Trắc nghiệm Bài tập Luyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phân có đáp án

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 5 có đáp án
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 63 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 4: 1 điểm

401,95 -217,37 ? 185,12

A.  
>
B.  
<
C.  
=
Câu 5: 1 điểm

215,37 + 416,42 ? 632

A.  
>
B.  
<
C.  
=
Câu 6: 1 điểm

Tổng của hai số thập phân 312,56 và 47,2 là:

A.  
359,75
B.  
359,76
C.  
359,77
D.  
359,78
Câu 7: 1 điểm

Tổng của hai số thập phân 315,4 và 219 là:

A.  
534,4
B.  
535,4
C.  
534,5
D.  
535,5
Câu 6: 1 điểm

Viết giá trị thích hợp vào chỗ chấm ( dạng thu gọn nhất )

Hình ảnh

Câu 1: 1 điểm

Hình ảnh

Câu 2: 1 điểm

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Hình ảnh

Câu 1: 1 điểm

Tìm y, biết:

579,21 + y = 875,76

A.  
y = 296,54
B.  
y = 296,55
C.  
y = 297,54
D.  
y = 297,55
Câu 7: 1 điểm

Viết giá trị thích hợp vào chỗ chấm (dạng thu gọn nhất )

Hình ảnh

Câu 2: 1 điểm

Tìm y, biết:

y - 7,2 = 52,6

A.  
y = 58,8
B.  
y = 58,9
C.  
y = 59,8
D.  
y = 59,9
Câu 3: 1 điểm

Tìm y, biết:

74,56 - y = 24,12

A.  
y = 50,41
B.  
y = 50,42
C.  
y = 50,43
D.  
y = 50,44
Câu 8: 1 điểm

Một người thợ trong ba ngày đầu dệt được tất cả 62,47 m vải. Ngày thứ nhất người thợ đó dệt được 15,68 m vải. Ngày thứ hai người thợ đó dệt được 31,52 m vải. Hỏi ngày thứ ba người thợ đó dệt được bao nhiêu mét vải?

A.  
15,25 m
B.  
15,26 m
C.  
15,27 m
D.  
15,28 m
Câu 4: 1 điểm

214 , 38 + 310 , 52 ..... 370 , 4 .....

Câu 5: 1 điểm

759 , 83 215 , 46 ..... 310 , 24 .....

Câu 9: 1 điểm

Một người đi xe đạp trong 3 giờ. Giờ thứ nhất người đó đi được 15,6 km. Giờ thứ hai người đó đi kém giờ thứ nhất 1,5 km nhưng nhiều hơn giờ thứ ba 2,05 km. Hỏi giờ thứ ba người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

A.  
12,05 km
B.  
12,15 km
C.  
12,06 km
D.  
12,16 km
Câu 8: 1 điểm

317 + 201,54 < 318 + 200,55. Đúng hay sai?

Câu 9: 1 điểm

125,15 + 9,5 + 17,85 = 153. Đúng hay sai?

Câu 10: 1 điểm

Hình ảnh

Một hình chữ nhật có chiều rộng 12,35 m, chiều dài hơn chiều rộng 5,3 m. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

A.  
58 m
B.  
59 m
C.  
60 m
D.  
62 m
Câu 11: 1 điểm

Hình ảnh

Một hình chữ nhật có chiều dài 12,56 m, chiều dài hơn chiều rộng 2,45 m. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

A.  
45,3 m
B.  
45,32 m
C.  
45,33 m
D.  
45,34 m
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm