Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Phẫu Thuật Tiết Niệu HPMU Có Đáp Án
Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Phẫu Thuật Tiết Niệu, được thiết kế phù hợp với chương trình học tại Đại học Y Dược Hải Phòng (HPMU). Đề thi bao gồm các nội dung trọng tâm về giải phẫu, chẩn đoán và các phương pháp phẫu thuật tiết niệu. Tài liệu miễn phí kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Phẫu Thuật Tiết Niệu HPMU Đại học Y Dược Hải Phòng ôn tập tiết niệu kiểm tra kiến thức học y khoa đề thi miễn phí tài liệu phẫu thuật đáp án chi tiết
Số câu hỏi: 40 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Nguồn gốc của hệ tiết niệu:
A.
Trung bì cận trục
B.
Trung bì trung gian
C.
Trung bì bên
D.
Trung bì ngoài phôi
Câu 2: 0.25 điểm
Thời gian xuất hiện của tiền thận
A.
Tuần thứ 3
B.
Tuần thứ 4
C.
Tuần thứ 5
D.
Tuần thứ 6
Câu 3: 0.25 điểm
Đặc điểm của tiền thận
A.
Có nguồn gốc từ trung bì bên
B.
Xuất hiện từ tuần thứ 3
C.
Thoái hoá và biến đi hoàn toàn
D.
Tạo nên các ống sinh niệu hoàn chỉnh
Câu 4: 0.25 điểm
Thời gian xuất hiện của trung thận
A.
Cuối tuần thứ 3
B.
Cuối tuần thứ 4
C.
Cuối tuần thứ 5
D.
Cuối tuần thứ 6
Câu 5: 0.25 điểm
Đặc điểm phát triển của trung thận
A.
Xuất hiện từ cuối tuần thứ 4
B.
Tạo nên các ống sinh niệu không hoàn chỉnh
C.
Thoái hoá hoàn toàn
D.
Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10
Câu 6: 0.25 điểm
Trong quá trình hình thành và biệt hoá của các ống trung thận ngang không mang các đặc điểm
A.
Tạo nên các nephron
B.
Đầu trong nối với ống trung thận dọc
C.
Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới
D.
Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10
Câu 7: 0.25 điểm
Đặc điểm hình thành và biệt hoá của các ống trung thận dọc
A.
Tạo nên các nephron
B.
Đầu trong nối với các ống trung thận ngang
C.
Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới
D.
Dẫn nước tiểu đổ vào ổ nhớp
Câu 8: 0.25 điểm
Thận vĩnh viễn ở người có nguồn gốc
A.
Tiền thận
B.
Trung thận
C.
Hậu thận
D.
Tất cả đều đúng
Câu 9: 0.25 điểm
Nguồn gốc của niệu quản
A.
ổ nhớp
B.
ống trung thận ngang
C.
ống trung thận dọc
D.
ống cận trung thần
Câu 10: 0.25 điểm
nguồn gốc của mầm sinh hậu thận
A.
Trung bì cận trục
B.
Trung bì trung gian
C.
Trung bì bên
D.
Ngoại bì
Câu 11: 0.25 điểm
Cấu trúc tạo ra thận người
A.
Nụ niệu quản
B.
Mầm sinh hậu thận
C.
Nụ niệu quản và mầm sinh hậu thận
D.
Nụ niệu quản, mầm sinh hậu thận và xoang niệu dục
Câu 12: 0.25 điểm
Cấu trúc không do nụ niệu quản tạo ra
A.
ống trung gian
B.
ống góp
C.
đài thận
D.
bể thận
Câu 13: 0.25 điểm
cấu trúc không do mầm sinh hậu thân tạo ra
A.
ống trung gian
B.
Ống góp
C.
ống gần
D.
tiểu cầu thận
Câu 14: 0.25 điểm
Trong quá trình biệt hoá, trung mô hậu thận (mầm sinh hậu thận) không trải qua giai đoạn
A.
Mũ hậu thận
B.
Túi hậu thận
C.
ống hậu thận
D.
lưới hậu thân
Câu 15: 0.25 điểm
Dị tật thận do nụ niệu quản không hình thành hoặc do nụ niệu quản thoái triển sau khi đã hình thành
A.
Thận kình móng ngựa
B.
Thừa mạch máu thận
C.
Không có thận một hoặc hai bên
D.
Thận lạc chỗ
Câu 16: 0.25 điểm
Dị tật do nguyên nhân di cư của thận
A.
Không có thận
B.
Thừa thận 1 bên
C.
Thừa mạch máu thận
D.
Thận dính nhau 1 bên
Câu 17: 0.25 điểm
Dị tật không do nguyên nhân di cư của thận
A.
Thận xoay bất thường
B.
Thận ở vùng đáy chậu
C.
Thừa mạch máu thận
D.
Thận dính nhau một bên
Câu 18: 0.25 điểm
Dị tật do sự phân nhánh bất thường của nụ niệu quản
A.
Thừa niệu quản
B.
Niệu quản lạc chỗ
C.
Thận đa nang
D.
Lỗ niệu quản lạc chỗ
Câu 19: 0.25 điểm
Đài thận lớn được hình thành do số lần phân nhánh của nụ niệu quản
A.
Bốn lần phân nhánh đầu tiên
B.
Bốn lần phân nhánh tiếp theo
C.
Từ lần phân nhánh thứ 10
D.
Từ lần phân nhánh thứ 12
Câu 20: 0.25 điểm
Đài thận bé được hình thành do số lần phân nhánh của nụ niệu quản
A.
Bốn lần phân nhánh đầu tiên
B.
Bốn lần phân nhánh tiếp theo
C.
Từ lần phân nhánh thứ 10
D.
Từ lần phân nhánh thứ 12
Câu 21: 0.25 điểm
Nguồn gốc của biểu mô bàng quang
A.
Ngoại bì
B.
Nội bì
C.
Nội bì khoang niệu- sinh dục
D.
Trung bì
Câu 22: 0.25 điểm
Biểu mô bàng quang thuộc loại
A.
Trụ tầng
B.
Vuông tầng
C.
Lát tầng
D.
Chuyển tiếp
Câu 23: 0.25 điểm
Bàng quang được hình thành từ
A.
Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục
B.
Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và ống trung thận dọc
C.
Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và niệu nang
D.
Đoạn bàng quang của xoang niệu - sinh dục và nụ niệu quản
Câu 24: 0.25 điểm
Niệu nang sau khi thoái hoá hoàn toàn trở thành
A.
Dây chằng niệu rốn
B.
Ông niệu rốn
C.
Nang niệu rốn
D.
Nang bàng quang
Câu 25: 0.25 điểm
Nguồn gốc của niệu đạo nữ
A.
Nội bì
B.
Ngoại bì
C.
Nội bì và ngoại bì
D.
Trung bì
Câu 26: 0.25 điểm
Nguồn gốc của niệu đạo nam
A.
Nội bì
B.
Ngoại bì
C.
Nội bì và ngoại bì
D.
Trung bì
Câu 27: 0.25 điểm
Nguyên nhân gây dị tật thận đa nang
A.
Nụ niệu quản phân chia bất thường
B.
Các nephron không được nối thống với ống góp
C.
Mầm sinh hậu thận phân chia bất thường
D.
Thừa mạch máu thận
Câu 28: 0.25 điểm
Sự thoái hoá không hoàn toàn của niệu nang không tạo ra dị tật
A.
Lộn bàng quang
B.
Dò niệu - rốn
C.
U nang niệu - rốn
D.
Xoang niệu - rốn
Câu 29: 0.25 điểm
Hệ tiết niệu vĩnh viễn ở người là:
A.
Tiền thận
B.
Trung thận
C.
Hậu thận.
D.
Trung thận và tiền thận.
E.
Trung thận và hậu thận.
Câu 30: 0.25 điểm
Nguồn gốc của niệu quản, bể thận, đài thận, ống nhú thận, ống góp đều là do:
A.
Nụ niệu quản.
B.
Trung bì trung gian
C.
Mầm sinh thận.
D.
Mầm sinh hậu thận
E.
Mần sinh tiền thận
Câu 31: 0.25 điểm
Mầm sinh hậu thận không phải là tiền thân của:
A.
Bao Bowman
B.
Ống lượn gần
C.
Quai Henle
D.
Ống lượn xa .
E.
Ống góp.
Câu 32: 0.25 điểm
Thận vĩnh viễn có nguồn gốc từ :
A.
Trung bì trung gian.
B.
Nụ niệu quản và mầm sinh hậu thận.
C.
Mầm sinh trung thận.
D.
Trung bì cận trục.
E.
Trung bì dưới
Câu 33: 0.25 điểm
Thận hậu thận ban đầu nằm ở vùng chậu, sau đó di chuyển lên vùng bụng. Sự thay đổi vị trí này chủ yếu là do nguyên nhân nào?
A.
Sự kéo dài liên tục của niệu quản đẩy thận lên trên
B.
Sự thu hẹp của ổ nhớp và xoang niệu - sinh dục
C.
Sự giảm độ cong của cơ thể và sự phát triển mạnh của vùng thắt lưng - cùng
D.
Sự thoái hóa của trung thận kéo mầm sinh hậu thận lên cao
Câu 34: 0.25 điểm
Trong quá trình di chuyển từ vùng chậu lên vùng thắt lưng, nguồn cấp máu động mạch cho thận thay đổi như thế nào?
A.
Các nhánh động mạch chậu ban đầu thoái hóa, thận nhận các nhánh cấp máu mới từ động mạch chủ bụng
B.
Động mạch chậu ban đầu tiếp tục kéo dài ra cùng với quá trình di chuyển của thận
C.
Thận nhận nguồn cấp máu mới trực tiếp từ động mạch mạc treo tràng trên
D.
Thận giữ nguyên nguồn cấp máu từ động mạch cùng giữa trong suốt quá trình phát triển
Câu 35: 0.25 điểm
Cấu trúc phôi thai học nào sau đây phát triển để phân chia ổ nhớp thành xoang niệu - sinh dục ở phía trước và ống hậu môn - trực tràng ở phía sau?
A.
Vách niệu - trực tràng (urorectal septum)
B.
Dây chằng rốn giữa
C.
Ống cận trung thận (ống Müller)
D.
Mạc treo chung của ống tiêu hóa
Câu 36: 0.25 điểm
Trong dị tật thận hình móng ngựa (horseshoe kidney), khối thận thường bị chặn lại ở vị trí thấp (vùng thắt lưng dưới) do vướng vào cấu trúc giải phẫu nào trong quá trình di chuyển lên trên?
A.
Động mạch mạc treo tràng trên
B.
Động mạch mạc treo tràng dưới
C.
Động mạch chậu chung hai bên
D.
Tĩnh mạch chủ dưới
Câu 37: 0.25 điểm
Sự phân chia (chia đôi) sớm của nụ niệu quản trước khi thâm nhập vào mầm sinh hậu thận thường dẫn đến dị tật bẩm sinh nào sau đây?
A.
Bệnh lý thận đa nang bẩm sinh
B.
Thận lạc chỗ chéo sang bên đối diện
C.
Niệu quản chẻ đôi (tật thận - niệu quản đôi)
D.
Tịt niệu quản hoàn toàn
Câu 38: 0.25 điểm
Vùng tam giác bàng quang (trigone) ở người trưởng thành có nguồn gốc phôi thai học từ sự sát nhập của cấu trúc nào vào thành bàng quang?
A.
Đoạn gốc của niệu nang (allantois)
B.
Đoạn cuối của các ống trung thận dọc (ống Wolff)
C.
Ống cận trung thận (ống Müller)
D.
Mầm sinh hậu thận
Câu 39: 0.25 điểm
Trong quá trình tạo thận vĩnh viễn, sự biệt hóa của trung mô mầm sinh hậu thận thành các cấu trúc của ống sinh niệu (nephron) phụ thuộc vào sự cảm ứng trực tiếp từ cấu trúc nào?
A.
Hệ thống ống góp
B.
Ống trung thận dọc
C.
Nụ niệu quản
D.
Sự xâm nhập của các mao mạch
Câu 40: 0.25 điểm
Dị tật rỉ nước tiểu liên tục ở rốn của trẻ sơ sinh là hậu quả của sự bất thường trong quá trình đóng kín cấu trúc phôi thai nào?
A.
Sự tồn tại của ống noãn hoàng
B.
Sự mở thông của ống niệu rốn (có nguồn gốc từ niệu nang)
C.
Sự không thoái hóa của dây chằng rốn trong
D.
Sự giãn tĩnh mạch rốn bẩm sinh
Đề thi tương tự
Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Phẫu Thuật Thực Hành - VUTM Có Đáp Án
6 mã đề 218 câu hỏi
Đề Thi Trắc nghiệm Phẫu Thuật Thực Hành - VUTM có đáp án
8 mã đề 317 câu hỏi
Trắc nghiệm Ôn thi Chấn thương Chỉnh hình - VMMA Học viện Quân Y (Có đáp án và Giải thích)
7 mã đề 252 câu hỏi
Đề Thi GMHS HMU Đại Học Y Hà Nội Có Đáp Án Miễn Phí
1 mã đề 60 câu hỏi
