Tổng Hợp Câu Hỏi Ôn Luyện Kỹ Thuật Thông Tin Quang - Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông - Miễn Phí Làm bài ôn luyện Kỹ Thuật Thông Tin Quang trực tuyến ngay hôm nay tại Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông. Bộ câu hỏi trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết, được biên soạn bám sát chương trình học, giúp sinh viên nắm vững kiến thức về nguyên lý, ứng dụng và công nghệ thông tin quang hiện đại. Đây là tài liệu hữu ích để chuẩn bị hiệu quả cho các kỳ thi chuyên ngành.
Từ khoá: Kỹ Thuật Thông Tin Quang Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Câu Hỏi Thông Tin Quang Ôn Luyện Kỹ Thuật Thông Tin Quang Đề Thi Thông Tin Quang Miễn Phí Tài Liệu Kỹ Thuật Thông Tin Đề Trắc Nghiệm Thông Tin Quang Kiến Thức Thông Tin Quang Công Nghệ Thông Tin Quang Học Thông Tin Quang Ôn Thi Thông Tin Quang.
Mã đề 1 Mã đề 2
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Đặc điểm lâm sàng nào sau đây của mày đay
A. là các ban có màu da giống bình thường
B. Ban nổi gồ lên bề mặt da
C. Phẳng với bề mặt da
Câu 2: Tổng liều Adrenalin trong cấp cứu sốc phản vệ là:
D. Không giới hạn cho đến khi huyết động bình thường
Câu 3: Nêu các loại dị nguyên chính:
A. Nội sinh và ngoại sinh
B. Dị nguyên nội sinh, ngoại sinh và tự dị nguyên
C. Dị nguyên hoàn toàn và không hoàn toàn
D. Dị nguyên nhiễm trùng và không nhiễm trùng
Câu 4: Dị nguyên nào sau đây là nguyên nhân chính trong viêm mũi dị ứng
Câu 5: Biểu hiện ngoài da điển hình của SLE là:
B. Ban đỏ hình cánh bướm ở mặt
C. Ban dạng nốt, có vảy sừng
Câu 6: Trong các bệnh dị ứng, bệnh nào sau đây là hay gặp nhất
Câu 7: Tam chứng gặp trong viêm mũi dị ứng:
A. Hắt hơi, ngứa mũi
B. Hắt hơi, ngứa mũi, chảy nước mũi
C. Hắt hơi, ngạt mũi, chảy nước mũi
D. Ngạt mũi, phù nề cuốn mũi, xung huyết mũi
Câu 8: Đặc trưng của viêm da cơ địa:
B. Ngứa và viêm da tái đi tái lại
C. Thường bắt đầu từ 3 tuổi
D. Tất cả các đặc điểm trên
Câu 9: Kháng thể nào đóng vai trò quan trọng trong sốc phản vệ
Câu 10: Loại dịch phù hợp nhất trong cấp cứu sốc phản vệ:
Câu 11: Triệu chứng nào sau đây thuộc viêm mũi dị ứng từng đợt
A. Triệu chứng xuất hiện < 4 ngày/tuần
B. Triệu chứng xuất hiện ≥ 4 tuần
C. Triệu chứng xuất hiện < 4 cơn/tuần
D. Triệu chứng xuất hiện > 4 tuần liên tiếp
Câu 12: Đề phòng sốc PV xảy ra cần:
A. Khám xét kỹ bệnh hiện tại
B. Khai thác kỹ tiền sử dị ứng
C. Đo dấu hiệu sinh tồn đầy đủ
D. Dùng kháng histamin dự phòng
Câu 13: Đặc điểm lâm sàng của mày đay:
A. Thường xuất hiện ở mí mắt và môi
B. Thường xuất hiện nhanh và mất nhanh
C. Xuất hiện chậm và mất chậm
Câu 14: Cơ chế bệnh sinh của mày đay chủ yếu là:
Câu 15: Tổn thương mô bệnh học đặc trưng của xơ cứng bì hệ thống là:
A. Là sự xâm nhập các tế bào viêm
B. Tăng sinh, lắng đọng các chất tạo keo
C. Xơ vữa các mạch máu
Câu 16: Biểu hiện lâm sàng của sốc PV là do:
B. Tác dụng của các chất hóa học trung gian
D. Đáp ứng quá mức của hệ MD
Câu 17: Biểu hiện tắc nghẽn đường thở trong hen có điểm nổi bật
A. Khò khè, khó thở, nặng ngực, ho tái đi tái lại
B. Khò khè, khó thở, nặng ngực, ho thường xuyên
C. Khò khè, khó thở, nặng ngực, ho khi tiếp xúc kháng thể
D. Khó thở từng cơn
Câu 18: Dụng cụ buồng đệm có tác dụng:
A. Tránh lắng đọng thuốc ở miệng họng
B. Tác dụng của thuốc nhanh hơn
C. Đạt được nồng độ thuốc cao trong máu sớm
D. Kiểm soát hen tốt hơn
Câu 19: Đặc điểm của viêm da cơ địa
A. Thường xảy ra ở tuổi thanh thiếu niên
B. Thường xảy ra sớm từ nhỏ
C. Tổn thương da xuất hiện tại vị trí tiếp xúc với dị nguyên
D. Bệnh thường xảy ra do yếu tố vệ sinh cá nhân
Câu 20: Mày đay mạn có đặc điểm:
A. Thường biết rõ nguyên nhân
B. Thường không rõ nguyên nhân
C. Đáp ứng tốt với điều trị
D. Là loại mày đay dị ứng
Câu 21: Dị nguyên nào sau đây thuộc dị nguyên nội sinh
C. Tế bào bệnh lý trong cơ thể
D. Biểu bì lông súc vật
Câu 22: Đặc tính kháng nguyên:
A. Không phụ thuộc vào trọng lượng phân tử
B. Phụ thuốc tính lạ của dị nguyên đối với cơ thể nhận
C. Không phụ thuộc vào bản chất kháng nguyên
D. Phụ thuốc thời gian tiếp xúc với cơ thể
Câu 23: Cơ chế bệnh sinh chính trong hen phế quản:
A. Viêm mạn tính phế quản
B. Tăng tính phản ứng của cơ thể
C. Sự xâm nhập của dị nguyên
D. Sự tham gia các tế bào viêm
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây điển hình với phù Quinke:
A. Thường xuất hiện ở mí mắt hoặc môi
B. Thường xuất hiện ở thanh môn
C. Thường xuất hiện ở các khớp
D. Xuất hiện chậm và mất chậm
Câu 25: Tự kháng thể nào đặc hiểu hơn cả trong xơ cứng bì:
A. Kháng thể kháng nhân ANA
B. Kháng thể kháng Scl – 70
C. Kháng thể kháng Sm
D. Kháng thể kháng histon
Câu 26: Thuốc cơ bản được dùng trong điều trị SLE là:
A. Thuốc điều trị sốt rét
D. Chống viêm giảm đau
Câu 27: Thể lâm sàng nào sau đây là nặng nhất của dị ứng thuốc
B. Hội chứng đỏ da toàn thân
Câu 28: Thuốc nào sau đây nên được dùng sớm trong điều trị sốc phản vệ
Câu 29: Những loại nấm nào sau đây có tính kháng nguyên mạnh
Câu 30: Nguyên tắc xử lý sốc phản vệ
A. Xử lý tại khoa cấp cứu
B. Chuyển đến tuyến chuyên khoa
C. Khẩn cấp, tại chỗ
D. Trình tự theo phác đồ
Câu 31: Kháng thế nào có tính đặc hiệu cao trong SLE
C. Kháng thể kháng Ro
D. Kháng thể kháng Sm
Câu 32: Đặc điểm lâm sàng nào sau đây là điển hình của Mày đay
C. Phẳng với bề mặt da
Câu 33: Ban ở bệnh nhân SLE có đặc điểm:
A. Nhạy cảm với ánh sáng
C. Ban da kèm mụn nước
D. Tất cả các đặc điểm trên
Câu 34: Tham gia vào cơ chế hen phế quản
A. Chỉ do chất hóa học trung gian
B. Chỉ các tế bào đại thực bào
C. Nhiều loại tế bào, chất hóa học trung gian
D. Tế bào bạch cầu ưa base
Câu 35: Loại mày đay nào sau đây không do dị ứng:
C. Mày đay do hóa chất
D. Mày đay do thực phẩm
Câu 36: Adrenalin được dùng cho bệnh nhân
A. Ngay từ đầu khi bệnh nhân có dấu hiệu bồn chồn
B. Sau vài lần tiêm bắp không hiệu quả
C. Khi bệnh nhân chưa có dấu hiệu trụy mạch
D. Khi có dấu hiệu trụy mạch
Câu 37: Chẩn đoán tắc nghẽn đường thở khi:
Câu 38: Cơ chế dị ứng type I
A. CÓ SỰ THAM GIA CỦA IGE
B. Có sự tham gia của IgM
C. Có sự tham gia của bổ thể
D. Có sự tham gia của TB lympho T
Câu 39: Tác dụng của SABA trong điều trị hen
A. Giãn nhanh phế quản
B. Giãn phế quản chậm
D. Tất cả các tác dụng trên
Câu 40: Điều trị nào sau đây phù hợp nhất khi dùng Corticoid trong điều trị mày đay
A. Dùng Corticoid liều cao
B. Dùng Corticoid đường toàn thân ngắn ngày
C. Dùng Corticoid kéo dài
D. Dùng Corticoid dạng bôi