Trắc nghiệm Công thức lượng giác có đáp án (Thông hiểu)

Chương 6: Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác
Bài 3: Công thức lượng giác
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Thu gọn A = sin 2 α + sin 2 β + 2 sin α sin β . c o s α + β ta được:

A.  
sin 2 ( α + β )
B.  
cos 2 ( α + β )
C.  
tan 2 ( α + β )
D.  
sin(α+β)
Câu 2: 1 điểm

Cho biểu thức: A = sin 2 ( a + b ) sin 2 a sin 2 b .Chọn đáp án đúng:

A.  
A = 2 c o s a sin b sin a + b
B.  
A = 2 sin a cos b c o s a + b
C.  
A = 2 cos a cos b c o s a + b
D.  
A = 2 sin a sin b c o s a + b
Câu 3: 1 điểm

Tính giá trị biểu thức P = sin a + sin b 2 + c o s a + c o s b 2 biết a b = π 4

A.  
P = 2 2
B.  
P = 2
C.  
P = 2 2
D.  
P = 2 + 2
Câu 4: 1 điểm

Biết c o s α + β = 0 thì sin α + 2 β bằng:

A.  
sin α
B.  
3
C.  
1
D.  
c o s α
Câu 5: 1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A.  
sin a + b sin a b = c o s 2 a c o s 2 b
B.  
sin a + b sin a b = c o s 2 b c o s 2 a
C.  
sin a + b sin a b = sin 2 a sin 2 b
D.  
sin a + b sin a b = sin 2 b sin 2 a
Câu 6: 1 điểm

Cho góc α thỏa mãn tan α = 2 . Tính giá trị biểu thức P = 1 + c o s α + c o s 2 α sin α + sin 2 α

A.  
P = 4
B.  
P = 1 2
C.  
P = 2
D.  
P = 1 4
Câu 7: 1 điểm

Tính: A = sin π 9 + sin 5 π 9 c o s π 9 + c o s 5 π 9

A.  
3
B.  
3 2
C.  
1
D.  
2
Câu 8: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = sin 2 π 8 + sin 2 3 π 8 + sin 2 5 π 8 + sin 2 7 π 8

A.  
2
B.  
-2
C.  
1
D.  
0
Câu 9: 1 điểm

Giá trị của biểu thức A = sin 4 x + cos 4 x 1 4 cos 4 x là:

A.  
0,2
B.  
0,5
C.  
0,75
D.  
0,25
Câu 10: 1 điểm

Rút gọn biểu thức A = cos 2 x sin 2 x cot 2 x tan 2 x ta được:

A.  
1 4 sin 2 2 x
B.  
1 4 sin 2 2 x
C.  
1 4 cos 2 2 x
D.  
cos 2 2 x
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm