 x 2 y 2
Tính C-A-B.
A.
- 4 x 2 y 3 + 3 x y + 5 x 2 y 2
.
C.
4 x 2 y 3 + 3 x y + 5 x 2 y 2
.
Câu 13: Tìm đa thức M biết
M +
5
x 2
-
2
x
y
= 6 x 2 + 10 x y - y 2
.
A.
M = x 2 + 12 x y - y 2
.
B.
M = x 2 - 12 x y - y 2
.
C.
M = x 2 - 12 x y + y 2
.
D.
M = - x 2 - 12 x y + y 2
.
Câu 14: Tìm đa thức M biết
6
x 2
-
9
x
y 2
+ M = x 2 + y 2 - 6 x y 2
.
A.
M = - 5 x 2 + y 2 + 3 x y 2
.
B.
M = - 5 x 2 + y 2 - 3 x y 2
.
C.
M = 5 x 2 + y 2 - 3 x y 2
.
D.
5 x 2 - y 2 - 3 x y 2
.
Câu 15: Đa thức M nào dưới đây thỏa mãn
M -
3
x
y
-
4
y 2
= x 2 - 7 x y + 8 y 2
.
A.
M = x 2 - 4 x y + 4 y 2
.
B.
M = x 2 + 4 x y + 4 y 2
.
C.
M = - x 2 + 4 x y + 4 y 2
.
D.
M = - x 2 - 4 x y + 4 y 2
.
Câu 16: Đa thức N nào dưới đây thỏa mãn
N -
5
x
y
-
9
y 2
= 4 x y + x 2 - 10 y 2
.
A.
N = 9 x y + x 2 - 19 y 2
.
B.
9 x y + x 2 + 19 y 2
.
C.
N = - 9 x y + x 2 + 19 y 2
.
D.
N = - 9 x y - x 2 + 19 y 2
.
Câu 17: Cho
25
x 2
y
-
10
x
y 2
+
y 3
- A = 12 x 2 y - 2 y 3
. Đa thức A là:
A.
A = 13 x 2 y + 3 y 3 + 10 x y 2
.
B.
A = 13 x 2 y + 3 y 3 - 10 x y 2
.
D.
A = 3 x 2 y + 3 y 3 - 10 x y 2
.
Câu 18: Cho
19
x
y
-
7
x 3
y
+
9
x 2
- A = 10 x y - 2 x 3 y - 9 x 2
. Đa thức A là:
A.
A = 9 x y - 5 x 3 y - 18 x 2
.
B.
A = 9 x y - 5 x 3 y + 18 x 2
.
C.
A = - 5 x 3 y + 18 x 2
.
D.
A = 5 x 3 y + 18 x 2
.
Câu 19: Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức
3 x y 2 + 3 x z 2 - 3 x y z - 8 y 2 z 2 + 10
là đa thức 0.
A.
B = - 3 x y 2 - 3 x z 2 - 3 x y z + 8 y 2 z 2 + 10
.
B.
B = - 3 x y 2 - 3 x z 2 + 3 x y z + 8 y 2 z 2 - 10
.
C.
B = - 3 x y 2 + 3 x z 2 + 3 x y z - 8 y 2 z 2 + 10
.
D.
B = 3 x y 2 + 3 x z 2 + 3 x y z - 8 y 2 z 2 + 10
.
Câu 20: Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức
2 x 4 - 3 x 2 y + y 4 + 6 x z - z 2
là đa thức 0.
A.
B = - 2 x 4 - 3 x 2 y + y 4 + 6 x z - z 2
.
B.
B = - 2 x 4 + 3 x 2 y - y 4 - 6 x z + z 2
.
C.
B = - 2 x 4 - 3 x 2 y - y 4 - 6 x z + z 2
.
D.
B = - 2 x 4 - 3 x 2 y + y 4 - 6 x z + z 2
.
Câu 21: Đa thức B nào dưới đây thỏa mãn tổng của B với đa thức
2 x 4 - 3 x 2 y + y 4 + 6 x z - z 2
là đa thức không chứa biến x.
A.
B = - 2 x 4 - 3 x 2 y + y 2 - 6 x z + 5 y 4 + 3 z 2
.
B.
B = - 2 x 4 - 3 x 2 y - 6 x z + 2 x z + 2 y 4
.
C.
B = - 2 x 4 - 3 x 2 y - 6 x z
.
D.
B = - 2 x 4 - 3 x 2 y - 6 x z + 4 x 2 z + z 2
.
Câu 22: Nếu
3
4
x
+
5
y
= P
thì
12
12
x
+
15
y
bằng: