Trắc nghiệm môn Thương Mại Nhân lực (VNU) - Có đáp án

Luyện thi Thương mại Nhân lực theo chương trình VNU với bộ đề trắc nghiệm trực tuyến chuẩn hóa, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình: cơ sở thương mại nhân lực, quản lý tuyển dụng, phúc lợi & chính sách nhân sự – làm bài nhanh, xem kết quả tức thì, củng cố kiến thức hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm thương mại nhân lực VNU đề thi thương mại nhân lực ôn thi thương mại nhân lực ngân hàng câu hỏi VNU bài test thương mại nhân lực có đáp án đề thi online VNU

Số câu hỏi: 109 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Mã đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Phương pháp nào trong dự báo nguồn nhân lực có tính chính xác không cao do không tính đến sự thay đổi về cơ cấu và chất lượng người lao động cũng như những thay đổi về các quy trình công nghệ, tổ chức kỹ thuật của doanh nghiệp?

A.  

Phân tích xu hướng.

B.  

Phân tích theo các chuyên gia

C.  

Phân tích tương quan.

D.  

Sử dụng công cụ máy tính.

Câu 2: 0.2 điểm
Thông tin về bảo hộ lao động, chế độ làm việc nghỉ ngơi thuộc

A.  

Thông tin về công việc cụ thể

B.  

Thông tin về tiêu chuẩn chi tiết hay công việc

C.  

Thông tin về các điều kiện lao động

D.  

Thông tin về người lao động thực hiện công việc

Câu 3: 0.2 điểm
Phiếu tiêu chuẩn thực hiện công việc là:

A.  

văn bản tóm tắt các yêu cầu về các kiến thức đào tạo, kinh nghiệm và khả năng cũng như các phẩm chất cá nhân cần thiết để hoàn thành tốt một công việc cụ thể xác định.

B.  

một văn bản liệt kẻ các thước đo kết quả thực hiện công việc.

C.  

một văn bản liệt kê các nhiệm vụ, trách nhiệm và các điều kiện lao động cũng như các mối quan hệ công tắc của một công việc cụ thể.

D.  

một văn bản liệt kê các kết quả tối thiểu mà người đảm nhận công việc phải đạt được.

Câu 4: 0.2 điểm
Thị trường lao động là thị trường trong đó có các dịch vụ lao động được mua và bán thông qua quá trình xác định 2 mức độ nào dưới đây?

A.  

Mức độ hài lòng với công việc và mức độ việc làm

B.  

Mức độ thích hợp công việc và mức độ tiền công

C.  

Mức độ tiến công và mức độ việc làm

D.  

Mức độ đáp ứng của người tuyển dụng lao động và mức độ việc làm.

Câu 5: 0.2 điểm
Ngoài tính chất hệ thống, quản trị nhân lực trong doanh nghiệp còn có tính chất nào?

A.  

Quá trình.

B.  

Bổ sung.

C.  

Kết hợp.

D.  

Hỗ trợ.

Câu 6: 0.2 điểm
Đây là nội dung cuối cùng của quá trình phân tích công việc

A.  

Kiểm tra, xác nhận tính chính xác và đầy đủ của các thông tin

B.  

Xác định các phương pháp thu thập thông tin

C.  

Xây dựng các phiếu mô tả công việc, phiều tiêu chuẩn kết quả công việc và phiếu yêu cầu kỹ thuật chuyên môn của công việc,

D.  

Tiến hành thu thập thông tin

Câu 7: 0.2 điểm
Việc tuyển dụng nội bộ sẽ gây ảnh hưởng như thế nào nếu doanh nghiệp đang ở trong tình trạng trì trẻ, hoạt động kém hiệu quả?

A.  

Rất nguy hiểm.

B.  

Rất lãng phí.

C.  

Rất phù hợp.

D.  

Rất hữu hiệu.

Câu 8: 0.2 điểm
Trong tuyển dụng từ các nguồn khác nhau, mỗi nguồn tuyển dụng thường đem lại chỉ phí tuyển dụng và kết quả như thế nào đối với một nhân viên?

A.  

Thường sẽ có kết quả khác nhau về mức độ thành công của các ứng viên.

B.  

Thường sẽ cho kết quả tương tự về cơ hội cho các ứng viên.

C.  

Thường cho kết quả khác biệt về năng lực của các ứng viên.

D.  

Thường sẽ góp phần tăng thêm sự thành công cho tổ chức.

Câu 9: 0.2 điểm
Nếu chỉ chú trọng tới phát triển nhân lực mà không gắn kết nó với những nội dung nào của doanh nghiệp thì mọi sự cố gắng nhằm phát huy hiệu quả hoạt động của người lao động sẽ trở nên lãng phí vô ích?

A.  

Nguyên tắc và mục tiêu chung.

B.  

Mục tiêu và chức năng các bộ phận.

C.  

Nguồn lực hiện có.

D.  

Nguyên tắc và mục tiêu chung, mục tiêu riêng của các bộ phân và các nguồn lực hiện có

Câu 10: 0.2 điểm
Trong dự báo nhu cầu nhân lực, phương pháp phân tích nào được hiểu là việc nghiên cứu nhu cầu nhân lực trong các năm trước để dự báo nhu cầu nhân lực trong giai đoạn tiếp theo?

A.  

Phân tích theo các chuyên gia.

B.  

Phân tích tương quan.

C.  

Phân tích xu hướng.

D.  

Sử dụng công cụ may tính

Câu 11: 0.2 điểm
Đây là 01 nội dung của nhóm chức năng thu hút (hình thành) nguồn nhân lực

A.  

Đào tạo và đào tạo mới cho người lao động

B.  

Kích thích vật chất và tính thân cho người lao động

C.  

Duy trì và phát triển các mối quan hệ lao động tốt đẹp trong doanh nghiệp.

D.  

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực

Câu 12: 0.2 điểm
Để phục vụ cho công việc dự báo cung nội bộ và cung tương lai về nguồn nhân lực cho doanh nghiệp, nhà quản trị thường cần các bảng biểu nhân sự nào để mô tả số lượng lao động ở mỗi công việc trong doanh nghiệp?

A.  

Bản tóm tắt kỹ năng.

B.  

Bản mô tả thành tích.

C.  

Bản phân công lao động.

D.  

Bản tóm tắt kỹ năng, bản mô tả thành tích, bản phân công lao động

Câu 13: 0.2 điểm
Hoạt động tuyển dụng đòi hỏi phải có thời gian, sức lực, trình độ và khả năng tài chính của một doanh nghiệp. Chất lượng của hoạt động tuyển dụng không tùy thuộc vào yếu tố nào dưới đây:

A.  

Trình độ chuyên môn của bộ phận nhân sự

B.  

Chính sách tuyển dụng của doanh nghiệp.

C.  

Sự chuẩn bị và phối hợp của các bộ phân chức năng.

D.  

Ý muốn chủ quan của nhà quản trị

Câu 14: 0.2 điểm
Một doanh nghiệp dù có nguồn tài chính dồi dào, nguồn lực vật tư phong phú, hệ thống máy móc thiết bị rất hiện đại cũng sẽ trở nên vô ích, nếu không biết quản trị nguồn lực nào?

A.  

Nguồn lực bên trong.

B.  

Nguồn tài nguyên nhân lực.

C.  

Nguồn lực vật chất.

D.  

Nguồn lực tiềm tàng.

Câu 15: 0.2 điểm
Nguồn nhân lực cần có đặc điểm gì để được coi là vốn quí nhất, là nguồn tài nguyên đem lại những giá trị nổi bật cho doanh nghiệp?

A.  

Nguồn nhân lực dồi dào.

B.  

Đội ngũ lao động thường xuyên.

C.  

Đội ngũ lao động trực tiếp.

D.  

Nguồn nhân lực có chất lượng cao.

Câu 16: 0.2 điểm
“Giúp cho các cán bộ quản lý chức năng khác nhận thức được trách nhiệm của họ trong việc quản trị nhân sự trong bộ phận của mình và chỉ rõ sự đóng góp của công tác quản trị nhân lực đối với các mục tiêu của doanh nghiệp" được xem là nội dung nào của doanh nghiệp?

A.  

Một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất của bộ phận quản trị nhân lực.

B.  

Chức năng cơ bản của bộ phận quản trị nhân lực.

C.  

Một trong những công việc hàng ngày của giám đốc nhân sự.

D.  

Nhiệm vụ cốt yếu của các nhà quản trị cấp cao.

Câu 17: 0.2 điểm
Đâu là nhược điểm của phương pháp quan sát?

A.  

Đôi khi mang tính chủ quan của người phòng vấn

B.  

Nếu thiếu sự kiểm tra nội dung của người đi điều tra, dễ mang tính chủ quan của người trả lời câu hỏi.

C.  

Do nhận thức của mỗi người lao động là khác nhau, nên dễ thiểu sự thống nhất và rất dễ chủ quan

D.  

Tổn thời gian, chi phí cao

Câu 18: 0.2 điểm
Bản mô tả công việc giúp nhà quản trị và người lao động hiểu được:

A.  

Nội dung, yêu cầu của công việc.

B.  

Quyền hạn, trách nhiệm khi thực hiện công việc.

C.  

Các mối quan hệ trong công việc.

D.  

Nội dung, yêu cầu công việc, quyền hạn và trách nhiệm khi thực hiện công việc và các mối quan hệ trong công việc

Câu 19: 0.2 điểm
Phiếu yêu cầu kỹ thuật chuyên môn của công việc là

A.  

một văn bản liệt kê các kết quả tối thiểu mà người đảm nhận công việc phải đạt được.

B.  

một văn bản liệt kê các nhiệm vụ, trách nhiệm và các điều kiện lao động cũng như các mối quan hệ công tác của một công việc cụ thể.

C.  

văn bản tóm tắt các yêu cầu về các kiến thức đào tạo, kinh nghiệm và khả năng cũng như các phẩm chất cả nhân cần thiết để hoàn thành tốt một công việc cụ thể xác định.

D.  

một văn bản liệt kê các thước đo kết quả thực hiện công việc.

Câu 20: 0.2 điểm
Dựa trên căn cứ vào chức năng của các bộ phận lao động, người ta phân chia lao động thành:

A.  

lao động trực tiếp

B.  

lao động giản tiếp

C.  

lao động trực tiếp và lao động gián tiếp

D.  

lao động quản lý và lao động học nghề

Câu 21: 0.2 điểm
Doanh nghiệp khi đưa ra tiêu chuẩn tuyển chọn phải dựa trên :

A.  

Tiêu chuẩn chung đối với tổ chức, doanh nghiệp.

B.  

Tiêu chuẩn của phòng ban hoặc bộ phận cơ sở.

C.  

Tiêu chuẩn đối với cá nhân thực hiện công việc.

D.  

Tiêu chuẩn chung của tổ chức, của phòng ban chức năng và tiêu chuẩn đối với cá nhân thực hiện công việc

Câu 22: 0.2 điểm

Câu 76 Các doanh nghiệp dự báo nguồn cung cấp thành viên từ thị trường sức lao động thường phải dựa trên cơ sở nào?

A.  

Dự báo tình hình kinh tế nói chung

B.  

Điều kiện thị trường địa phương.

C.  

điều kiện thị trường nghề nghiệp.

D.  

Dụ báo tình hình kinh tế, điều kiện thị trường địa phương và thị trường nghề nghiệp.

Câu 23: 0.2 điểm
Nhận định nào dưới đây là các yếu tố mà mô hình quản trị chiến lược nguồn nhân lực tổng hợp xác định để tạo ra sự tích hợp bên trong và bên ngoài?

A.  

Nhiệm vụ chiến lược.

B.  

Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức.

C.  

Đặc tính lao động và các chính sách nhân sự.

D.  

Nhiệm vụ chiến lược, cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, đặc tính lao động và các chính sách nhân sự.

Câu 24: 0.2 điểm
Đây là 01 nội dung của nhóm chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

A.  

Kế hoạch hóa nguồn nhân lực

B.  

Kích thích vật chất và tỉnh thần cho người lao động

C.  

Duy trì và phát triển các mối quan hệ lao động tốt đẹp trong doanh nghiệp.

D.  

Đào tạo và đào tạo mới cho người lao động

Câu 25: 0.2 điểm
Các mô hình thu hút, phân công bố trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp không phản ánh vần đề cơ bản nào?

A.  

Cách thức lao động từ thị trường hoặc trong nội bộ doanh nghiệp được thu hút, bổ nhiệm vào các trọng trách, công việc khác nhau trong doanh nghiệp.

B.  

Cách thức duy trì phát triển nguồn nhân lực trong doanh nghiệp.

C.  

Cách thức các nhân viên rời khỏi doanh nghiệp.

D.  

Cách thức phân bổ tài chính cho nguồn nhân lực

Câu 26: 0.2 điểm
Việc lựa chọn, áp dụng mô hình quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp thường không phụ thuộc vào những điều kiện nào?

A.  

Trình độ và năng lực của các nhà quản trị.

B.  

Yêu cầu, đòi hỏi của nhân viên/người lao động.

C.  

Các giá trị văn hóa tinh thần trong doanh nghiệp và ảnh hưởng từ môi trưởng kinh doanh.

D.  

Phụ thuộc vào duy nhất ý muốn của chủ sở hữu của doanh nghiệp

Câu 27: 0.2 điểm
Hoạt động có thể ứng dụng trong trường hợp thiểu nhân lực

A.  

Cho nhân viên nghỉ phép

B.  

Vận động nghỉ huru sớm

C.  

Giảm giờ làm

D.  

Tăng giờ làm

Câu 28: 0.2 điểm
Cung cấp thông tin nhanh chóng, tiết kiệm thời gian khi tiến hành thu thập thông tin qua kết quả trả lời các câu hỏi là ưu điểm của phương pháp thu thập thông tin phân tích công việc nào dưới đây?

A.  

Phương pháp phỏng vấn.

B.  

Phương pháp quan sát tại chỗ.

C.  

Phương pháp bản cầu hỏi.

D.  

Phương pháp tổng hợp.

Câu 29: 0.2 điểm
Đây là những người làm việc đóng góp chỉnh vào công ty, họ phải có kiến thức chuyên môn cụ thể, vì dụ như kiến thức về khách hàng, phương pháp sản xuất hoặc có chuyên môn trong một lĩnh vực nào đó.

A.  

Lực lượng lao động nội địa.

B.  

Lao động nhập cư.

C.  

Người làm việc có học vấn.

D.  

Lực lượng lao động bên ngoài.

Câu 30: 0.2 điểm
Nhân viên được thư thách về lòng trung thành, thái độ, tinh thần trách nhiệm với công việc. Họ thích nghi và dễ dàng hơn trong thực hiện công việc , đồng thời tạo ra được sự thi đua rộng rãi trong doanh nghiệp" được đánh giá là ưu điểm của hình thức tuyển dụng nào?

A.  

Tuyển dụng nhân lực từ các trường, trung tâm đào tạo.

B.  

Tuyển dụng từ các công ty dịch vụ tư vấn lao động.

C.  

Tuyển dụng từ nội bộ doanh nghiệp.

D.  

Tuyển dụng qua mang Internet

Câu 31: 0.2 điểm
Phương án nào dưới đây không phải là giải pháp nâng cao chất lượng thu thập thông tin phân tích công việc theo phương pháp quan sát tại nơi làm việc khi nhà quản trị tiến hành phân tích công việc?

A.  

Quan sát kết hợp với các phương tiện kỹ thuật hỗ trợ.

B.  

Quan sát theo chu kỳ của công việc hoàn thành.

C.  

Trao đổi trực tiếp với các nhân viên thực hiện công việc.

D.  

Chấm điểm công việc

Câu 32: 0.2 điểm
Lĩnh vực nào sau đây được đánh giá là có vai trò quan trọng nhất tạo nên triết lý kinh doanh của tổ chức doanh nghiệp?

A.  

Quản trị tài chính.

B.  

Quản trị marketing.

C.  

Quản trị nhân lực.

D.  

Quản trị rủi ro.

Câu 33: 0.2 điểm
Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực chú trọng tới việc thực hiện nội dung nào?

A.  

Kích thích lao động từ bên ngoài.

B.  

Đảm bảo có dù số lượng lao động với các phẩm chất phù hợp.

C.  

Nâng cao nhận thức và sự quan tâm của người lao động.

D.  

Xây dựng đội ngũ và đề cao vai trò người lao động.

Câu 34: 0.2 điểm
Đây không phải là các nguyên tắc cơ bản thuộc đánh giá các thông tin về nhân sự trong nguyên tắc tuyển chon:

A.  

Dựa vào các hoạt động và hành vì quá khứ của người dự tuyển để dự đoán các hành vi trong tương lai.

B.  

Các doanh nghiệp khi tuyển chọn thì nên thu thập nhiều thông tin ở nhiều lĩnh vực với độ tin cậy cao, với nhiều phương pháp khác nhau.

C.  

Những người dự tuyển vào bất cứ vị trí nào sẽ được lựa chọn trên cơ sở duy nhất đó là sự thoả mãn các tiêu chuẩn thuê mướn và yêu cầu công việc đòi hỏi.

D.  

Bất kỳ sự thiếu hụt xảy ra ở đâu thì cũng không cần thiết phải tru tiên trong quá tuyển chọn, có thể ưu tiên các nhu cầu khác.

Câu 35: 0.2 điểm
Thiết kế công việc là quá trình xác định nội dung nào?

A.  

Định hướng và mục tiêu công việc cần hoàn thành.

B.  

Các công việc cụ thể cần hoàn thành với nhiệm vụ, trách nhiệm của người lao động trong điều kiện cụ thể

C.  

Những nội dung chủ yếu của công việc.

D.  

Tính thiết yếu của công việc trong việc thực thi.

Câu 36: 0.2 điểm
Các cá nhân được chọn cho các chức vụ, công việc khác nhau trên cơ sở mức độ hoàn thành thực hiện công việc hoặc đóng góp của cá nhân đối với tổ chức. Điều này được quyết định bởi:

A.  

Trình độ học văn, kinh nghiệm.

B.  

Kỹ năng cá nhân, sự sáng tạo, linh hoạt.

C.  

Nhiệt tình, tích cực trong công việc.

D.  

Trình độ học vẫn kinh nghiệm, kỹ năng cá nhân, sự sáng tạo, linh hoạt, nhiệt tình, tích cực trong công việc

Câu 37: 0.2 điểm
Khi doanh nghiệp gặp vấn đề về thiều nhân lực, quyết định nào sẽ được ưu tiên để giải quyết vấn đề này?

A.  

Thông báo tuyển nhân lực tạm thời bên ngoài.

B.  

Tuyển nhân lực thông qua công ty dịch vụ lao động.

C.  

Khuyến khích người lao động làm thêm giờ.

D.  

Hợp đồng gia công.

Câu 38: 0.2 điểm
Nhóm chức năng đào tạo, phát triển nguồn nhân lực chú trọng tới nội dung nào?

A.  

Hoàn thiện hệ thống văn bằng và cơ hội thăng tiến cho người lao động trong doanh nghiệp.

B.  

Thỏa mãn nhu cầu, nâng cao nhận thức và hiểu biết của người lao động trong doanh nghiệp.

C.  

Nâng cao năng lực, kỹ năng, trình độ cho người lao động trong doanh nghiệp để họ hoàn thành tốt công việc và tạo điều kiện để họ được phát triển tối đa năng lực cá nhân.

D.  

Xây dựng hệ thống tiêu chuẩn để người lao động hoàn thiện thông qua công việc và tự hoàn thiện qua giao tiếp, ứng xử trong doanh nghiệp.

Câu 39: 0.2 điểm
Trong dự báo nhu cầu nhân lực, phương pháp phân tích nào được hiểu là việc tiến hành dự báo nhu cầu nhân lực thông qua việc sử dụng hệ số giữa một đại lượng về quy mô sản xuất kinh doanh (khối lượng sản phẩm, hàng hóa, doanh số bán hàng...) và số lượng lao động cần thiết tương ứng?

A.  

Phân tích xu hướng.

B.  

Phân tích tương quan.

C.  

Phân tích tổng thể.

D.  

Phân tích theo các chuyên gia.

Câu 40: 0.2 điểm
Quản trị nguồn nhân lực là lĩnh vực đòi hỏi nhà quản trị cần có kiến thức và hiểu biết về:

A.  

Tâm sinh lý con người.

B.  

Xã hội, triết học.

C.  

Văn hóa.

D.  

Tâm sinh lý con người, xã hội, triết học, văn hóa tổ chức

Câu 41: 0.2 điểm
Phương pháp phân tích xu hướng trong dự báo nhu cầu nhân lực là phương pháp mang tính chất định lương, chủ yếu dựa vào yếu tố thời gian và xu hướng phát triển chung. Phương pháp này thường áp dụng với các doanh nghiệp có đặc điểm nào dưới đây?

A.  

Với các doanh nghiệp hoạt động trong môi trường biển động.

B.  

Với các doanh nghiệp hoạt động trong môi trường ổn định.

C.  

Với các doanh nghiệp có qui mô vừa và nhỏ trong môi trường cạnh tranh.

D.  

Với các doanh nghiệp có qui mô lớn trong môi trường đặc trưng.

Câu 42: 0.2 điểm
Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu chủ yếu của quản trị nguồn nhân lực?

A.  

Đảm bảo đủ số lượng người lao động với mức trình độ và kỹ năng phù hợp.

B.  

Bố trí đúng người, dùng công việc và vào đúng thời điểm.

C.  

Đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp.

D.  

Đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của người lao động với việc sắp xếp công việc đúng người, đúng thời điểm nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp

Câu 43: 0.2 điểm
Về phương diện quá trình hoạt động, quản trị nguồn nhân lực là tổng hợp của quá trình hoạt động nào?

A.  

Thu hút nguồn nhân lực.

B.  

Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực

C.  

Duy trì nguồn nhân lực trong doanh nghiệp..

D.  

Thu hút, đào tạo, phát triển và duy trì nguồn nhân lực trong doanh nghiệp.

Câu 44: 0.2 điểm
Nội dung nào dưới đây được coi là vai trò quan trọng nhất của phòng/bộ phận nhân sự trong doanh nghiệp?

A.  

Lưu giữ hồ sơ, dữ liệu thông tin của người lao động và thực hiện tác nghiệp về nhân sự theo yêu cầu của cấp trên.

B.  

Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật và cách mạng thông tin nhằm hoàn thiện hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực.

C.  

Tham mưu, trợ giúp các nhà quản trị thông thường về quản trị nguồn nhân lực.

D.  

Nghiên cứu và đúc rút kinh nghiệm trong lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực.

Câu 45: 0.2 điểm
Để thực hành quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp, nhà quản trị cần phải phân tích và nắm vững những yếu tố ảnh hưởng của môi trường nào sau đây?

A.  

Môi trường trực tiếp và gián tiếp ảnh hướng tới nguồn nhân lực, môi trường đặc trưng của ngành nghề.

B.  

Môi trường bên ngoài và bên trong doanh nghiệp.

C.  

Môi trường đặc trưng của lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh.

D.  

Môi trường bên ngoài và bên trong doanh nghiệp, môi trường trực tiếp và gián tiếp ảnh hưởng đến nguồn nhân lực, đồng thời phải hiểu rõ được môi trường đặc trưng của ngành nghề kinh doanh.

Câu 46: 0.2 điểm
Về phương diện nguồn nhân lực, mục tiêu hoạch định nguồn nhân lực tập trung vào quá trình nào của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp luôn đảm bảo lực lượng lao động (kỹ năng, phẩm chất cần thiết) để thực hiện các mục tiêu kế hoạch kinh doanh đã đề ra.

A.  

Thu hút nguồn nhân lực.

B.  

Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.

C.  

Duy trì nguồn nhân lực.

D.  

Thu hút, duy trì, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.

Câu 47: 0.2 điểm
Kích thích vật chất và tỉnh thần cho người lao động bao gồm hoạt động nào sau đây:

A.  

Đào tạo và đào tạo mới

B.  

Tuyển dụng vào đảo tạo

C.  

Ký kết hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể

D.  

Đánh giả thực hiện công việc của người lao động

Câu 48: 0.2 điểm
Để tạo hiệu quả tối đa, chức năng quản trị nguồn nhân lực cần được đảm bảo nội dung nào?

A.  

Tương tác với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.

B.  

Tích hợp với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.

C.  

Chia sẻ với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.

D.  

Phân bố với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.

Câu 49: 0.2 điểm
Để nâng cao chất lượng thông tin thu thập qua bản câu hỏi, cần lưu ý tới yếu tố nào dưới đây?

A.  

Cách thức đặt câu hỏi, cấu trúc câu hỏi, nơi tiên hành.

B.  

Thể thức đặt câu hỏi và biện pháp yêu cầu trả lời.

C.  

Cách thức nêu câu hỏi, thời gian và nơi tiến hành.

D.  

Thái độ đưa ra câu hỏi, nội dung câu hỏi, mức độ hoàn thành.

Câu 50: 0.2 điểm
Thiết kế công việc nhằm tìm ra sự hòa hợp giữa tính hiệu quả và nhân tố hành vi là mục tiêu của phương pháp thiết kế công việc nào dưới đây?

A.  

Thiết kế công việc cho cá nhân.

B.  

Thiết kế công việc theo nhóm.

C.  

Thiết kế công việc hướng vào người lao động.

D.  

Thiết kế công việc hướng vào tổ chức.