Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 2 Nhân một số với một hiệu có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 4 có đáp án
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 8: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

a × (b – c) = a × b – a × c. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 9: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm a, biết:

a × 7 – a × 2 = 15 × 7 – 15 × 2

A.  
a = 2 
B.  
a = 7
C.  
a = 9
D.  
a = 15
Câu 10: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm a, biết:

a × 151 – a × 1 = 154 × (151 – 1)

A.  
a = 1 
B.  
a = 151
C.  
a = 152
D.  
a = 154
Câu 11: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một trang trại chăn nuôi có 450 con vịt và 362 con gà. Mỗi ngày một con vịt hoặc một con gà ăn hết 90g thức ăn. Hỏi trại chăn nuôi đó phải chuẩn bị thức ăn cho vịt nhiều hơn cho gà là bao nhiêu gam thức ăn một ngày?

A.  
7900 g 
B.  
7910 g
C.  
7920 g
D.  
7930 g
Câu 12: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một cửa hàng bán trứng có 50 giá trứng, mỗi giá trứng có 150 quả. Cửa hàng đã bán hết 10 giá trứng. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả trứng?

A.  
5000 quả 
B.  
6000 quả
C.  
7000 quả
D.  
8000 quả
Câu 13: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài là 150m, chiều rộng kém chiều dài 80m. Tính chu vi sân vận động đó.

A.  
400m 
B.  
420m
C.  
440m
D.  
460m
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

36 × (9 – 2) = 36 × ............... – 36 × 2

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

1256 × (8 – 4) = ............... × 8 – 1256 × 4

Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

205 × (7 – 3) = 205 × 7 – 205 × ...............

Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

2156 × (8 – 2) = 2156 × ............... – 2156 × 2

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

534 × 12 – 534 × 2 = ...............

A.  
5240 
B.  
5250
C.  
5340
D.  
5350
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

1385 × (20 – 1) = ...............

A.  
26310 
B.  
26315
C.  
26320
D.  
26325
Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

1305 × 15 – 1305 × 5 = ...............

A.  
1305 
B.  
13050
C.  
130500
D.  
1305000
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 912   ×   24     912   ×   4      ?      912   ×   ( 24     4 )

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 815   ×   13     815   ×   3      ?      815   ×   ( 13     3 )

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 138   ×   ( 9     2 )      ?      138   ×   9     138   ×   2

A.  
B.  
<
C.  
C. = 
Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống

Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu).

Mẫu: 25 × 9 = 25 × (10 – 1)

= 25 × 10 – 25 × 1

= 250 – 25

= 225

Tính: 34 × 9 = ............... × (...............)

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống

Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu).

Mẫu: 25 × 9 = 25 × (10 – 1)

= 25 × 10 – 25 × 1

= 250 – 25

= 225

Tính: 12 × 999 = ............... × (...............)

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống

Áp dụng tính chất nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu).

Mẫu: 25 × 9 = 25 × (10 – 1)

= 25 × 10 – 25 × 1

= 250 – 25

= 225

Tính: 172 × 9 = ............... × (...............)

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

a × (b – c) = b – a × c. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm