Câu Hỏi Ôn Thi Môn Kế Toán Chi Phí 1 - NEU Có Đáp Án Tổng hợp bộ câu hỏi ôn thi môn Kế toán Chi phí 1 dành cho sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU), hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi được biên soạn bám sát nội dung chương trình học, giúp bạn củng cố kiến thức về kế toán chi phí và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi. Tài liệu ôn tập này bao gồm nhiều dạng câu hỏi phong phú, kèm theo lời giải thích cụ thể, giúp sinh viên nâng cao kết quả học tập.
Từ khoá: câu hỏi ôn thi Kế toán Chi phí 1 Đại học Kinh tế Quốc dân NEU đề thi Kế toán Chi phí ôn tập Kế toán Chi phí miễn phí trắc nghiệm Kế toán có đáp án tài liệu ôn tập Kế toán đề thi Kế toán NEU luyện thi Kế toán Chi phí ôn thi Kế toán
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh tế Quốc dân NEU Kế toán Chi phí
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Đâu không phải là đặc điểm của chi phí sản xuất:
A. Tính cho một thời kỳ nhất định
B. Tính cho sản phẩm hoàn thành
C. Là hao phí về lao động sống và lao động vật hoá
D. Gắn với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp
Câu 2: Đâu không phải là chi phí sản phẩm trong doanh nghiệp sản xuất trong các khoản chi phí sau:
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Chi phí nhân công trực tiếp
D. Chi phí sản xuất chung
Câu 3: Doanh nghiệp Hà An chuyên sản xuất 1 mặt hàng A. Trong kỳ, phát sinh các khoản chi phí như sau: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 132 triệu, chi phí nhân công trực tiếp: 53 triệu, chi phí sản xuất chung: 20 triệu. Theo khả năng quy nạp chi phí thì chi phí trực tiếp của doanh nghiệp bằng:
Câu 4: Doanh nghiệp An Bình chuyên sản xuất 1 mặt hàng A. Trong kỳ, phát sinh các khoản chi phí như sau: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 132 triệu, chi phí nhân công trực tiếp: 53 triệu, chi phí sản xuất chung: 20 triệu. Theo khả năng quy nạp chi phí thì chi phí gián tiếp của doanh nghiệp là:
Câu 5: Đâu là định phí trong doanh nghiệp sản xuất trong các khoản chi phí sau:
A. Chi phí tiền điện
B. Chi phí khấu hao TSCĐ theo phương pháp đường thẳng
C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Chi phí tiền lương trả theo hiệu quả công việc
Câu 6: Chi phí khấu hao máy móc thiết bị sản xuất được xếp vào loại
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiêo
C. Chi phí sản xuất chung
Câu 7: Chi phí sản xuất chung bao gồm
A. Tất cả các chi phí sản xuất
B. Chi phí nguyên liệu trực tiếp
C. Chi phí nhân công trực tiếp
D. Chi phí sản xuất gián tiếp
Câu 8: Khoản chi phí nào trong các khoản dưới đây không thuộc loại chi phí sản xuất chung trong doanh nghiệp may mặc?
B. Chi phí dầu bôi trơn máy may
C. Lương trả cho nhân viên kế toán ở phân xưởng
D. Chi phí điện thoại sử dụng ở phân xưởng
Câu 9: Chi phí sản phẩm là
A. Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra.
B. Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hóa mua vào để bán.
C. Chi phí gắn liền với hàng hóa bán ra
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất sản phẩm
Câu 10: Chi phí thời kỳ bao gồm:
A. Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp.
B. Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm.
C. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
D. Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp.
Câu 11: Trong công ty, chi phí kiểm soát được của người cửa hàng trưởng được quyết toán định việc mua bán là:
A. Chi phí khấu hao nhà cửa, máy móc thiết bị.
B. Chi phí vận chuyển hàng, chi phí bao gói.
C. Chi phí hội nghị khách hàng .
D. Chi phí tiền lương cửa hàng trưởng.
Câu 12: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp
A. Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí.
B. Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được và phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm.
C. Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm.
D. Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí, Chi phí không tập hợp riêng cho từng đối tượng được và phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm
Câu 13: Nếu mức sản xuất giảm 20% thì biến phí đơn vị
Câu 14: Tiền thuê máy móc thiết bị sản xuất trong một năm là:
D. Định phí bậc thang
Câu 15: Trong phương trình ước tính chi phí: Y=A+B x X, B là
A. Tổng định phí của kỳ
D. Không có câu nào đúng
Câu 16: Chi phí bảo dưỡng máy móc thiết bị sản xuất định kỳ được phân loại là:
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Chi phí sản xuất chung
Câu 17: Chi phí được định nghĩa là:
A. Tất cả các khoản chi tiêu trong đơn vị
B. Nguồn lực hy sinh hay phải bỏ ra để đạt được một mục tiêu cụ thể
C. Các chi phí liên quan đến vật liệu, nhân công và máy móc thiết bị sản xuất
D. Các chi phí đã chi ra bằng tiền mặt hoặc tiền gửi ngân hàng
Câu 18: Đối tượng tập hợp chi phí của Công ty ABC hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình là:
A. Công trình hoặc hạng mục công trình
B. Công trình đã hoàn thành
C. Hạng mục công trình chưa hoàn thành
D. Công trình xây dựng chưa hoàn thành
Câu 19: Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất của Công ty ANZ hoạt động trong lĩnh vực sản xuất quần áo là:
A. Dây truyền sản xuất
B. Sản phẩm quần áo đã hoàn thành
C. Dây truyền sản xuất hoặc phân xưởng sản xuất hoặc đơn đặt hàng quần áo
D. Các bộ phận quản lý phát sinh chi phí
Câu 20: Cách thức phân loại chi phí theo chức năng hoạt động chia chi phí làm:
A. Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất
B. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung
C. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
Câu 21: Cách thức phân loại chi phí theo mối quan hệ với thời kỳ xác định kết quả hoạt động kinh doanh chia chi phí làm:
A. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung
C. Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất
D. Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
Câu 22: Cách thức phân loại chi phí theo cách ứng xử chi phí chia chi phí làm:
A. Biến phí, định phí và chi phí hỗn hợp
B. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung
C. Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất
D. Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
Câu 23: Biến phí là:
A. Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động.Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động giảm và ngược lại.
B. Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động. Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động tăng và ngược lại.
C. Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động thay đổi.
D. Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động không đổi.
Câu 24: Định phí là:
A. Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động. Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động tăng và ngược lại.
B. Những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động. Tổng số biến phí sẽ tăng khi mức độ hoạt động giảm và ngược lại.
C. Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động thay đổi.
D. Những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động không đổi.
Câu 25: Nếu biến phí tăng 20% thì định phí sẽ: