Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 2 Nhân với số có hai chữ số có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 4 có đáp án
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 2!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

1284 × 52 = ...............

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

×            3578                 42

Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

315 × 18 = ...............

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: y : 28 = 1567 + 3190

A.  
y = 133195 
B.  
y = 133196
C.  
y = 133295
D.  
y = 133296
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: y : 45 = 284 × 3

A.  
y = 38320 
B.  
y = 38330
C.  
y = 38340
D.  
y = 38350
Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm y, biết: 35187 – y = 219 × 36

A.  
y = 27300 
B.  
y = 27301
C.  
y = 27302
D.  
y = 27303
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm một số biết rằng số đó bằng tích của 45 và số liền sau của 38. Vậy số cần tìm là:

A.  
1745 
B.  
1755
C.  
1765
D.  
1775
Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Cho hai số biết rằng tổng của hai số đó là 64, số lớn hơn số bé là 8 đơn vị. Vậy tích của hai số đó là:

A.  
1005 
B.  
1006
C.  
1007
D.  
1008
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm một số biết rằng số đó bằng tích của 78 và số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số. Vậy số cần tìm là:

A.  
855 
B.  
856
C.  
857
D.  
858
Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

515 × 4          × 18             

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

25 × 18          + 76             

Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

215 × 18 + 3168 = ...............

A.  
7035 
B.  
7036
C.  
7037
D.  
7038
Câu 8: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

3516 : 4 × 57 = ...............

A.  
50100 
B.  
50101
C.  
50102
D.  
50103
Câu 9: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 218   ×   45      ?      215   ×   47

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 10: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 513   ×   27      ?      465   ×   28

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 6: 1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Hình ảnh

Câu 7: 1 điểm

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống

Hình ảnh

Câu 11: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm tích biết rằng thừa số thứ nhất là 315 và thừa số thứ hai bằng 1 5 thừa số thứ nhất. Vậy tích cần tìm là:

A.  
19840 
B.  
19845
C.  
19850
D.  
19855
Câu 12: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Hình ảnh

Cho hình chữ nhật ABCD có số đo như hình vẽ. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD biết rằng độ dài cạnh BC bằng 1 4 độ dài cạnh AB.

A.  
15875cm2 
B.  
 15876cm2 
C.  
 15877cm2 
D.  
 15878cm
Câu 13: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: Tìm giá trị của biểu thức 24×a+18 biết a = 12.

A.  
305 
B.  
306
C.  
307
D.  
308
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm