200 câu trắc nghiệm Bộ môn Ngoại Lồng Ngực - Có đáp án
Rèn luyện chuyên sâu Bộ môn Ngoại Lồng Ngực với 200 câu trắc nghiệm trực tuyến chuẩn hóa, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình phẫu thuật lồng ngực: chẩn đoán, điều trị, kỹ thuật mổ – làm bài nhanh, xem kết quả tức thì, củng cố kiến thức ngoại khoa hiệu quả.
Từ khoá: trắc nghiệm ngoại lồng ngực 200 câu ngoại lồng ngực đề thi ngoại lồng ngực có đáp án ôn tập ngoại khoa ngân hàng câu hỏi ngoại lồng ngực test ngoại lồng ngực online bài tập ngoại khoa có đáp án
Số câu hỏi: 223 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Hình thức ôn tập
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Giai đoạn viêm mủ màng phổi cấp tính thường nằm trong khoảng
A.
3 - 4 tuần đầu của bệnh.
B.
5 - 6 tuần đầu của bệnh.
C.
6 - 7 tuần đầu của bệnh.
D.
7 - 8 tuần đầu của bệnh.
Câu 2: 0.25 điểm
Trong kết luận Giám định pháp y tử thi, giám định viên không phải trả lời nội dung nào
A.
Nguyên nhân chết, thời gian chết, các bệnh lí kèm theo
B.
Nạn nhân chết do án mạng, do tự tử hay do tai nạn
C.
Các thương tích trên nạn nhân (thương tích trước chết, thương tích sau chết)
D.
Hung khí gây ra các thương tích
Câu 3: 0.25 điểm
Khám mắt trong bệnh Basedow, khi cho bệnh nhân nhìn cố định vào một vật di chuyển dần dần từ trên xuống dưới, giữa mí mắt trên và màng mống mắt tạo vành trắng của củng mạc, là dương tính của dấu hiệu
A.
Graefe.
B.
Mobius.
C.
Crauss.
D.
Dalrymple
Câu 4: 0.25 điểm
Bệnh nhân nam, 65 tuổi, vào viện với các triệu chứng: ngón tay dùi trống, dày cốt mạc đầu chi, đau các khớp cổ chân, bàn chân, bàn tay. Chụp CT-Scans lồng ngực: u trung thất trướHãy xác định hội chứng có trên bệnh nhân này?
A.
Pierre Marie.
B.
Claude-Bernard-Horner.
C.
Pancoast-Tobias.
D.
Menetrier.
Câu 5: 0.25 điểm
Thường ngày thứ mấy da trên tử thi có dấu hiệu phỏng nước:
A.
2
B.
4
C.
6
D.
8
Câu 6: 0.25 điểm
Theo phân loại TNM, ung thư phổi tế bào không nhỏ được chia thành
A.
Bốn giai đoạn.
B.
Hai giai đoạn.
C.
Ba giai đoạn.
D.
Năm giai đoạn.
Câu 7: 0.25 điểm
Các yếu tố nguy cơ gây áp xe vú là
A.
Vệ sinh vú núm vú không tốt. Không nuôi con bằng sữa mẹ. Cai sữa quá sớm. Cho trẻ bú không đúng cách.
B.
Vệ sinh vú núm vú không tốt. Mặc áo ngực quá chật. Không nuôi con bằng sữa mẹ. Cho trẻ bú không đúng cách.
C.
Vệ sinh vú núm vú không tốt. Mặc áo ngực quá chật. Cai sữa quá sớm. Cho trẻ bú không đúng cách.
D.
Vệ sinh vú núm vú không tốt. Không nuôi con bằng sữa mẹ. Mặc áo ngực quá chật. Cho trẻ bú không đúng cách.
Câu 8: 0.25 điểm
Trong bệnh tràn khí màng phổi tự phát, nguyên phát điển hình, triệu chứng ho có đặc điểm
A.
Ho khan.
B.
Ho đờm vàng.
C.
Ho máu.
D.
Ho đờm màu rỉ sắt.
Câu 9: 0.25 điểm
Ở bệnh nhân có tràn khí màng phổi mức độ ít, để làm rõ hình ảnh tràn khí màng phổi cần chụp Xquang khi
A.
Thở ra tối đa.
B.
Hít vào tối đa.
C.
Thở ra bình thường.
D.
Hít vào bình thường.
Câu 10: 0.25 điểm
Trong chấn thương ngực kín, hình ảnh tràn máu màng phổi trên phim X quang là
A.
Mờ phần thấp của phế trường, trung thất bị đẩy lệch về bên đối diện.
B.
Trường phổi sáng, trung thất bị đẩy về bên đối diện.
C.
Mờ phần thấp của phế trường, trung thất bị kéo về bên tổn thương.
D.
Trường phổi sáng, trung thất bị kéo về bên tổn thương.
Câu 11: 0.25 điểm
Xét nghiệm có giá trị để theo dõi tái phát ung thư tuyến giáp là
A.
Định lượng thyroglobulin.
B.
Định lượng calcitonin.
C.
Chụp xạ toàn thân.
D.
Đo độ tập trung iốt phóng xạ.
Câu 12: 0.25 điểm
Chẩn đoán xác định mủ màng phổi dựa vào
A.
Xét nghiệm dịch màng phổi.
B.
Siêu âm khoang màng phổi.
C.
Hình ảnh tổn thương trên X quang lồng ngực.
D.
Các triệu chứng lâm sàng.
Câu 13: 0.25 điểm
Khám mắt trong bệnh Basedow, khi cho bệnh nhân nhìn cố định vào một vật ngang đầu trong 2 lông mày, cách mắt 25 – 30 cm và cho vật di chuyển dần dần từ xa đến gần mắt và ngược lại, kết quả là có sự rối loạn hội tụ nhãn cầu, là dương tính của dấu hiệu
A.
Mobius.
B.
Crauss.
C.
Graefe.
D.
Dalrymple.
Câu 14: 0.25 điểm
Bệnh nhân nữ, 67 tuổi, vào viện với các triệu chứng: co đồng tử, hẹp khe mi, sụp mi, bừng đỏ nửa mặt một bên. Chụp CT-Scans lồng ngực: u trung thất sau trên. Hãy xác định hội chứng có trên bệnh nhân này?
A.
Claude-Bernard-Horner.
B.
Pierre Marie.
C.
Pancoast-Tobias.
D.
Menetrier.
Câu 15: 0.25 điểm
Điều kiện để có mảng sườn di động là
A.
Khi có ít nhất ba xương sườn liền nhau gãy ở cả hai đầu và trên cùng một đường thẳng.
B.
Khi có ít nhất hai xương sườn liền nhau gãy ở cả hai đầu và trên cùng một đường thẳng.
C.
Khi có ba xương sườn liền nhau gãy ở cả hai đầu.
D.
Khi có ít nhất bốn xương sườn liền nhau gãy ở cả hai đầu.
Câu 16: 0.25 điểm
Bệnh lý van tim mắc phải do thấp hay gặp nhất là
A.
Van hai lá
B.
Van ba lá
C.
Van đông mạch chủ
D.
Van động mạch phổi
Câu 17: 0.25 điểm
Ở bệnh nhân ung thư phổi, khi khối u chèn ép tĩnh mạch chủ trên, bệnh nhân có triệu chứng
A.
Phù áo khoác.
B.
Hẹp khe mi.
C.
Đau nửa đầu.
D.
Rối loạn vận mạch da nửa mặt.
Câu 18: 0.25 điểm
Phân loại mảng sườn di động theo vị trí gồm các loại
A.
Mảng sườn bên, trước, sau; mảng sườn cả hai bên lồng ngực và mảng sườn toàn bộ ngực.
B.
Mảng sườn bên, trước, sau và mảng sườn dưới.
C.
Mảng sườn bên và sau; mảng sườn cả hai bên lồng ngực và mảng sườn toàn bộ ngực.
D.
Mảng sườn bên và trước, mảng sườn cả hai bên lồng ngực, mảng sườn toàn bộ ngực và mảng sườn dưới.
Câu 19: 0.25 điểm
Vết thương tràn khí màng phổi van là
A.
Tổn thương thành ngực hoặc nhu mô phổi tạo thành van, khí chỉ có thể đi một chiều vào khoang màng phổi mà không ra được.
B.
Tổn thương thành ngực tạo thành van, khí chỉ đi một chiều từ phế quản vào màng phổi mà không ra được.
C.
Tổn thương nhu mô phổi tạo thành van, khí chỉ có thể đi một chiều từ màng phổi ra phế quản.
D.
Tổn thương thành ngực hoặc nhu mô phổi tạo thành van, do đó khí thông thương giữa khoang màng phổi và bên ngoài.
Câu 20: 0.25 điểm
Khi mô tô, xe máy di chuyển với tốc độ lớn va chạm với chướng ngại vật, tổn thương nặng nề nhất thường gặp ở đâu?
A.
Vùng đầu mặt (1)
B.
Vùng ngực bụng (2)
C.
Vùng lưng (3)
D.
Cả (1) (2) đúng
Câu 21: 0.25 điểm
Theo bảng phân loại độ lớn bướu giáp của Học viện Quân y, khi bướu giáp to, nhìn và sờ đều thấy rõ nhưng chưa làm thay đổi vòng cổ được xếp vào độ
A.
II.
B.
III.
C.
IV.
D.
V.
Câu 22: 0.25 điểm
Triệu chứng toàn thân của tổn thương động mạch là
A.
Mất máu
B.
Hôn mê
C.
Sốt cao
D.
Thiểu niệu
Câu 23: 0.25 điểm
Thực hiện giám định pháp y theo những nguyên tắc nào
A.
Tuân thủ pháp luật, tuân theo quy chuẩn chuyên môn (1)
B.
Trung thực, chính xác, khách quan, vô tư, kịp thời (2)
C.
Chỉ kết luận về chuyên môn những vấn đề trong phạm vi được yêu cầu (3)
D.
Cả (1) (2) (3) đúng
Câu 24: 0.25 điểm
Triệu chứng khi cho bệnh nhân nhìn cố định vào một vật di chuyển dần dần từ trên xuống dưới, giữa mi mắt trên và bờ mống mắt tạo vành trắng của củng mạc trong bệnh Basedow là dấu hiệu
A.
Von Graefe.
B.
Moebius.
C.
Stellwag.
D.
Dalrymple.
Câu 25: 0.25 điểm
Thời gian chết não sau khoảng bao nhiêu phút
A.
4 phút
B.
6 phút
C.
8 phút
D.
12 phút
Câu 26: 0.25 điểm
Phân loại viêm mủ màng phổi theo giải phẫu bệnh được chia thành
A.
Ba giai đoạn.
B.
Hai giai đoạn.
C.
Bốn giai đoạn.
D.
Năm giai đoạn.
Câu 27: 0.25 điểm
Theo bảng phân loại độ lớn bướu giáp của Học viện Quân y, khi bướu giáp to, lấn quá xương ức, làm thay đổi đáng kể hình dáng vùng cổ được xếp vào độ
A.
IV.
B.
II.
C.
III.
D.
V.
Câu 28: 0.25 điểm
Bệnh nhân nữ, 30 tuổi, vào viện với lí do khối bất thường vùng cổ trước, khó thở khi nằm ngửa, không khó nuốt. Khám thấy khối bất thường vùng cổ trước, vượt quá bờ trong cơ ức đòn chũm 2 bên, di động kém theo nhịp nuốt, siêu âm xác định khối bất thường là tuyến giáp to. Hãy xác định thành phần giải phẫu bị bướu giáp to chèn ép trên bệnh nhân này?
A.
Khí quản
B.
Thực quản
C.
Động mạch cảnh
D.
Tĩnh mạch cảnh
Câu 29: 0.25 điểm
Bệnh nhân nam, 30 tuổi, bị thanh sắt đâm vào thành ngực trái do ngã dàn giáo từ độ cao 2m. Vào viện khám thấy có vết thương 3 cm ở gian sườn VI đường nách giữa bên trái, có triệu chứng “phì phò” qua vết thương ở thành ngựHãy nêu chẩn đoán sơ bộ của bệnh nhân này?
A.
Vết thương thấu ngực
B.
Vết thương thành ngực
C.
Chấn thương ngực kín
D.
Chấn thương bụng kín
Câu 30: 0.25 điểm
Khi mô tô, xe máy di chuyển với tốc độ lớn va chạm với chướng ngại vật, tổn thương nặng nề nhất thường gặp ở vùng nào của cơ thể:
A.
Vùng đầu mặt (1)
B.
Vùng ngực bụng (2)
C.
Vùng lưng (3)
D.
Cả (1) (2) đúng
Câu 31: 0.25 điểm
Bệnh Hashimoto là viêm tuyến giáp
A.
Mạn tính.
B.
Bán cấp tính.
C.
Cấp tính.
D.
Thể im lặng.
Câu 32: 0.25 điểm
Cường độ dòng điện (25mA) có thể gây ra tình trạng:
A.
Mất ý thức
B.
Tử vong
C.
Đau và giật cơ
D.
Ngừng thở
Câu 33: 0.25 điểm
Tổn thương mạch máu kết hợp là tổn thương mạch máu chi thể kết hợp với
A.
Gãy xương, sai khớp
B.
Chấn thương sọ não
C.
Chấn thương bụng
D.
Chấn thương ngực
Câu 34: 0.25 điểm
Hình thái bướu giáp trong bệnh Basedow là
A.
Lan tỏa.
B.
Đơn nhân.
C.
Đa nhân.
D.
Hỗn hợp.
Câu 35: 0.25 điểm
Hình ảnh tràn máu khoang màng phổi mức độ nhẹ trên phim X quang lồng ngực quy ước tư thế thẳng là
A.
Phần mờ của phế trường chỉ nằm trong phạm vi góc sườn hoành.
B.
Phần mờ của phế trường cao trên góc sườn hoành ngang tới rốn phổi.
C.
Phần mờ của phế trường cao vượt quá mỏn dưới xương bả vai.
D.
Phần mờ của phế trường chỉ chiếm toàn bộ trường phổi.
Câu 36: 0.25 điểm
Ung thư phổi tế bào nhỏ được phân chia thành
A.
Hai giai đoạn.
B.
Ba giai đoạn.
C.
Bốn giai đoạn.
D.
Năm giai đoạn.
Câu 37: 0.25 điểm
Rách thành mạch là khi tổn thương cả ba lớp áo động mạch nhưng không quá
A.
1/3 chu vi động mạch
B.
2/3 chu vi động mạch
C.
1/2 chu vi động mạch
D.
3/4 chu vi động mạch
Câu 38: 0.25 điểm
Các dấu hiệu thối rữa (putrefaction) gồm các dấu hiệu nào
A.
Mảng lục (1)
B.
Sinh hơi (2)
C.
Hoen tử thi (3)
D.
Cả (1) (2) đúng
Câu 39: 0.25 điểm
Tràn khí màng phổi tự phát, ở bệnh nhân không có bệnh phổi nền, nguyên nhân do vỡ bóng khí phổi được gọi là tràn khí màng phổi tự phát
A.
Nguyên phát.
B.
Thứ phát.
C.
Tiên phát.
D.
Tái phát.
Câu 40: 0.25 điểm
Bệnh nhân nam, 59 tuổi, bị bệnh 8 năm nay với chẩn đoán mủ màng phổi phải. Đợt này vào viện với biểu hiện khạc ra mủ thối, màu nâu, số lượng khoảng 20 – 30 ml/ngày. Hãy nêu chẩn đoán sơ bộ phù hợp nhất trên bệnh nhân này?
A.
Rò phế quản – màng phổi.
B.
Rò màng phổi – thành ngực.
C.
Viêm phế quản mạn tính.
D.
Viêm phế quản cấp tính.