Trắc nghiệm môn Thương Mại Nhân lực (VNU) - Có đáp án
Từ khoá: trắc nghiệm thương mại nhân lực VNU đề thi thương mại nhân lực ôn thi thương mại nhân lực ngân hàng câu hỏi VNU bài test thương mại nhân lực có đáp án đề thi online VNU
Số câu hỏi: 109 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Phân tích xu hướng.
Phân tích theo các chuyên gia
Phân tích tương quan.
Sử dụng công cụ máy tính.
Thông tin về công việc cụ thể
Thông tin về tiêu chuẩn chi tiết hay công việc
Thông tin về các điều kiện lao động
Thông tin về người lao động thực hiện công việc
văn bản tóm tắt các yêu cầu về các kiến thức đào tạo, kinh nghiệm và khả năng cũng như các phẩm chất cá nhân cần thiết để hoàn thành tốt một công việc cụ thể xác định.
một văn bản liệt kẻ các thước đo kết quả thực hiện công việc.
một văn bản liệt kê các nhiệm vụ, trách nhiệm và các điều kiện lao động cũng như các mối quan hệ công tắc của một công việc cụ thể.
một văn bản liệt kê các kết quả tối thiểu mà người đảm nhận công việc phải đạt được.
Mức độ hài lòng với công việc và mức độ việc làm
Mức độ thích hợp công việc và mức độ tiền công
Mức độ tiến công và mức độ việc làm
Mức độ đáp ứng của người tuyển dụng lao động và mức độ việc làm.
Quá trình.
Bổ sung.
Kết hợp.
Hỗ trợ.
Kiểm tra, xác nhận tính chính xác và đầy đủ của các thông tin
Xác định các phương pháp thu thập thông tin
Xây dựng các phiếu mô tả công việc, phiều tiêu chuẩn kết quả công việc và phiếu yêu cầu kỹ thuật chuyên môn của công việc,
Tiến hành thu thập thông tin
Rất nguy hiểm.
Rất lãng phí.
Rất phù hợp.
Rất hữu hiệu.
Thường sẽ có kết quả khác nhau về mức độ thành công của các ứng viên.
Thường sẽ cho kết quả tương tự về cơ hội cho các ứng viên.
Thường cho kết quả khác biệt về năng lực của các ứng viên.
Thường sẽ góp phần tăng thêm sự thành công cho tổ chức.
Nguyên tắc và mục tiêu chung.
Mục tiêu và chức năng các bộ phận.
Nguồn lực hiện có.
Nguyên tắc và mục tiêu chung, mục tiêu riêng của các bộ phân và các nguồn lực hiện có
Phân tích theo các chuyên gia.
Phân tích tương quan.
Phân tích xu hướng.
Sử dụng công cụ may tính
Đào tạo và đào tạo mới cho người lao động
Kích thích vật chất và tính thân cho người lao động
Duy trì và phát triển các mối quan hệ lao động tốt đẹp trong doanh nghiệp.
Kế hoạch hóa nguồn nhân lực
Bản tóm tắt kỹ năng.
Bản mô tả thành tích.
Bản phân công lao động.
Bản tóm tắt kỹ năng, bản mô tả thành tích, bản phân công lao động
Trình độ chuyên môn của bộ phận nhân sự
Chính sách tuyển dụng của doanh nghiệp.
Sự chuẩn bị và phối hợp của các bộ phân chức năng.
Ý muốn chủ quan của nhà quản trị
Nguồn lực bên trong.
Nguồn tài nguyên nhân lực.
Nguồn lực vật chất.
Nguồn lực tiềm tàng.
Nguồn nhân lực dồi dào.
Đội ngũ lao động thường xuyên.
Đội ngũ lao động trực tiếp.
Nguồn nhân lực có chất lượng cao.
Một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất của bộ phận quản trị nhân lực.
Chức năng cơ bản của bộ phận quản trị nhân lực.
Một trong những công việc hàng ngày của giám đốc nhân sự.
Nhiệm vụ cốt yếu của các nhà quản trị cấp cao.
Đôi khi mang tính chủ quan của người phòng vấn
Nếu thiếu sự kiểm tra nội dung của người đi điều tra, dễ mang tính chủ quan của người trả lời câu hỏi.
Do nhận thức của mỗi người lao động là khác nhau, nên dễ thiểu sự thống nhất và rất dễ chủ quan
Tổn thời gian, chi phí cao
Nội dung, yêu cầu của công việc.
Quyền hạn, trách nhiệm khi thực hiện công việc.
Các mối quan hệ trong công việc.
Nội dung, yêu cầu công việc, quyền hạn và trách nhiệm khi thực hiện công việc và các mối quan hệ trong công việc
một văn bản liệt kê các kết quả tối thiểu mà người đảm nhận công việc phải đạt được.
một văn bản liệt kê các nhiệm vụ, trách nhiệm và các điều kiện lao động cũng như các mối quan hệ công tác của một công việc cụ thể.
văn bản tóm tắt các yêu cầu về các kiến thức đào tạo, kinh nghiệm và khả năng cũng như các phẩm chất cả nhân cần thiết để hoàn thành tốt một công việc cụ thể xác định.
một văn bản liệt kê các thước đo kết quả thực hiện công việc.
lao động trực tiếp
lao động giản tiếp
lao động trực tiếp và lao động gián tiếp
lao động quản lý và lao động học nghề
Tiêu chuẩn chung đối với tổ chức, doanh nghiệp.
Tiêu chuẩn của phòng ban hoặc bộ phận cơ sở.
Tiêu chuẩn đối với cá nhân thực hiện công việc.
Tiêu chuẩn chung của tổ chức, của phòng ban chức năng và tiêu chuẩn đối với cá nhân thực hiện công việc
Câu 76 Các doanh nghiệp dự báo nguồn cung cấp thành viên từ thị trường sức lao động thường phải dựa trên cơ sở nào?
Dự báo tình hình kinh tế nói chung
Điều kiện thị trường địa phương.
điều kiện thị trường nghề nghiệp.
Dụ báo tình hình kinh tế, điều kiện thị trường địa phương và thị trường nghề nghiệp.
Nhiệm vụ chiến lược.
Cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức.
Đặc tính lao động và các chính sách nhân sự.
Nhiệm vụ chiến lược, cơ cấu tổ chức, văn hóa tổ chức, đặc tính lao động và các chính sách nhân sự.
Kế hoạch hóa nguồn nhân lực
Kích thích vật chất và tỉnh thần cho người lao động
Duy trì và phát triển các mối quan hệ lao động tốt đẹp trong doanh nghiệp.
Đào tạo và đào tạo mới cho người lao động
Cách thức lao động từ thị trường hoặc trong nội bộ doanh nghiệp được thu hút, bổ nhiệm vào các trọng trách, công việc khác nhau trong doanh nghiệp.
Cách thức duy trì phát triển nguồn nhân lực trong doanh nghiệp.
Cách thức các nhân viên rời khỏi doanh nghiệp.
Cách thức phân bổ tài chính cho nguồn nhân lực
Trình độ và năng lực của các nhà quản trị.
Yêu cầu, đòi hỏi của nhân viên/người lao động.
Các giá trị văn hóa tinh thần trong doanh nghiệp và ảnh hưởng từ môi trưởng kinh doanh.
Phụ thuộc vào duy nhất ý muốn của chủ sở hữu của doanh nghiệp
Cho nhân viên nghỉ phép
Vận động nghỉ huru sớm
Giảm giờ làm
Tăng giờ làm
Phương pháp phỏng vấn.
Phương pháp quan sát tại chỗ.
Phương pháp bản cầu hỏi.
Phương pháp tổng hợp.
Lực lượng lao động nội địa.
Lao động nhập cư.
Người làm việc có học vấn.
Lực lượng lao động bên ngoài.
Tuyển dụng nhân lực từ các trường, trung tâm đào tạo.
Tuyển dụng từ các công ty dịch vụ tư vấn lao động.
Tuyển dụng từ nội bộ doanh nghiệp.
Tuyển dụng qua mang Internet
Quan sát kết hợp với các phương tiện kỹ thuật hỗ trợ.
Quan sát theo chu kỳ của công việc hoàn thành.
Trao đổi trực tiếp với các nhân viên thực hiện công việc.
Chấm điểm công việc
Quản trị tài chính.
Quản trị marketing.
Quản trị nhân lực.
Quản trị rủi ro.
Kích thích lao động từ bên ngoài.
Đảm bảo có dù số lượng lao động với các phẩm chất phù hợp.
Nâng cao nhận thức và sự quan tâm của người lao động.
Xây dựng đội ngũ và đề cao vai trò người lao động.
Dựa vào các hoạt động và hành vì quá khứ của người dự tuyển để dự đoán các hành vi trong tương lai.
Các doanh nghiệp khi tuyển chọn thì nên thu thập nhiều thông tin ở nhiều lĩnh vực với độ tin cậy cao, với nhiều phương pháp khác nhau.
Những người dự tuyển vào bất cứ vị trí nào sẽ được lựa chọn trên cơ sở duy nhất đó là sự thoả mãn các tiêu chuẩn thuê mướn và yêu cầu công việc đòi hỏi.
Bất kỳ sự thiếu hụt xảy ra ở đâu thì cũng không cần thiết phải tru tiên trong quá tuyển chọn, có thể ưu tiên các nhu cầu khác.
Định hướng và mục tiêu công việc cần hoàn thành.
Các công việc cụ thể cần hoàn thành với nhiệm vụ, trách nhiệm của người lao động trong điều kiện cụ thể
Những nội dung chủ yếu của công việc.
Tính thiết yếu của công việc trong việc thực thi.
Trình độ học văn, kinh nghiệm.
Kỹ năng cá nhân, sự sáng tạo, linh hoạt.
Nhiệt tình, tích cực trong công việc.
Trình độ học vẫn kinh nghiệm, kỹ năng cá nhân, sự sáng tạo, linh hoạt, nhiệt tình, tích cực trong công việc
Thông báo tuyển nhân lực tạm thời bên ngoài.
Tuyển nhân lực thông qua công ty dịch vụ lao động.
Khuyến khích người lao động làm thêm giờ.
Hợp đồng gia công.
Hoàn thiện hệ thống văn bằng và cơ hội thăng tiến cho người lao động trong doanh nghiệp.
Thỏa mãn nhu cầu, nâng cao nhận thức và hiểu biết của người lao động trong doanh nghiệp.
Nâng cao năng lực, kỹ năng, trình độ cho người lao động trong doanh nghiệp để họ hoàn thành tốt công việc và tạo điều kiện để họ được phát triển tối đa năng lực cá nhân.
Xây dựng hệ thống tiêu chuẩn để người lao động hoàn thiện thông qua công việc và tự hoàn thiện qua giao tiếp, ứng xử trong doanh nghiệp.
Phân tích xu hướng.
Phân tích tương quan.
Phân tích tổng thể.
Phân tích theo các chuyên gia.
Tâm sinh lý con người.
Xã hội, triết học.
Văn hóa.
Tâm sinh lý con người, xã hội, triết học, văn hóa tổ chức
Với các doanh nghiệp hoạt động trong môi trường biển động.
Với các doanh nghiệp hoạt động trong môi trường ổn định.
Với các doanh nghiệp có qui mô vừa và nhỏ trong môi trường cạnh tranh.
Với các doanh nghiệp có qui mô lớn trong môi trường đặc trưng.
Đảm bảo đủ số lượng người lao động với mức trình độ và kỹ năng phù hợp.
Bố trí đúng người, dùng công việc và vào đúng thời điểm.
Đạt được các mục tiêu của doanh nghiệp.
Đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của người lao động với việc sắp xếp công việc đúng người, đúng thời điểm nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp
Thu hút nguồn nhân lực.
Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực
Duy trì nguồn nhân lực trong doanh nghiệp..
Thu hút, đào tạo, phát triển và duy trì nguồn nhân lực trong doanh nghiệp.
Lưu giữ hồ sơ, dữ liệu thông tin của người lao động và thực hiện tác nghiệp về nhân sự theo yêu cầu của cấp trên.
Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật và cách mạng thông tin nhằm hoàn thiện hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực.
Tham mưu, trợ giúp các nhà quản trị thông thường về quản trị nguồn nhân lực.
Nghiên cứu và đúc rút kinh nghiệm trong lĩnh vực quản trị nguồn nhân lực.
Môi trường trực tiếp và gián tiếp ảnh hướng tới nguồn nhân lực, môi trường đặc trưng của ngành nghề.
Môi trường bên ngoài và bên trong doanh nghiệp.
Môi trường đặc trưng của lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh.
Môi trường bên ngoài và bên trong doanh nghiệp, môi trường trực tiếp và gián tiếp ảnh hưởng đến nguồn nhân lực, đồng thời phải hiểu rõ được môi trường đặc trưng của ngành nghề kinh doanh.
Thu hút nguồn nhân lực.
Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.
Duy trì nguồn nhân lực.
Thu hút, duy trì, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.
Đào tạo và đào tạo mới
Tuyển dụng vào đảo tạo
Ký kết hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể
Đánh giả thực hiện công việc của người lao động
Tương tác với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.
Tích hợp với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.
Chia sẻ với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.
Phân bố với tất cả quá trình chiến lược của tổ chức.
Cách thức đặt câu hỏi, cấu trúc câu hỏi, nơi tiên hành.
Thể thức đặt câu hỏi và biện pháp yêu cầu trả lời.
Cách thức nêu câu hỏi, thời gian và nơi tiến hành.
Thái độ đưa ra câu hỏi, nội dung câu hỏi, mức độ hoàn thành.
Thiết kế công việc cho cá nhân.
Thiết kế công việc theo nhóm.
Thiết kế công việc hướng vào người lao động.
Thiết kế công việc hướng vào tổ chức.
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
4 mã đề 199 câu hỏi
1 mã đề 76 câu hỏi
1 mã đề 18 câu hỏi