Trắc nghiệm chương 3 - Lý thuyết tài chính tiền tệ NEU

Tham gia đề thi trắc nghiệm chương 3 môn Lý thuyết tài chính tiền tệ Đại học Kinh tế Quốc dân với 40 câu hỏi được thiết kế bám sát giáo trình, giúp bạn củng cố kiến thức, ôn tập nhanh và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Các câu hỏi đa lựa chọn, có đáp án phân tích chi tiết, phù hợp cho sinh viên muốn nắm chắc nội dung quan trọng nhất.

Từ khoá: trắc nghiệm lý thuyết tài chính tiền tệ ngân sách nhà nước NEU đại học kinh tế quốc dân ôn thi đề thi trắc nghiệm tài chính tiền tệ

Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Ngân sách nhà nước về mặt pháp lý được hiểu là gì?
A.  
Kế hoạch sản xuất kinh doanh của nhà nước
B.  
Văn kiện tài chính dự toán các khoản thu, chi trong một năm do cơ quan lập pháp ban hành
C.  
Tập hợp các khoản thuế và phí thu từ người dân
D.  
Báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhà nước
Câu 2: 0.25 điểm
Theo quan điểm kinh tế, ngân sách nhà nước phản ánh quan hệ kinh tế nào?
A.  
Quan hệ kinh tế trong phân phối tài nguyên quốc gia giữa Nhà nước và các tổ chức, dân cư
B.  
Quan hệ lao động trong doanh nghiệp nhà nước
C.  
Quan hệ thương mại quốc tế
D.  
Quan hệ giữa các ngân hàng thương mại
Câu 3: 0.25 điểm
Trong cơ chế thị trường, vai trò quan trọng nhất của ngân sách nhà nước là gì?
A.  
Tập trung thuế từ cá nhân
B.  
Bao cấp vốn cho doanh nghiệp nhà nước
C.  
Quản lý hệ thống tài chính ngân hàng
D.  
Điều chỉnh kinh tế vĩ mô xã hội
Câu 4: 0.25 điểm
Một trong các vai trò của ngân sách nhà nước trong lĩnh vực kinh tế là gì?
A.  
Bao cấp toàn bộ các doanh nghiệp tư nhân
B.  
Kích thích tăng trưởng kinh tế thông qua chính sách thuế và chi tiêu
C.  
Quản lý tài sản cố định của nhà nước
D.  
Đầu tư mạnh vào lĩnh vực dịch vụ
Câu 5: 0.25 điểm
Trong vai trò giải quyết vấn đề xã hội, ngân sách nhà nước chủ yếu chi cho những mục tiêu nào?
A.  
Hỗ trợ y tế, giáo dục, an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh
B.  
Tăng lương cho cán bộ ngân hàng
C.  
Đầu tư phát triển công nghệ cao
D.  
Mua sắm trang thiết bị văn phòng
Câu 6: 0.25 điểm
Thuế trong ngân sách nhà nước đóng vai trò gì?
A.  
Là khoản vay từ nước ngoài
B.  
Chỉ là khoản thu nhỏ, không ảnh hưởng đến ngân sách
C.  
Là khoản thu quan trọng và công cụ quản lý kinh tế vĩ mô
D.  
Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước
Câu 7: 0.25 điểm
Các khoản thu ngân sách nhà nước được phân loại theo nguồn hình thành gồm những nhóm nào?
A.  
Thu từ sản xuất - kinh doanh trong nước, thu từ lưu thông phân phối, thu từ dịch vụ, thu từ nguồn ngoài nước
B.  
Thu từ vay nợ trong nước và ngoài nước
C.  
Thu từ dân cư, thu từ ngân hàng, thu từ doanh nghiệp nước ngoài
D.  
Thu từ xuất nhập khẩu, thuế tài nguyên, thuế đất đai
Câu 8: 0.25 điểm
Thuế suất luỹ tiến nghĩa là gì?
A.  
Thuế suất chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước
B.  
Thuế suất luỹ tiến là mức thuế tăng dần theo thu nhập
C.  
Thuế suất giảm dần theo mức thu nhập
D.  
Thuế suất cố định cho mọi đối tượng
Câu 9: 0.25 điểm
Trong chi ngân sách nhà nước, chi thường xuyên bao gồm những khoản nào?
A.  
Chi mua sắm máy móc thiết bị
B.  
Chi bảo vệ chủ quyền, chi duy trì hoạt động cơ quan Nhà nước, chi chuyển nhượng trợ cấp
C.  
Chi phát triển công nghệ, chi trả nợ nước ngoài
D.  
Chi mua ngoại tệ, chi xuất khẩu
Câu 10: 0.25 điểm
Chi đầu tư phát triển ngân sách nhà nước bao gồm:
A.  
Chi tiêu cho hoạt động nghiên cứu thị trường
B.  
Chi phí quản lý hành chính, chi quốc phòng
C.  
Trợ cấp xã hội, chi trả lương cán bộ
D.  
Mua sắm máy móc, xây dựng công trình, góp vốn vào doanh nghiệp
Câu 11: 0.25 điểm
Thâm hụt ngân sách nhà nước là gì?
A.  
Tổng chi đầu tư phát triển của chính phủ
B.  
Số dư ngân sách thặng dư sau khi cân đối thu chi
C.  
Tình trạng chi vượt quá thu không hoàn lại của ngân sách trong một kỳ ngân sách
D.  
Tổng số thuế thu được trong một năm
Câu 12: 0.25 điểm
Một nguyên nhân chủ quan gây thâm hụt ngân sách nhà nước là gì?
A.  
Biến động chu kỳ kinh tế
B.  
Quản lý và điều hành ngân sách kém hiệu quả
C.  
Tác động của điều kiện tự nhiên
D.  
Thiên tai, dịch bệnh
Câu 13: 0.25 điểm
Các giải pháp chính phủ dùng để khắc phục thâm hụt ngân sách nhà nước gồm?
A.  
Mở rộng bao cấp
B.  
Phát hành tiền, sử dụng dự trữ ngoại tệ, vay trong và ngoài nước
C.  
Tăng chi đầu tư phát triển
D.  
Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp
Câu 14: 0.25 điểm
Hệ thống ngân sách nhà nước ở nước ta gồm những cấp nào?
A.  
Ngân sách Trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương
B.  
Ngân sách địa phương và ngân sách tư nhân
C.  
Ngân sách liên bang, bang và địa phương
D.  
Ngân sách doanh nghiệp và ngân sách xã hội
Câu 15: 0.25 điểm
Phân cấp ngân sách nhà nước giải quyết mối quan hệ nào quan trọng nhất?
A.  
Quan hệ giữa ngân hàng Trung ương và ngân hàng thương mại
B.  
Quan hệ thương mại quốc tế
C.  
Quan hệ về vật chất: phân chia nhiệm vụ chi và nguồn thu giữa các cấp
D.  
Quan hệ giữa doanh nghiệp nhà nước và tư nhân
Câu 16: 0.25 điểm
Chu trình ngân sách nhà nước gồm các giai đoạn nào?
A.  
Lập dự toán, chấp hành ngân sách, quyết toán ngân sách
B.  
Đầu tư, sản xuất, tiêu dùng
C.  
Thu thuế, vay nợ, phát hành trái phiếu
D.  
Thanh toán, kiểm toán, báo cáo tài chính
Câu 17: 0.25 điểm
Thuế giá trị gia tăng thuộc nhóm thu nào trong ngân sách nhà nước?
A.  
Thu từ viện trợ nước ngoài
B.  
Thu từ bán tài sản nhà nước
C.  
Thu trong cân đối ngân sách, là khoản thuế quan trọng
D.  
Thu từ vay nợ trong nước
Câu 18: 0.25 điểm
Mục đích chính của các yếu tố miễn, giảm thuế là gì?
A.  
Thực hiện chính sách xã hội và điều chỉnh hoạt động sản xuất kinh doanh
B.  
Tăng nguồn thu ngân sách
C.  
Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa
D.  
Hạn chế đầu tư nước ngoài
Câu 19: 0.25 điểm
Thu ngân sách nhà nước trong khâu lưu thông - phân phối thể hiện điều gì?
A.  
Thực trạng giao lưu hàng hóa và biến động thị trường tiền tệ
B.  
Mức độ sản xuất công nghiệp
C.  
Khả năng vay vốn của chính phủ
D.  
Tình hình xuất khẩu nông sản
Câu 20: 0.25 điểm
Ngân sách nhà nước không có đặc điểm nào dưới đây?
A.  
Là hoạt động quản lý tài chính cho các nhiệm vụ Nhà nước
B.  
Thể hiện quan hệ phân phối tài nguyên quốc gia
C.  
Là nguồn thu nhập cá nhân
D.  
Là công cụ điều chỉnh kinh tế vĩ mô
Câu 21: 0.25 điểm
Chi ngân sách nhà nước không bao gồm khoản nào sau đây?
A.  
Chi đầu tư xây dựng mới công trình
B.  
Chi mua cổ phiếu doanh nghiệp tư nhân
C.  
Chi mua sắm máy móc thiết bị
D.  
Chi trả lương cho cán bộ nhà nước
Câu 22: 0.25 điểm
Ngân sách nhà nước có thể được tổ chức theo mô hình nào?
A.  
Mô hình Nhà nước liên bang và mô hình Nhà nước thống nhất
B.  
Mô hình tập đoàn đa quốc gia
C.  
Mô hình doanh nghiệp tư nhân và doanh nghiệp nhà nước
D.  
Mô hình ngân hàng trung ương
Câu 23: 0.25 điểm
Năm ngân sách ở Việt Nam hiện nay kéo dài trong khoảng thời gian nào?
A.  
Từ 1 tháng 1 đến 31 tháng 12 dương lịch
B.  
Từ 1 tháng 10 đến 30 tháng 9 năm sau
C.  
Từ 1 tháng 4 đến 31 tháng 3 năm sau
D.  
Từ 1 tháng 7 đến 30 tháng 6 năm sau
Câu 24: 0.25 điểm
Trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung, ngân sách nhà nước thường có đặc điểm nào?
A.  
Bao cấp tràn lan và ít có vai trò điều tiết kinh tế
B.  
Tự do điều chỉnh giá cả thị trường
C.  
Kích thích tăng trưởng kinh tế hiệu quả
D.  
Đầu tư mạnh vào lĩnh vực dịch vụ
Câu 25: 0.25 điểm
Một trong các công cụ chính để chính phủ điều tiết thị trường là gì?
A.  
Chính sách thuế và chi tiêu ngân sách nhà nước
B.  
Điều hành ngân hàng thương mại
C.  
Hạn chế nhập khẩu hàng hóa
D.  
Tăng lương cho cán bộ cấp cao
Câu 26: 0.25 điểm
Thu ngân sách từ viện trợ nước ngoài có đặc điểm nào?
A.  
Không ổn định và mang tính bù đắp ngân sách
B.  
Luôn tăng theo từng năm
C.  
Là nguồn thu chính của ngân sách nhà nước
D.  
Không ảnh hưởng đến cân đối ngân sách
Câu 27: 0.25 điểm
Cấu tạo sắc thuế không bao gồm yếu tố nào sau đây?
A.  
Thuế suất, biểu thuế
B.  
Thời gian thu thuế
C.  
Đối tượng nộp thuế
D.  
Đối tượng tính thuế
Câu 28: 0.25 điểm
Để phản ánh mức độ thâm hụt ngân sách nhà nước, người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
A.  
Tổng số nợ công
B.  
Tỷ lệ thâm hụt so với GDP hoặc tổng chi ngân sách nhà nước
C.  
Tổng số thuế thu được
D.  
Số dư ngân sách cuối năm
Câu 29: 0.25 điểm
Chi ngân sách nhà nước có tính chất nào sau đây?
A.  
Phần lớn là cấp phát không hoàn lại và mang tính bao cấp
B.  
Chủ yếu chi cho doanh nghiệp tư nhân
C.  
Không liên quan đến nhiệm vụ xã hội
D.  
Toàn bộ là chi hoàn lại qua đầu tư
Câu 30: 0.25 điểm
Trong phân cấp ngân sách nhà nước, khoản thu của cấp địa phương có đặc điểm gì?
A.  
Toàn bộ khoản thu do cấp Trung ương quản lý
B.  
Có khoản thu hưởng trọn 100% và khoản thu chia theo tỷ lệ nhất định
C.  
Không có quyền thu thuế
D.  
Không được trợ cấp từ cấp trên
Câu 31: 0.25 điểm
Mục tiêu của việc sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực xã hội là gì?
A.  
Đảm bảo công bằng xã hội và hỗ trợ người thu nhập thấp
B.  
Giảm thu nhập của người lao động
C.  
Phát triển thị trường chứng khoán
D.  
Tăng lợi nhuận doanh nghiệp nhà nước
Câu 32: 0.25 điểm
Một vai trò của ngân sách nhà nước trong kiểm soát giá cả thị trường là gì?
A.  
Điều chỉnh lãi suất ngân hàng
B.  
Dùng dự trữ hàng hóa và chính sách chi tiêu để ổn định cung cầu
C.  
Tăng thuế nhập khẩu
D.  
Thay đổi tỷ giá hối đoái
Câu 33: 0.25 điểm
Các khoản chi ngân sách nhà nước thời kỳ kế hoạch hóa tập trung chủ yếu tập trung vào?
A.  
Chi đầu tư phát triển công nghệ cao
B.  
Bao cấp và trợ cấp vốn cố định, lương, bù lỗ
C.  
Chi hoạt động của doanh nghiệp tư nhân
D.  
Chi mua ngoại tệ dự trữ
Câu 34: 0.25 điểm
Tính chất xã hội của ngân sách nhà nước thể hiện ở điểm nào?
A.  
Là công cụ kinh tế để Nhà nước thực hiện chức năng xã hội
B.  
Chỉ phục vụ doanh nghiệp nhà nước
C.  
Là tài sản cá nhân của cán bộ chính phủ
D.  
Chỉ quản lý tài sản cố định
Câu 35: 0.25 điểm
Thu ngân sách từ hoạt động dịch vụ có đặc điểm gì?
A.  
Chỉ áp dụng trong lĩnh vực y tế
B.  
Phong phú, đa dạng, mức lợi nhuận cao, đóng vai trò quan trọng
C.  
Chỉ là nguồn thu nhỏ không đáng kể
D.  
Không ảnh hưởng đến cân đối ngân sách
Câu 36: 0.25 điểm
Các khoản thu ngân sách nhà nước gồm các loại nào?
A.  
Thu từ viện trợ không hoàn lại
B.  
Thu từ vay nợ nhân dân
C.  
Thuế, phí, thu từ tài sản nhà nước, lợi tức cổ phần, các khoản thu khác
D.  
Thu từ thuế xuất nhập khẩu
Câu 37: 0.25 điểm
Ngân sách nhà nước được sử dụng làm công cụ để thực hiện điều gì trong nền kinh tế thị trường?
A.  
Tăng cường sản xuất cá nhân
B.  
Giảm chi tiêu công
C.  
Điều chỉnh kinh tế vĩ mô và ổn định xã hội
D.  
Tăng lãi suất thị trường
Câu 38: 0.25 điểm
Thu ngân sách từ sản xuất kinh doanh trong nước chủ yếu được tạo ra trong khâu nào?
A.  
Khâu dịch vụ
B.  
Khâu sản xuất
C.  
Khâu lưu thông phân phối
D.  
Khâu xuất nhập khẩu
Câu 39: 0.25 điểm
Trong hệ thống ngân sách nhà nước, chức năng quan trọng của chi ngân sách là gì?
A.  
Điều hành ngân hàng trung ương
B.  
Tích lũy vốn cho doanh nghiệp tư nhân
C.  
Quản lý tài sản cá nhân cán bộ nhà nước
D.  
Phân phối và sử dụng quỹ để thực hiện nhiệm vụ Nhà nước
Câu 40: 0.25 điểm
Đặc điểm nào không đúng về ngân sách nhà nước ở Việt Nam hiện nay?
A.  
Ngân sách gồm Trung ương và các cấp địa phương
B.  
Ngân sách chỉ bao gồm thuế và không có khoản vay nợ
C.  
Dự toán ngân sách và quyết toán hàng năm bao gồm tất cả khoản thu chi
D.  
Ngân sách xã chưa được tổng hợp đầy đủ vào ngân sách nhà nước