Trắc nghiệm Cấp số cộng có đáp án (phần 2)

Chương 3: Dãy số - Cấp số cộng và cấp số nhân
Bài 3: Cấp số cộng
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng  u n = 2 n + 3

A.  
d = − 2
B.  
d = 3
C.  
d = 5
D.  
d = 2
Câu 2: 1 điểm

Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng  u n = − 3 n + 1

A.  
d = − 2
B.  
d = 3
C.  
d = − 3
D.  
d = 1
Câu 3: 1 điểm

Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng  u n = n 2 + 1

A.  
A.Không phải cấp số cộng
B.  
d = 3
C.  
d = − 3
D.  
d = 1
Câu 4: 1 điểm

Dãy số (un) có phải là cấp số cộng không ? Nếu phải hãy xác định số công sai d, biết rẳng  u n = 2 n

A.  
A.Không phải cấp số cộng
B.  
d = 1 2
C.  
d = − 3
D.  
d = 1
Câu 5: 1 điểm

Cho cấp số cộng có 8 số hạng. Số hạng đầu bằng 3, số hạng cuối bằng 24. Tính tổng các số hạng này

A.  
105
B.  
27
C.  
108
D.  
111
Câu 6: 1 điểm

Cho một cấp số cộng có  u 1 = − 3 ;    u 6 = 27 . Tìm d ?

A.  
d= 5
B.  
d= 7
C.  
d =6
D.  
d= 8
Câu 7: 1 điểm

Cho 4 số lập thành cấp số cộng. Tổng của chúng bằng 22. Tổng các bình phương của chúng bằng 166. Tổng các lập phương của chúng bằng :

A.  
22
B.  
166
C.  
1752
D.  
1408
Câu 8: 1 điểm

Cho cấp số cộng (un) có: u 1 = − 0,1 ;    d = 0,1 . Số hạng thứ 7 của cấp số cộng này là: 

A.  
1,6
B.  
6
C.  
0,5
D.  
0,6
Câu 9: 1 điểm

Cho cấp số cộng (un) thỏa  u 2 − u 3 + u 5 = 10 u 4 + u 6 = 26

Xác định công thức tổng quát của cấp số

A.  
u n = 3 n − 2
B.  
u n = 3 n − 4
C.  
u n = 3 n − 3
D.  
u n = 3 n − 1
Câu 10: 1 điểm

Cho hai cấp số cộng (un): 4,7,10,13,16,...và (vn):1,6,11,16,21,...Hỏi trong 100 số hạng đầu tiên của mỗi cấp số cộng , có bao nhiêu số hạng chung?

A.  
10
B.  
20
C.  
30
D.  
40
Câu 11: 1 điểm

Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn  u 5 + 3 u 3 − u 2 = − 21 3 u 7 − 2 u 4 = − 34

Tính số hạng thứ 100 của cấp số 

A.  
- 243
B.  
- 295
C.  
- 231
D.  
- 294
Câu 12: 1 điểm

Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn  u 5 + 3 u 3 − u 2 = − 21 3 u 7 − 2 u 4 = − 34

Tính tổng 15 số hạng đầu của cấp số 

A.  
- 244
B.  
- 274
C.  
- 253
D.  
- 285
Câu 13: 1 điểm

Ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng có tổng bằng -9 và tổng các bình phương của chúng bằng 29. Tìm số hạng đầu tiên 

A.  
-3 hoặc – 6
B.  
– 4 hoặc -2
C.  
-1 hoặc -5
D.  
-4 hoặc - 7
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC biết 3 góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có  góc nhỏ nhất bằng 25o. Tìm 2 góc còn lại?

A.  
65o ; 90o
B.  
75o ; 80o
C.  
60o ; 95o
D.  
55o; 100o
Câu 15: 1 điểm

Cho a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng?

A.  
a 2 + c 2 = 2 a b + 2 b c
B.  
a 2 − c 2 = 2 a b − 2 b c
C.  
a 2 + c 2 = 2 a b − 2 b c
D.  
a 2 − c 2 = a b − b c
Câu 16: 1 điểm

Tìm x để 3 số : 1-x; x2 ; x+1 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?

A.  
Không có giá trị nào của x
B.  
B. x = ± 2 .
C.  
x = ± 1
D.  
x=0
Câu 17: 1 điểm

Cho các dãy số (un) sau :  

1. u n = 3 n + 1

2. u n = 4 − 5 n

3. u n = 2 n + 3 5

4. u n = n + 1 n

Hỏi có bao nhiêu dãy số là cấp số cộng ?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 18: 1 điểm

Viết ba số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng.

Tính tổng của ba số viết xen giữa đó ?

A.  
36.
B.  
30
C.  
39
D.  
D. 34
Câu 19: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD biết 4 góc của tứ giác lập thành một cấp số cộng và góc A nhỏ nhất bằng 30o. Tìm công sai d ? 

A.  
40
B.  
30
C.  
35
D.  
45
Câu 20: 1 điểm

Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn  u 2 − u 3 + u 5 = 10 u 4 + u 6 = 26

Xác định công sai?  

A.  
d=3
B.  
d=5
C.  
d=6
D.  
d=4
Câu 21: 1 điểm

Cho dãy số (un) có d = –2; S8 = 72. Tính u1 ?

A.  
u 1 = − 8
B.  
u 1 = 16
C.  
u 1 = 4
D.  
u 1 = 8
Câu 22: 1 điểm

Cho dãy số (un) có u 1 = − 1 ; d = 2 ; S n = 483.  Tính số các số hạng của cấp số cộng?

A.  
n =20
B.  
n = 21
C.  
n = 22
D.  
n = 23
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm