Trắc nghiệm Các số có sáu chữ số có đáp án (Nâng cao)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Các số có sáu chữ số
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm: 1 trăm nghìn, 3 nghìn, 7 chục viết là ……….

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm: 19 trăm, 19 chục, 13 đơn vị viết là ………..

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số lẻ nhỏ nhất có sáu chữ số đọc là:

A.  
Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy
B.  
Một trăm linh hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm
C.  
Một trăm nghìn không trăm linh một
D.  
Một trăm hai mươi ba nghìn không trăm linh một
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

A.  
Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi tư
B.  
Chín trăm tám mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín
C.  
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín
D.  
Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 695351 gồm: ……….. nghìn, ……….. trăm, ……….. đơn vị

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 54369 gồm: ……… trăm, ……….. chục, ……… đơn vị

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Bạn Minh nói : "Số 780364 gồm 78 chục nghìn, 3 trăm, 64 đơn vị"

Bạn Lan bảo: "Số 780364 gồm 780 nghìn, 3 trăm, 6 chục, 4 đơn vị"

Cúc nói: "Số 780364 gồm 7803 trăm, 64 chục"

Theo em bạn nào nói sai?

A.  
Bạn Minh
B.  
Bạn Lan
C.  
Bạn Cúc
D.  
Cả ba bạn đều nói đúng
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Bạn Minh nói : "Số 693780 gồm 693 nghìn, 78 chục"

Bạn Lan bảo: "Số 693780 gồm 6937 trăm, 8 chục"

Cúc nói: "Số 693780 gồm 693 chục nghìn, 78 chục"

Theo em bạn nào nói sai?

A.  
Bạn Minh
B.  
Bạn Lan
C.  
Bạn Cúc
D.  
Cả ba bạn đều nói đúng
Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Hình ảnh

Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho số 12638 số này thay đổi như thế nào nếu đổi chỗ chữ số 2 và chữ số 6 cho nhau?

A.  
Tăng 3600 lần
B.  
Tăng 3600 đơn vị
C.  
Giảm 3600 đơn vị
D.  
Giảm 20 lần
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho số 341705, số đã cho sẽ thay đổi thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 5?

A.  
Tăng 307535 lần
B.  
Tăng 307535 đơn vị
C.  
Giảm 307535 đơn vị
D.  
Giảm 10 lần
Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Điền các số thích hợp vào dãy số sau: 111, 222, 333, 555, ……..; ………; ……..; ……….

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Điền các số thích hợp vào dãy số sau: 33; 99; 297; ……..; ………; ……..

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 46 là …………

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Tìm y biết: a × y = a a ¯           y = ..........

Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau thành tổng theo mẫu:

789910 = 700 000 + 80 000 + 9000 + 900 + 10

A.  
987654 = 900 000 + 80 000 + 7000 + 600 + 50 + 4
B.  
997654 = 900 000 + 90 000 + 7000 + 600 + 50 + 4
C.  
999998 = 900 000 + 90 000 + 9000 + 900 + 90 + 8
D.  
999999 = 900 000 + 90 000 + 9000 + 900 + 90 + 9
Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 700403 thành tổng theo mẫu:

789910 = 700 000 + 80 000 + 9000 + 900 + 10

700403 = …………….

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 8 trong số 687359 có giá trị là …………..

Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Chữ số 3 trong số 687359 có giá trị là ………..

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm