Trắc nghiệm Nội nha - Đại học y dược Buôn Ma Thuột BMTU
Luyện thi môn Nội Nha theo chương trình Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU) với bộ đề trắc nghiệm trực tuyến, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát các vấn đề về các bệnh lý răng miệng, điều trị nội nha, chẩn đoán và phương pháp điều trị các bệnh về tủy răng – làm bài nhanh, xem kết quả ngay để củng cố kiến thức Nội Nha hiệu quả.
Từ khoá: trắc nghiệm nội nha BMTU ôn thi nội nha đề thi nội nha BMTU bài test nội nha có đáp án ngân hàng câu hỏi nội nha test nội nha online
Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.4 điểm
Hỏi nguyên nhân đến khám răng miệng như sau:
A.
Tất cả đúng
B.
Đau và khó há miệng khi ăn nhai
C.
Sưng, nổi u trong miệng
D.
Đau răng bệnh nhân tự biết
Câu 2: 0.4 điểm
Sự dịch chuyển về vị trí của lỗ chóp răng trưởng thành là do:
A.
Sự hình thành ngà chân răng
B.
Sự tái cấu trúc của xương ổ răng
C.
Sự trưởng thành của mô tuỷ răng
D.
Sự bồi đắp của lớp cement thứ phát
Câu 3: 0.4 điểm
Trong quá trình điều trị tuỷ, việc nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến sức kháng vỡ của các răng?
A.
Sửa soạn khoang mở tuỷ
B.
Tạo hình hệ thống ống tuỷ
C.
Bơm rửa nhiều lần với NaOCl 5%
D.
Bơm rửa với EDTA 17%
Câu 4: 0.4 điểm
Chọn ý đúng về định nghĩa của mài mòn răng
A.
Là tổn thương mòn răng có nguyên nhân là từ các tác nhân bên ngoài. Không phải là sự tiếp xúc răng - răng
B.
Là tổn thương mòn răng do sự tiếp xúc răng - răng
C.
Là tổn thương mòn răng do sự tiếp xúc với các chất hoá học có tính acid
D.
Là sự tổn thương mất tổ chức cứng lại vị trí cổ răng dưới tác động của lực xoắn vặn
Câu 5: 0.4 điểm
Theo phân loại của Hiệp Hội Nội Nha Hoa Kỳ (2018), có bao nhiêu hạng mục trong phân loại về tình trạng mô quanh chóp:
A.
5
B.
7
C.
6
D.
8
Câu 6: 0.4 điểm
Phân biệt chốt chủ động và chốt thụ động nhờ vào đặc điểm thiết kế nào sau đây?
A.
Sự hiện diện của các ren xoắn: chốt thụ động không có ren, chốt chủ động có ren xoắn
B.
Vật liệu làm chốt: chốt thụ động là chốt sợi, chốt chủ động là chốt kim loại
C.
Hình dạng chốt: chốt thụ động hình trụ thẳng, chốt chủ động là hình trụ thuôn
D.
Module đàn hồi: chốt chủ động có module đàn hồi gần giống với ngà răng, chốt thụ động có module đàn hồi cao hơn nhiều so với ngà răng
Câu 7: 0.4 điểm
Bệnh nhân đến phòng khám nha khoa vì lý do răng cửa hàm trên bên phải đổi màu. Qua khai thác bệnh sử và thăm khám, R11 được chẩn đoán tủy hoại tử, viêm quanh chóp không triệu chứng do sang chấn. Trên thân răng không phát hiện bất kỳ tổn thương mô cứng nào khác. Hướng điều trị tốt nhất là:
A.
Điều trị nội nha không phẫu thuật => trám phục hồi thân răng bằng composite => làm phục hình veneer
B.
Điều trị nội nha không phẫu thuật => trám phục hồi thân răng bằng composite => làm chụp sứ toàn phần
C.
Điều trị nội nha không phẫu thuật => tẩy trắng nội tủy => trám phục hồi thân răng bằng composite
D.
Điều trị nội nha không phẫu thuật => trám phục hồi thân răng bằng composite => làm chụp sứ-hợp kim toàn phần
Câu 8: 0.4 điểm
Chụp Xquang khi nghi viêm tủy để:
A.
Tất cả đúng
B.
Xem hình dạng lỗ sâu
C.
Xem vùng nha chu
D.
Xem hình dạng ống tủy
Câu 9: 0.4 điểm
Sơ đồ KEYES minh họa cơ chế gây bệnh sâu răng:
A.
Công bố năm 1960
B.
Tất cả đúng
C.
Răng nằm trong miệng
D.
Sâu răng xuất hiện khi 3 yếu tố gặp nhau Vi khuẩn + Men răng yếu + chất bột, đường bám vào men răng
Câu 10: 0.4 điểm
Răng viêm tủy loại II HAUME khám sẽ thấy:
A.
Chân răng có lỗ rò
B.
Tủy đã chết, không phản ứng
C.
Tủy thối
D.
Tủy còn sống, có phản ứng, cơn đau rõ
Câu 11: 0.4 điểm
Các khẳng định sau đây đều đúng, trừ:
A.
Số lượng vi khuẩn ở một răng khi ở giai đoạn viêm quanh chóp nhiều hơn ở giai đoạn viêm tủy
B.
Khi gặp một răng sâu vỡ lớn thân răng lộ tủy, cần phải điều trị nội nha trước tiên.
C.
Viêm quanh chóp cấp tính và bán cấp đều thuộc nhóm viêm quanh chóp có triệu chứng
D.
Viêm quanh chóp thể đặc xương có hình ảnh trên phim X-quang đặc trưng so với các thể còn lại.
Câu 12: 0.4 điểm
Theo phân loại của Ingle, thể bệnh nào sau đây không nằm trong nhóm các thể bệnh đau:
A.
Viêm quanh chóp cấp
B.
áp xe quanh chóp cấp tính
C.
Viêm xương đặc
D.
áp xe quanh chóp bán cấp
Câu 13: 0.4 điểm
Dấu hiệu lâm sàng nào có thể thấy ở những răng có bệnh lý vùng quang chóp bắt nguồn từ tuỷ răng:
A.
Răng đổi màu
B.
Đau nhiều khi thử nghiệm lạnh
C.
Buốt khi thăm khám tổn thương sâu ở thân răng
D.
Không có đáp án đúng
Câu 14: 0.4 điểm
Về chiều dài chốt, phần chốt nằm trong chân răng có độ dài tối thiểu là:
A.
1,5 lần chiều dài chốt nằm trong cùi răng
B.
Dài hơn 2mm so với chiều dài chốt trong cùi răng
C.
Dài hơn 1mm so với chiều dài chốt trong cùi răng
D.
Chiều dài chốt nằm trong cùi răng
Câu 15: 0.4 điểm
Thời điểm thích hợp nhất để phục hồi thân răng sau điều trị tủy là:
A.
ít nhất 6 tháng sau khi kết thúc điều trị tủy để xương vùng quanh chóp hình thành và tái cấu trúc
B.
ít nhất 3 tháng sau khi kết thúc điều trị tủy, khi bắt đầu thấy được các dấu hiệu lành thương vùng quanh trong trên phim X-quang
C.
ít nhất 1 tháng sau khi kết thúc điều trị tủy, khi các triệu chứng lâm sang biến mất hoàn toàn
D.
Sớm nhất có thể trong điều kiện cho phép
Câu 16: 0.4 điểm
Chọn ý đúng về đặc điểm vị trí tổn thương của mòn răng hoá học do nguyên nhân nội sinh:
A.
Có vị trí ưu tiên là rìa cắn răng cửa và múi chịu răng hàm
B.
Có vị trí ưu tiên là múi hướng dẫn răng hàm
C.
Có vị trí ưu tiên là mặt trong tất cả các răng
D.
Không có vị trí ưu tiên mà phụ thuộc vào vị trí tác động của vật ngoại lai
Câu 17: 0.4 điểm
theo SiSTA, vị trí lỗ sâu như sau:
A.
Site 1 = sâu hố rãnh
B.
Site 2 = sâu mặt bên
C.
Tất cả đúng
D.
Site 3 = sâu cổ răng
Câu 18: 0.4 điểm
Yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến bệnh lý vùng quanh chóp răng:
A.
Bệnh lý tủy không được điều trị
B.
Các sang chấn tức thời và liên tục
C.
Các sai sót trong quá trình điều trị tủy
D.
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 19: 0.4 điểm
Phân loại sâu răng theo ICDAS dùng để:
A.
Phân biệt nha chu viêm
B.
Phân biệt viêm tủy
C.
Phân biệt viêm quanh cuống
D.
Xác định mức độ sâu răng
Câu 20: 0.4 điểm
Răng sâu ngà sâu Bệnh nhân có các triệu chứng sau:
A.
Răng lung lay
B.
Nhức răng ban đêm
C.
Lỗ sâu 2-3 mm. Đau khi có kích thích, hết kích thích hết đau
D.
Răng đau liên tục
Câu 21: 0.4 điểm
Phòng Bệnh sâu răng cho cá nhân cần:
A.
Không ăn kẹo, bánh ngọt
B.
Chải răng càng nhiều lần trong ngày càng tốt
C.
Chải răng đúng kỹ thuật và ăn ngọt có kiểm soát
D.
Mài răng làm chụp
Câu 22: 0.4 điểm
Chụp phim tư thế nào tốt nhất để phát hiện sâu mặt bên các răng hàm
A.
Phim cận chóp
B.
Phim cắn trong miệng BELOT
C.
Phim toàn cảnh Panorama
D.
Phim cánh cắn (Bite wing)
Câu 23: 0.4 điểm
Khám răng viêm tủy có thể phát hiện thấy:
A.
Có lỗ sâu ngà sâu
B.
Tất cả đúng
C.
Túi nha chu viêm sâu
D.
Sang chấn khớp cắn
Câu 24: 0.4 điểm
Loại mài mòn răng nào có tính chất khu trú trên cung hàm:
A.
Mòn răng - răng
B.
Mòn răng hoá học ở người bị hội chứng trào ngược dạ dày - thực quản
C.
Mòn cổ răng
D.
Tiêu cổ răng
Câu 25: 0.4 điểm
Sơ đồ STEGMAN-DAVIS
A.
Công bố 2015
B.
Sâu răng khi 4 yếu tố gặp nhau
C.
Vi khuẩn + Tinh bột + Nước bọt + Toàn thân và răng
D.
Tất cả đúng
Đề thi tương tự
Đề Thi Trắc Nghiệm Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học Chương 3 - HPMU
1 mã đề 20 câu hỏi
Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nha Chu 1 - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)
3 mã đề 131 câu hỏi
Tổng hợp Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Nha Chu - HUBT Có Đáp Án
3 mã đề 108 câu hỏi
Đề Thi Online Miễn Phí Vật Liệu Chữa Răng - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)
2 mã đề 81 câu hỏi
Đề thi Nha khoa cộng đồng - Đại học Y Hà Nội có đáp án
3 mã đề 73 câu hỏi
