Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Trung bình)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Các số có sáu chữ số
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số tròn chục liền sau số 638763 đọc là:

A.  
Sáu trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi ba
B.  
Sáu trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm sáu ba
C.  
Sáu trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm bảy mươi
D.  
Sáu trăm ba mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 6 trong số 706918 có giá trị là ……….

Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số chẵn liền sau số 321136 đọc là:

A.  
Ba trăm hai mươi mốt nghìn một trăm ba mươi sáu
B.  
Ba trăm hai mươi mốt nghìn một trăm ba mươi tám
C.  
Ba trăm hai mươi mốt nghìn một trăm ba sáu
D.  
Ba trăm hai mươi mốt nghìn một trăm ba tám
Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

55 chục nghìn = …………. Nghìn

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

30 trăm = ………… nghìn

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 5 trong số 51268 nằm ở hàng:

A.  
Trăm nghìn
B.  
Chục nghìn
C.  
Nghìn
D.  
Trăm
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 9 trong số 320896 nằm ở hàng:

A.  
Trăm nghìn
B.  
Chục nghìn
C.  
Trăm
D.  
Chục
Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số chín trăm nghìn ba trăm sáu mươi viết là ………..

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số ba trăm tám mươi tám nghìn không trăm mười viết là ………..

Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số liền sau số 371600 đọc là: Ba trăm bảy mươi mốt nghìn sáu trăm. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số liền sau số 506309 đọc là: Năm trăm linh sáu nghìn ba trăm linh chín. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 700001 gồm: ……. trăm nghìn, ………. đơn vị

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 408315 gồm: ………. trăm nghìn, ………. nghìn, …… trăm, …. chục, ……… đơn vị

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 484100 thành tổng theo mẫu sau: 478903 = 400   000 + 70   000 + 8000 + 900 + 3

484100 = ......... + .......... + ........ + .........

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 309310 thành tổng theo mẫu sau: 478903 = 400   000 + 70   000 + 8000 + 900 + 3

309310 = ......... + .......... + .......... + .......

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm 2 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 8 chục, 9 đơn vị viết là ……….

Câu 14: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm 4 chục nghìn, 3 nghìn, 8 chục, 6 đơn vị viết là ……….

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm