Trắc nghiệm Bài tập Toán 4 Chương 2 Nhân một số với một tổng có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 4 có đáp án
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 60 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

5 × (4 + 6) = 5 × 4 + 5 × ...............

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

3 × (5 + 7) = 3 × ............... + 3 × 7

Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

6 × (5 + 3) = 6 × 5 + 6 × ...............

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào ô trống:

5 × (2 + 6) = 5 × 2 + 5 × ...............

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính.

Mẫu: 205 × (2 + 3) = 205 × 2 + 205 × 3

= 410 + 615

= 1025

Tính: 310 × (3 + 5) = ...............

= ...............

= ...............

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính.

Mẫu: 205 × (2 + 3) = 205 × 2 + 205 × 3

= 410 + 615

= 1025

Tính: 28 × (5 + 9) = ...............

= ...............

= ...............

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống

Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính.

Mẫu: 205 × (2 + 3) = 205 × 2 + 205 × 3

= 410 + 615

= 1025

Tính: 125 × (3 + 16) = ...............

= ...............

= ...............

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính.

Mẫu: 205 × (2 + 3) = 205 × 2 + 205 × 3

= 410 + 615

= 1025

Tính: 150 × (6 + 8) = ...............

= ...............

= ...............

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Tính theo mẫu.

Mẫu: 215 × 11 = 215 × (10 + 1)

= 215 × 10 + 215 × 1

= 2150 + 215

= 2365

Tính: 235 × 21 = ...............

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống

Tính theo mẫu.

Mẫu: 215 × 11 = 215 × (10 + 1)

= 215 × 10 + 215 × 1

= 2150 + 215

= 2365

Tính: 215 × 41 = ...............

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Tính theo mẫu.

Mẫu: 215 × 11 = 215 × (10 + 1)

= 215 × 10 + 215 × 1

= 2150 + 215

= 2365

Tính: 2184 × 41 = ...............

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án thích hợp vào ô trống: Tính theo mẫu.

Mẫu: 215 × 11 = 215 × (10 + 1)

= 215 × 10 + 215 × 1

= 2150 + 215

= 2365

Tính: 118 × 41 = ...............

= ...............

= ...............

= ...............

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 184   ×   ( 5   +   8 )      ?      184   ×   5   +   184   ×   8

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 3   ×   ( 5   +   4 )      ?      3   ×   5   +   3   ×   4

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất: 214   ×   ( 6   +   9 )      ?      214   ×   6   +   214   ×   9

A.  
B.  
<
C.  
=
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

c × (b + d) = c × b + c × d. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

d × (e + f) = d × e + d × f . Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 135m, chiều rộng bằng 1 3 chiều dài. Tính chu vi khu đất đó.

A.  
350 m 
B.  
360 m
C.  
370 m
D.  
380 m
Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 139m và ngắn hơn chiều dài là 72m. Tính chu vi mảnh vườn đó.

A.  
700 m 
B.  
800 m
C.  
900 m
D.  
1000 m
Câu 8: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Một ô tô chở được 50 bao gạo, một toa xe lửa chở được 450 bao gạo. Biết rằng mỗi bao gạo nặng 50 kg. Hỏi một ô tô và một toa xe lửa chở được bao nhiêu ki–lô–gam gạo?

A.  
2500 kg 
B.  
25000 kg
C.  
250000 kg
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm