Tổng Hợp Đề Thi Thận Tiết Niệu - Miễn Phí Có Đáp Án Chi Tiết

Khám phá bộ đề thi tổng hợp môn Thận Tiết Niệu với đáp án chi tiết. Tài liệu miễn phí, được biên soạn kỹ lưỡng, giúp bạn ôn tập hiệu quả, nắm chắc kiến thức quan trọng và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Nội dung bám sát chương trình học, hỗ trợ bạn đạt kết quả cao.

Từ khoá: Thận Tiết Niệu đề thi tổng hợp đề thi miễn phí có đáp án chi tiết ôn tập y học tài liệu học phần kiến thức thận tiết niệu ôn thi hiệu quả câu hỏi thận tiết niệu y học chuyên ngành

Số câu hỏi: 143 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Ở Việt Nam, nhóm nguyên nhân nào gây suy thận mạn gặp với tỷ lệ cao nhất:
A.  
Viêm thận kẻ do thuốc.
B.  
Viêm thận bể mạn do vi trùng.
C.  
Bệnh lý mạch thận.
D.  
Bệnh thận bẩm sinh do di truyền.
E.  
Bệnh thận thứ phát sau các bệnh hệ thống.
Câu 2: 0.2 điểm
Trụ hình phù hợp với chẩn đoán viêm thận bể thận cấp:
A.  
Trụ hạt
B.  
Trụ trong
C.  
Trụ hồng cầu
D.  
Trụ bạch cầu (xn nc tiểu có nhiều bạch cầu)
E.  
Trụ mỡ.
Câu 3: 0.2 điểm
Điều trị duy trì hội chứng thận hư ở VCTM nguyên phát với prednisolon từ tuần:
A.  
1 - 2
B.  
2 - 4
C.  
4 - 6
D.  
6 - 8
E.  
8 – 10
Câu 4: 0.2 điểm
Chẩn đoán phân biệt hội chứng thận hư đơn thuần hay kết hợp:
A.  
Dựa vào mức độ suy thận.
B.  
Dựa vào huyết áp, lượng nước tiểu và cân nặng.
C.  
Dựa vào việc đáp ứng với điều trị bằng Corticoid.
D.  
Dựa vào huyết áp, tiểu máu và suy thận.
E.  
Phân biệt dựa vào sinh thiết thận.
Câu 5: 0.2 điểm
Triệu chứng nào dưới đây là có giá trị nhất để chẩn đoán đợt cấp của suy thận mạn :
A.  
Phù to, nhanh.
B.  
Thiếu máu nặng.
C.  
Tăng huyết áp nhiều.
D.  
Tỷ lệ Urê máu / Créatinin máu > 40.
E.  
Hội chứng tăng Urê máu trên lâm sàng nặng nề.
Câu 6: 0.2 điểm
Đặc điểm của các kháng sinh được lựa chọn để điều trị viêm thận bể thận cấp ở người lớn:
A.  
Chuyển hoá nhanh ở gan.
B.  
Tỷ lệ gắn với Protein huyết tương cao.
C.  
Thải qua thận dưới dạng hoạt tính.
D.  
Thời gian bán huỷ dài trên 24 giờ.
E.  
Cả 4 đặc điểm trên.
Câu 7: 0.2 điểm
Giải phẩu bệnh của viêm thận bể thận:
A.  
Tổn thương đài bể thận và nhu mô thận mà tổn thương nhu mô là chính.
B.  
Tổn thương đài bể thận và mạch máu mà tổn thương mạch máu là chính.
C.  
Tổn thương đài bể thận và cầu thận, trong đó tổn thương cầu thận là chính.
D.  
Tất cả đều đúng.
E.  
Tất cả đều sai.
Câu 8: 0.2 điểm
Tai biến nguy hiểm, thường gặp nhất của thuốc Erythropoietin trong điều trị thiếu máu của suy thận mạn là:
A.  
Abcès tại chỗ tiêm
B.  
Tăng huyết áp nặng
C.  
Tụt huyết áp
D.  
Choáng phản vệ
E.  
Tăng hồng cầu rất nhanh.
Câu 9: 0.2 điểm
Dự phòng cấp 1 của suy thận mạn là:
A.  
Loại trừ yếu tố nguy cơ dẫn đến bệnh lý thận tiết niệu.
B.  
Phát hiện sớm bệnh lý thận tiết niệu.
C.  
Điều trị triệt để bệnh lý thận tiết niệu.
D.  
Điều trị tốt nguyên nhân của suy thận mạn.
E.  
Loại trừ các yếu tố làm nặng nhanh suy thận mạn.
Câu 10: 0.2 điểm
Tỷ lệ có tăng huyết áp trong viêm cầu thận mạn:
A.  
Trên 20%.
B.  
Trên 40%.
C.  
Trên 50%.
D.  
Trên 60%.
E.  
Trên 80% (khi đã có suy thận)
Câu 11: 0.2 điểm
Nguyên nhân xảy ra đợt cấp của suy thận mạn khi có yếu tố thuận lợi:
A.  
Nhiễm trùng
B.  
Tăng huyết áp nặng
C.  
Hạ huyết áp
D.  
Dùng thuốc độc cho thận
E.  
Tất cả đều đúng.
Câu 12: 0.2 điểm
Rối loạn Protein máu trong hội chứng thận hư:
A.  
Albumin giảm, Globulin *1 tăng, *2 ,* giảm.
B.  
Albumin giảm, *2, * Globulin tăng, tỉ A/G giảm.
C.  
Albumin giảm, *2, * Globulin giảm, tỉ A/G tăng.
D.  
Albumin tăng, *2, * Globulin giảm, tỉ A/G giảm.
E.  
Albumin tăng, *2, * Globulin tăng, tỉ A/G tăng.
Câu 13: 0.2 điểm
Nước tiểu trong hội chứng thận hư:
A.  
Thường khoảng 1,2 đến 1,5 lít/ 24h.
B.  
Nhiều tinh thể Oxalat.
C.  
Urê và Créatinin trong nước tiểu luôn giảm.
D.  
Có Lipid niệu.
E.  
Protein niệu luôn luôn trên 3,5 g/l.
Câu 14: 0.2 điểm
Triệu chứng viêm thận bể thận mạn:
A.  
Tiểu nhiều, tiểu đêm.
B.  
Phù, tiểu ít, thận lớn.
C.  
Không phù, da khô.
D.  
Cả 3 câu đều sai.
E.  
Câu A và C đúng.
Câu 15: 0.2 điểm
Dấu chứng Protein niệu trong hội chứng thận hư:
A.  
Do rối loạn Lipid máu gây nên.
B.  
Do phù toàn.
C.  
Do giảm Protid máu gây nên.
D.  
Do tăng tính thấm mao mạch cầu thận gây nên.
E.  
Do tăng tổng hợp Albumin ở gan.
Câu 16: 0.2 điểm
Viêm cầu thận tăng sinh màng là nguyên nhân thường gặp nhất của hội chứng thận hư ở người lớn.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.
Câu 17: 0.2 điểm
Điều trị kháng sinh trên bệnh nhân suy thận mạn cần tính đến:
A.  
Phổ khuẩn rộng
B.  
Tác động chủ yếu lên gram âm
C.  
Thải qua thận
D.  
Không độc cho thận
E.  
Tất cả đều đúng.
Câu 18: 0.2 điểm
Các phương tiện chẩn đoán hình ảnh thường được áp dụng trong chẩn đoán viêm cầu thận mạn hiện nay:
A.  
Siêu âm, UIV, CT Scanner.
B.  
Siêu âm, nội soi bàng quang, soi ổ bụng.
C.  
UIV, chụp thận ngược dòng, chụp thận bằng phóng xạ
D.  
CT Scanner, MRI, chụp thận bơm hơi sau phúc mạc.
E.  
CT Scanner, Chụp thận bằng phóng xạ, chụp bơm hơi sau phúc mạc.
Câu 19: 0.2 điểm
Các tiêu chuẩn chính để chẩn đoán hội chứng thận hư là: Phù, Protein niệu > 3,5 g/24giờ, Protid máu giảm, tăng Lipid máu.
A.  
Đúng.
B.  
Sai
Câu 20: 0.2 điểm
Suy tim trên bệnh nhân suy thận mạn là:
A.  
Không có liên quan với nhau.
B.  
Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn.
C.  
Không liên quan với mức độ suy thận.
D.  
Một biến chứng sớm.
E.  
Do tăng huyết áp, thiếu máu và giữ muối, nước.
Câu 21: 0.2 điểm
Các xét nghiệm máu cần thiết trong viêm thận bể thận cấp:
A.  
Công thức máu, VS, ASLO, Urê máu.
B.  
Công thức máu, cấy máu, Urê, Creatinine máu. ( tăng ure và creatinin máu khi có suy thận,
C.  
Công thức máu, Protit máu, điện di Protit máu, Urê máu.
D.  
Công thức máu, Protit máu, Cholesterol máu, Glucose máu.
E.  
Tất cả đều sai.
Câu 22: 0.2 điểm
Loại corticoid thường dùng nhất trong VCTM nguyên phát có hội chứng thận hư là:
A.  
Dexa methazon
B.  
Beta methazon
C.  
Cortizon
D.  
Methyl prednisolon
E.  
Prednisolon
Câu 23: 0.2 điểm
Cơ chế phù trong HCTH giống các nguyên nhân:
A.  
Phù tim
B.  
Phù xơ gan
C.  
Phù suy dinh dưỡng
D.  
Phù dị ứng
E.  
Phù niêm (suy giáp)
Câu 24: 0.2 điểm
Cái nào không phải là biến chứng của hội chứng thận hư:
A.  
Cơn đau bụng do hội chứng thận hư.
B.  
Xuất huyết do rối loạn chức năng đông máu.
C.  
Nhiễm trùng do giảm sức đề kháng.
D.  
Tắc mạch.
E.  
Thiếu dinh dưỡng do mất nhiều Protein niệu.
Câu 25: 0.2 điểm
Cái nào không phải là biến chứng nhiễm trùng thường gặp của hội chứng thận hư:
A.  
Viêm mô tế bào.
B.  
Viêm phúc mạc tiên phát.
C.  
Nhiễm trùng nước tiểu.
D.  
Viêm phổi.
E.  
Viêm não.
Câu 26: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư:
A.  
Mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu.
B.  
Mất Lipid qua nước tiểu, tăng Lipid máu.
C.  
Không mất Lipid qua nước tiểu, giảm Lipid máu.
D.  
Không mất Lipid qua nước tiểu, Tăng Lipid máu.
E.  
Tất cả đều sai.
Câu 27: 0.2 điểm
Cơ chế của giảm canxi máu trong suy thận mạn là do:
A.  
Giảm phosphate máu
B.  
Giảm men 1 - (hydroxylase.
C.  
Giảm Calcitriol
D.  
Chỉ B, C đúng.
E.  
Tất cả đều đúng.
Câu 28: 0.2 điểm
Triệu chứng nào nói lên tính chất mạn của suy thận mạn:
A.  
Tăng huyết áp
B.  
Thiếu máu
C.  
Rối loạn chuyển hoá canxi, phốtpho
D.  
Chỉ A, B đúng
E.  
A, B và C đúng.
Câu 29: 0.2 điểm
Để chẩn đoán xác định suy thận mạn kết quả xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất:
A.  
Tăng Urê máu.
B.  
Tăng Créatinin máu.
C.  
Giảm hệ số thanh thải Créatinin.
D.  
Hạ Canxi máu.
E.  
Tăng Kali máu.
Câu 30: 0.2 điểm
Nhiễm trùng đường tiểu thấp là bệnh lý:
A.  
Gặp ở cả 2 giới với tỷ lệ tương đương nhau.
B.  
Khởi phát đột ngột với sốt và đau thắt lưng.
C.  
Nhiễm trùng ở niệu quản, bàng quang và/hoặc niệu đạo.
D.  
Các triệu chứng tiểu buốt và tiểu máu thường cuối bãi.
E.  
Không có tiểu máu đại thể hoặc vi thể.
Câu 31: 0.2 điểm
VCTM nguyên phát với tổn thương thể màng tăng sinh thường có các biểu hiện sau:
A.  
Protein niệu
B.  
Tiểu hồng cầu
C.  
Tiểu bạch cầu
D.  
Suy thận
E.  
Tăng huyết áp
Câu 32: 0.2 điểm
Loại nào không thuộc viêm cầu thận mạn nguyên phát:
A.  
Viêm cầu thận thể màng tăng sinh.
B.  
Hội chứng thận hư.
C.  
Hội chứng Goodpasture.
D.  
Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào.
E.  
Viêm cầu thận ngoài màng.
Câu 33: 0.2 điểm
Loại thuốc không dùng để điều trị cơ chế bệnh sinh ở hội chứng thận hư:
A.  
Corticoid.
B.  
Cyclophosphamide.
C.  
Azathioprine.
D.  
Furosemide.
E.  
Chlorambucil.
Câu 34: 0.2 điểm
Loại trừ được nguyên nhân của suy thận mạn giai đoạn cuối sẽ giúp cho chức năng thận hồi phục trở lại.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.2 điểm
Protein niệu trong viêm cầu thận mạn:
A.  
Luôn luôn trên 3,5 g/24 h.
B.  
Là Protein niệu chọn lọc.
C.  
Thường từ 2 - 3 g/24 h.
D.  
Chỉ ở dạng vết.
E.  
Tồn tại ở dạng MicroAlbumin niệu.
Câu 36: 0.2 điểm
Trong viêm thận bể thận mạn:
A.  
Hình ảnh thận trên siêu âm giống như trong viêm thận bể thận cấp.
B.  
Ít gặp suy chức năng thận hơn trong viêm thận bể thận cấp.
C.  
Phù là triệu chứng rất hay gặp. ( ko phù trái lại còn có dấu hiệu da khô, đàn hồi giảm kiểu mất nước, chỉ phù khi bệnh nhân suy thận nặng)
D.  
Tiến triển bệnh thường nhanh (chậm)
E.  
Tất cả đều sai.
Câu 37: 0.2 điểm
Giải phẩu bệnh của viêm cầu thận mạn, về đại thể:
A.  
Thận lớn, màu tím, vỏ khó bóc tách.
B.  
Thận lớn, màu trắng xám, vỏ dễ bóc tách.
C.  
Thận nhỏ, màu tím, vỏ dễ bóc tách.
D.  
Thận nhỏ, màu trắng xám, vỏ khó bóc tách.
E.  
Thận nhỏ, màu trắng xám, vỏ dễ bóc tách.
Câu 38: 0.2 điểm
Ghép thận là biện pháp duy nhất giúp hồi phục chức năng nội tiết của thận ở bệnh nhân suy thận mạn.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 39: 0.2 điểm
Protein niệu trong suy thận mạn là:
A.  
Luôn luôn có.
B.  
Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn.
C.  
Có giá trị để chẩn đoán giai đoạn suy thận mạn.
D.  
Protein niệu chọn lọc.
E.  
(2 microglobulin niệu.
Câu 40: 0.2 điểm
Tiêu chuẩn phụ để chẩn đoán xác định hội chứng thận hư:
A.  
Protein niệu > 3.5 g/24h.
B.  
Protein máu giảm, Albumin máu giảm.
C.  
Sinh thiết thận thấy tổn thương đặc hiệu.
D.  
Phù nhanh, trắng, mềm
E.  
Albumin máu giảm, *2, * Globulin máu tăng.
Câu 41: 0.2 điểm
Phân loại viêm cầu thận tiến triển theo Wilson:
A.  
Nhóm 1: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, hồi phục 5 -10%.
B.  
Nhóm 2: Có giai đoạn bắt đầu rõ, hồi phục 80 -90%.
C.  
Nhóm 1: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, thường chết do nhiễm trùng, tăng huyết áp, tăng Urê máu.
D.  
Nhóm 2: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, hồi phục 5 -10%, giai đoạn cuối có tăng huyết áp, Urê máu cao.
E.  
Cả 4 ý trên đều sai.
Câu 42: 0.2 điểm
Phương pháp có giá trị nhất trong chẩn đoán nguyên nhân viêm cầu thận mạn:
A.  
Urê, Creatinin máu.
B.  
Xét nghiệm 10 thông số nước tiểu.
C.  
Chụp CT-Scanner thận.
D.  
Siêu âm thận và UIV.
E.  
Sinh thiết thận.
Câu 43: 0.2 điểm
Tỷ lệ % hội chứng thận hư xảy ra ở tuổi dưới 16:
A.  
50%.
B.  
60%.
C.  
70%.
D.  
80%.
E.  
90%.
Câu 44: 0.2 điểm
Yếu tố thuận lợi thường gặp nhất trong suy thận mạn do viêm thận bể thận mạn là:
A.  
Thận đa nang
B.  
Sỏi thận - tiết niệu
C.  
Xông tiểu
D.  
Đái tháo đường
E.  
Hẹp niệu quản bẩm sinh.
Câu 45: 0.2 điểm
Tần suất hội chứng thận hư ở người lớn:
A.  
2/ 3.000.
B.  
2/ 30.000.
C.  
2/ 300.000.
D.  
1/ 3.000.000.
E.  
2/ 3.000.000.
Câu 46: 0.2 điểm
Suy thận mạn gọi là giai đoạn cuối khi chức năng nội tiết của thận không hoạt động.
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 47: 0.2 điểm
Viêm thận bể thận là một bệnh lý được đặc trưng bởi:
A.  
Tổn thương tổ chức kẽ của thận. (2 dạng cấp tính và mạn tính)
B.  
Tổn thương cầu thận
C.  
Tổn thương mạch thận
D.  
Tổn thương vỏ thận.
E.  
Tất cả đều đúng.
Câu 48: 0.2 điểm
VCTM nguyên phát với biểu hiện hội chứng thận hư có tổn thương giải phẫu bệnh là.
A.  
Tổn thương cầu thận tối thiểu
B.  
Không mất các tế bào có chân
C.  
Ứ đọng immunoglobulin miễn dịch
D.  
Ứ đọng bộ thể
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 49: 0.2 điểm
Trong viêm thận bể thận cấp, tổn thương chủ yếu là ở:
A.  
Cầu thận và mạch máu
B.  
Cầu thận và ống thận
C.  
Ống thận và mạch máu
D.  
Cầu thận, mạch máu và ống thận
E.  
Tất cả đều sai. ( đường tiết niệu cao : nhu mô thận và bể thận)
Câu 50: 0.2 điểm
Hội chứng thận hư ở người lớn thường gặp tổn thương tối thiểu hơn ở trẻ em.
A.  
Đúng.
B.  
Sai.