Trắc nghiệm Chuyên đề toán 9 Chuyên đề 1: Tam giác đồng dạng, Định lí Talet có đáp án

Bài trắc nghiệm chuyên đề Toán 9 về tam giác đồng dạng và định lý Talet. Tài liệu tập trung vào lý thuyết và bài tập áp dụng, hỗ trợ học sinh ôn tập kiến thức hình học lớp 9 một cách hiệu quả. Kèm đáp án chi tiết và làm bài online để tiện ôn luyện.

Từ khoá: Toán 9 hình học tam giác đồng dạng định lý Talet bài tập hình học ôn tập lớp 9 đáp án chi tiết làm bài online

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 66 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho đoạn thẳng AB=15cmAB = 15cm, M là một điểm trên đoạn thẳng AB sao cho MAMB=74\frac{{MA}}{{MB}} = \frac{7}{4}. Tính độ dài MA và MB.

Câu 2: 1 điểm

Tính độ dài x trong các hình sau:

Hình ảnh
Câu 3: 1 điểm

Tính độ dài x trong các hình sau:

Hình ảnh
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC có BC=15cmBC = 15cm. Trên đường cao AH lấy các điểm I, K sao cho AK=KI=IHAK = KI = IH. Qua I và K vẽ các đường thẳng EF, MN song song với BC (E,M∈AB;F,N∈ACE,M \in AB;F,N \in AC). Tính độ dài các đoạn thẳng MN và EF.

Câu 5: 1 điểm

Cho tam giác ABC, từ điểm D trên cạnh BC kẻ các đường thẳng song song với các cạnh AB và AC, chúng cắt các cạnh AB và AC theo thứ tự tại E và F.

Chứng minh rằng: AEAB+AFAC=1\frac{{AE}}{{AB}} + \frac{{{\rm{AF}}}}{{AC}} = 1.

Câu 6: 1 điểm

Đường thẳng d cắt các cạnh AB, AD và đường chéo AC của hình bình hành ABCD lần lượt tại E, F và I. Chứng minh rằng ABAE+ADAF=ACAI\frac{{AB}}{{AE}} + \frac{{AD}}{{{\rm{AF}}}} = \frac{{AC}}{{AI}}.

Câu 7: 1 điểm

Cho hình thang ABCD (

AB∥CDAB\parallel CD
và
AB<CDAB < CD
), các cạnh bên AD và BC cắt nhau tại E. Tính BC biết
AE=2,  AD=2AE = 2,\,\,AD = 2
và
CE=6CE = 6

Câu 8: 1 điểm

Cho hình thang ABCD (

AB∥CDAB\parallel CD
và
AB<CDAB < CD
), các cạnh bên AD và BC cắt nhau tại E. Từ điểm M bất kỳ trên đáy CD, kẻ
MC′∥DEMC'\parallel DE
và
MD′∥CE  (C′∈CE,D′∈DE)MD'\parallel CE\,\,(C' \in CE,D' \in DE)

Chứng minh rằng

D′EED+EC′EC=1\frac{{D'E}}{{ED}} + \frac{{EC'}}{{EC}} = 1
.

Câu 9: 1 điểm

Tính độ dài x, y trong hình sau:

Hình ảnh
Câu 10: 1 điểm

Tính độ dài x, y trong hình sau:

Hình ảnh
Câu 11: 1 điểm

Tính độ dài x, y trong hình sau:

Hình ảnh
Câu 12: 1 điểm

Tính độ dài x, y trong hình sau:

Hình ảnh
Câu 13: 1 điểm

Cho hình thang ABCD

(AB∥CD)(AB\parallel CD)
. Đường thẳng song song với hai đáy cắt cạnh AD tại M, cắt cạnh BC tại N sao cho
MD=3MAMD = 3MA
.
Tính tỉ số
NBNC\frac{{NB}}{{NC}}
.

Câu 14: 1 điểm

Cho hình thang ABCD

(AB∥CD)(AB\parallel CD)
. Đường thẳng song song với hai đáy cắt cạnh AD tại M, cắt cạnh BC tại N sao cho
MD=3MAMD = 3MA
.
Cho
AB=8 cm,  CD=20 cmAB = 8\,cm,\,\,CD = 20\,cm
. Tính MN

Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC một đường thẳng song song với cạnh BC cắt AB tại D và AC tại E. Trên tia đối của tia CA lấy điểm F sao cho

CF=BDCF = BD
. Gọi M là giao điểm của DF và BC.

Chứng minh rằng

MDMF=ACAB\frac{{MD}}{{MF}} = \frac{{AC}}{{AB}}
.

Câu 16: 1 điểm

Cho tam giác ABC lấy M, N thuộc hai cạnh AB, AC. Nối B với N, C với M. Qua M kẻ đường thẳng song song với BN cắt AC tại I, qua N kẻ đường thẳng song song với CM cắt AB tại K. Chứng minh IK // BC.

Câu 17: 1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Một đường thẳng song song với hai đáy cắt cạnh bên AD ở I, cắt đường chéo BD tại K, AC tại L và cắt cạnh bên BC tại G. Chứng minh IK = LG.

Câu 18: 1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD). Một đường thẳng song song với hai đáy cắt cạnh bên AD ở I, cắt đường chéo BD tại K, AC tại L và cắt cạnh bên BC tại G. Đường thẳng đi qua giao điểm O của hai đường chéo và song song với hai đáy cắt hai cạnh bên ở E và F. Chứng minh OE = OF.

Quảng cáo
 
Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.811 xem

Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm