Trắc nghiệm Chuyên đề Toán 9 Chuyên đề 3: Vị trí tương đối của đường thằng và đường tròn. Vị trí tương đối của hai đường tròn có đáp án

Chuyên đề Toán 9
Hình học
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 19 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho đường tròn O ; 12  cm  và điểm M cách  một khoảng bằng 20 cm. Kẻ tiếp tuyến MA ( là tiếp điểm) và kẻ dây  vuông góc với OM. Chứng minh MB là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Câu 2: 1 điểm

Cho tam giác A B C  có hai đường cao BD  C E  cắt nhau tại H .

a) Chứng minh rằng bốn điểm A, D, H , cùng nằm trên một đường tròn (gọi tâm của nó là O ).

b) Gọi M là trung điểm của B C . Chứng minh rằng ME là tiếp tuyến của đường tròn (O).

Câu 3: 1 điểm

Cho đường tròn O ; R  đường kính A B . Qua A   B vẽ lần lượt hai tiếp tuyến d   d ' . Một đường thẳng qua O  cắt đường thẳng d   M   d '   P . Từ O  kẻ O x  vuông góc với M P  và cắt d '   N .

a) Chứng minh O M = O P   Δ N M P  cân.

b) Chứng minh M N  là tiếp tuyến của O .

c) Chứng minh A M . B N = R 2 .

d) Tìm vị trí của M  để diện tích tứ giác A M N B  là nhỏ nhất.

Câu 4: 1 điểm

Cho đường tròn (0; R) và điểm A nằm ngoài đường tròn. Từ A kẻ tiếp tuyến AE đến đường tròn (O) (với E là tiếp điểm). Vẽ dây EH vuông góc với AO tại M.

a) Cho biết bán kính R = 5cm, OM = 3cm. Tính độ dài dây EH.

b) Chứng minh AH là tiếp tuyến của đường tròn (O).

c) Đường thẳng qua O vuông góc với OA cắt AH tại B. Vẽ tiếp tuyến BF với đường tròn (O) (F là tiếp điểm). Chứng minh ba điểm E, O, F thẳng hàng và B F . A E = R 2 .

d) Trên tia HB lấy điểm I I B , qua I vẽ tiếp tuyến thứ hai với đường tròn (O) cắt các đường thẳng BF, AE lần lượt tại C và D. Vẽ đường thẳng IF cắt AE tại Q.

Chứng minh AE = DQ.

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.554 xem