Trắc nghiệm Cấp số nhân có đáp án

Chương 3: Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Bài 4: Cấp số nhân
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 31 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

A.  
u n = 5 n + 3 ,   n ≥ 1
B.  
u n = 4 + 3 n ,   n ≥ 1
C.  
u 1 = 3 u n + 1 = 7 u n ,   n ≥ 1
D.  
u 1 = 2 u n + 1 = u 2 n ,   n ≥ 1
Câu 2: 1 điểm

Cho cấp số nhân   ( u n )   c ó   u 1 = 5 ;   u 2   =   8 . Tìm u4

A.  
512/25
B.  
125/512
C.  
625/512
D.  
512/125
Câu 3: 1 điểm

Cho một cấp số nhân có 5 số hạng với công bội dương. Biết rằng số hạng thứ hai bằng 3, số hạng thứ tư bằng 6. Tính tổng của cấp số nhân đó?

A.  
9 - 21 2
B.  
1 2 18 - 21 2
C.  
1 2 18 + 21 2
D.  
9 + 21 2
Câu 4: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, có đáy BC, đường cao AH, cạnh bên AB theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Hãy tính công bội q của cấp số nhân đó.

A.  
2 2 + 1
B.  
1 2 2 + 1
C.  
1 2 2 2 + 1
D.  
2 + 1
Câu 5: 1 điểm

Tìm các số (x,y) biết y < 0 và các số x+6y, 5x+2y, 8x+y theo thứ tự lập thành cấp số cộng đồng thời các số x+5/3, y -1, 2x – 3y theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

A.  
(3, -1)
B.  
(-3, -1)
C.  
(-1,-3)
D.  
(-1,3)
Câu 6: 1 điểm

Số hạng đầu tiên của cấp số nhân (un) thoả mãn hệ : u 4 - u 2 = 72 u 5 - u 3 = 144 l à :

A.  
2
B.  
12
C.  
24
D.  
0
Câu 7: 1 điểm

Công bội nguyên dương của cấp số nhân ( u n ) thoả mãn :

u 1 + u 2 + u 3 = 14 u 1 u 2 u 3 = 64 l à :

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 8: 1 điểm

Cho ba số phân biệt tạo thành một cấp số nhân mà tổng của chúng bằng 93. Ta có thể sắp xếp chúng (theo thứ tự của cấp số nhân kế trên) như là số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ bảy của một cấp số cộng. Tìm tích của 3 số đó.

A.  
3375
B.  
64
C.  
2744
D.  
1000
Câu 9: 1 điểm

Độ dài các cạnh của một tam giác ABC lập thành một cấp số nhân. Tam giác ABC có tối đa mấy góc không vượt qua 60°?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Tìm số hạng đầu của cấp số nhân có bốn số hạng (công bội q ≠ 1 ) , biết tổng ba số hạng đầu bằng 16 4 9 , đồng thời theo thứ tự, chúng là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng.

A.  
4
B.  
16/9
C.  
2/3
D.  
-1
Câu 11: 1 điểm

Cho 3 số x, 3, y lập thành một cấp số nhân và x 4 = y 3 . Tìm công bội q của cấp số đó

A.  
1/3
B.  
B. 3
C.  
3
D.  
D. 1 / 3
Câu 12: 1 điểm

Cho dãy số (un): u 1 = 1 u n + 1 = u n + n v ớ i   m ọ i   n ≥ 1

Khi đó số hạng thứ năm của dãy số là:

A.  
11
B.  
7
C.  
9
D.  
10
Câu 13: 1 điểm

Cho dãy số u n   =   4 n + n với mọi n≥1. Khi đó số hạng   u n + 1 của dãy ( u n ) là:

A.  
4 n   +   n   +   1
B.  
B. 4 n + 1   +   n
C.  
C. 4 n   +   1  
D.  
D. 4 n + 1   +   n   +   1
Câu 14: 1 điểm

Trong các dãy số:

Hình ảnh

có bao nhiêu dãy số bị chặn trên

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC có các cạnh tương ứng a,b,c. Biết A =90° và a, ( 2 / 3 ) b , c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Tìm số đo góc B.

A.  
30°
B.  
45°
C.  
15°
D.  
60°
Câu 16: 1 điểm

Tìm m để phương trình x 4 - ( 3 m + 5 )   x 2 + ( m + 1 ) 2 = 0 có bốn nghiệm lập thành một cấp số cộng.

A.  
m=1
B.  
m=5
C.  
m=3/2
D.  
m=25/4
Câu 17: 1 điểm

Tính tổng : 

Hình ảnh

A.  
n + 4 n - 1 4 n + 1 + 1 3 . 4 n
B.  
2 n + 4 n - 1 4 n + 1 + 1 4 n
C.  
2 n + 4 n - 1 4 n + 1 + 1 3 . 4 n
D.  
n + 4 n - 1 2 3 . 4 n
Câu 18: 1 điểm

Giẳ sử các số  5 x − y , 2 x + 3 y , x + 2 y  lập thành một cấp số cộng, còn các số  y + 1 2 , x y + 1 , x − 1 2   lập thành cấp số nhân . Hiệu của x- y dương bằng?

A.  
1
B.  
2
C.  
5/3
D.  
1/3
Câu 19: 1 điểm

Từ 0 giờ đến 12 giờ trưa, đông dồ đánh bao nhiêu tiếng chuông nếu nó chỉ đánh chuông báo giờ và tiếng chuông bằng số giờ?

A.  
76
B.  
78
C.  
80
D.  
82
Câu 20: 1 điểm

Giả sử a,b,c ,d lập thành một cấp số nhân. Tính giá trị biểu thức ( a - c ) 2 + ( b - c ) 2 + ( b - d ) 2 - ( a - d ) 2

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 21: 1 điểm

Công bội nguyên dương của cấp số nhân   ( u n ) thoả mãn :

u 1 + u 2 + u 3 = 21 1 u 1 + 1 u 2 + 1 u 3 = 7 12 l à

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 22: 1 điểm

Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của dãy số ( a n ) :   a n   = 2 . 3 n

A.  
19680
B.  
6560
C.  
9840
D.  
35360
Câu 23: 1 điểm

Người ta thiết kế 1 cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt của mỗi tầng bằng nửa diện tích của bề mặt của tầng ngay bên dưới và diện tích của bề mặt tầng một bằng nửa diện tích của đế tháp. Biết diện tích của đế tháp là 12288   m 2 . Diện tích bề mặt của tầng trên cùng là:

A.  
24 m 2
B.  
B. 12 m 2
C.  
C. 6 m 2
D.  
D. 3 m 2
Câu 24: 1 điểm

Một công sai của cấp số cộng ( u n ) thoả mãn:

Hình ảnh

A.  
3
B.  
2
C.  
1
D.  
0
Câu 25: 1 điểm

Tìm tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân, biết

Hình ảnh

A.  
36
B.  
90
C.  
27
D.  
93
Câu 26: 1 điểm

Cho dãy số ( u n ) :

Hình ảnh

Khi đó số hạng thứ 10 của dãy số là

A.  
41
B.  
51
C.  
81
D.  
91
Câu 27: 1 điểm

Giá tiền công khoan giếng ở cơ sở B được tính như sau: giá của mét khoan đầu tiên là 6000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 7% so với giá của mét khoan ngay trước đó. Vậy muốn khoan 20 mét thì tốn bao nhiêu tiền (tính bằng đồng)?

A.  
256789
B.  
325980
C.  
245973
D.  
121986
Câu 28: 1 điểm

Tìm công sai dương của cấp số cộng ba số hạng, biết tổng của chúng bằng 9 và tổng bình phương bằng 125.

A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
10
Câu 29: 1 điểm

Cho các dãy số :

u n = n 2 + 1 ,   v n = n + 1 n ,   x n = 2 n + 1 ,   y n = n n + 1   v ớ i   m ọ i   n ≥ 1

Trong các dãy số trên có bao nhiêu dãy bị chặn trên?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 30: 1 điểm

Một cấp số nhân dương có 4 số hạng, công bội q bằng 1/4 lần số hạng thứ nhất, tổng của hai số hạng đầu bằng 24. Tìm tích các số hạng cấp số nhân đó?

A.  
2
B.  
1
C.  
4096
D.  
262144
Câu 31: 1 điểm

Cho dãy số ( u n ) :

Hình ảnh

Khi đó số hạng thứ 5 của dãy số là:

A.  
11
B.  
7
C.  
9
D.  
10
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm