Câu Hỏi Ôn Tập Môn Kế Toán Chi Phí 2 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân NEU (Miễn Phí, Có Đáp Án) Tổng hợp các câu hỏi ôn tập môn Kế toán Chi phí 2 dành cho sinh viên Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU), hoàn toàn miễn phí và có đáp án chi tiết. Bộ câu hỏi được thiết kế bám sát chương trình học, giúp bạn củng cố kiến thức về quản lý và phân tích chi phí trong doanh nghiệp, hỗ trợ chuẩn bị cho các kỳ thi. Với nhiều dạng câu hỏi phong phú và giải thích cụ thể, đây là tài liệu ôn tập hữu ích cho sinh viên.
Từ khoá: câu hỏi ôn thi Kế toán Chi phí 2 Đại học Kinh tế Quốc dân NEU đề thi Kế toán Chi phí ôn tập Kế toán Chi phí miễn phí trắc nghiệm Kế toán có đáp án tài liệu Kế toán Chi phí luyện thi Kế toán đề thi Kế toán NEU ôn thi Kế toán Chi phí 2
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh tế Quốc dân NEU Kế toán Chi phí
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Phân loại chi phí theo mối quan hệ với thời kỳ tính kết quả (theo cách thức kết chuyển), chi phí gồm những loại nào?
A. Chi phí NVL trực tiếp, Chi phí nhân công trực tiếp, Chi phí sản xuất chung, Chi phí bán hàng, Chi phí QLDN và Chi phí khác
B. Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
C. Chi phí nhân công, Chi phí nguyên vật liệu, Chi phíCCDC, Chi phí khấu hao TSCĐ,Chi phí dịch vụ thuê ngoài và Chi phí bằng tiền khác
D. Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp
Câu 2: Phân loại chi phí theo mối quan hệ với mức độ hoạt động, chi phí gồm những loại nào?
A. Chi phí NVL trực tiếp, Chi phí nhân công trực tiếp, Chi phí sản xuất chung, Chi phí bán hàng, Chi phí QLDN và Chi phí khác
B. Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
C. Chi phí nhân công, Chi phí nguyên vật liệu, Chi phíCCDC, Chi phí khấu hao TSCĐ, Chi phí dịch vụ thuê ngoài và Chi phí bằng tiền khác
D. Chi phí biến đổi, Chi phí cố định và Chi phí hỗn hợp
Câu 3: Phân loại chi phí theo phương pháp quy nạp, chi phí gồm những loại nào?
A. Chi phí NVL trực tiếp, Chi phí nhân công trực tiếp, Chi phí sản xuất chung, Chi phí bán hàng, Chi phí QLDN và Chi phí khác
B. Chi phí sản phẩm và chi phí thời kỳ
C. Chi phí nhân công, Chi phí nguyên vật liệu, Chi phí CCDC, Chi phí khấu hao TSCĐ,Chi phí dịch vụ thuê ngoài và Chi phí bằng tiền khác
D. Chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp
Câu 11: Tỷ lệ số dư đảm phí được xác định bằng:
A. Lợi nhuận / Doanh thu
B. Số dư đảm phí/Doanh thu
C. Biến phí / Doanh thu
D. Định phí / Doanh thu
Câu 12: Đâu là công thức xác định lợi nhuận trong kỳ của DN.
A. Doanh thu – Biến phí
B. Số dư đảm phí – Định phí
C. oanh thu – Số dư đảm phí
D. Định phí – Biến phí
Câu 13: Tỷ lệ số dư đảm phí của doanh nghiệp A bằng 45%, cho biết
A. Trong 100 đồng doanh thu có 45 đồng lợi nhuận trước thuế
B. Trong 100 đồng doanh thu có 45 đồng lợi nhuận sau thuế
C. Trong 100 đồng doanh thu có 45 đồng biến phí
D. Trong 100 đồng doanh thu có 45 đồng số dư đảm phí
Câu 14: Tỷ lệ số dư đảm phí có đặc điểm
A. Phụ thuộc vào sản lượng
B. Không phụ thuộc vào sản lượng
C. Phụ thuộc vào định phí
D. Không phụ thuộc vào định phí
Câu 15: Công ty Minh Anh sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, có các thông tin về tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A trong năm 20XX như sau:Sản lượng tiêu thụ: 7.000 sản phẩm. Giá bán: 48.000 đồng/sản phẩm Biến phí đơn vị: 36.500 đồng/sản phẩm. Tổng định phí: 61.985.000 đồng. Số dư đảm phí năm 20XX của công ty là:
Câu 16: Công ty Minh Anh sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, có các thông tin về tình hình sản xuấtvà tiêu thụ sản phẩm A trong năm 20XX như sau: Sản lượng tiêu thụ: 6.000 sản phẩm. Giá bán: 48.000 đồng/sản phẩm. Biến phí đơn vị: 36.500 đồng/sản phẩm. Tổng định phí: 61.985.000 đồng.Số dư đảm phí đơn vị là:
Câu 17: Công ty Minh Anh sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, có các thông tin về tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A trong năm 20XX như sau: Sản lượng tiêu thụ: 6.000 sản phẩm. Giá bán: 48.000 đồng/sản phẩm Biến phí đơn vị: 36.480 đồng/sản phẩm. Tổng định phí 61.985.000 đồng. Tỷ lệ số dư đảm phí của công ty là:
Câu 18: Công ty Minh Anh sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, có các thông tin về tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A trong năm 20XX như sau: Sản lượng tiêu thụ: 7.000 sản phẩm Giá bán: 48.000 đồng/sản phẩm Biến phí đơn vị: 36.480 đồng/sản phẩm. Tổng định phí: 61.985.000 đồng. Lợi nhuận trước thuế của công ty năm 20XX là:
Câu 19: Công ty Minh Anh sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, có các thông tin về tình hình sản xuấtbvà tiêu thụ sản phẩm A trong năm 20XX như sau: Sản lượng tiêu thụ: 7.000 sản phẩm. Giá bán: 48.000 đồng/sản phẩm . Biến phí đơn vị: 36.480 đồng/sản phẩm. Tổng định phí: 61.977.600 đồng. Sản lượng hoà vốn của công ty năm 20XX là:
Câu 20: Công ty Minh Anh sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, có các thông tin về tình hình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A trong năm 20XX như sau: Sản lượng tiêu thụ: 7.000 sản phẩm. Giá bán: 48.000 đồng/sản phẩm Biến phí đơn vị: 36.480 đồng/sản phẩM. Tổng định phí: 61.977.600 đồng Doanh thu hoà vốn của công ty năm 20XX là:
Câu 21: Công ty T&T sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, trong năm 20XX tiêu thụ 5.000 sản phẩm,Giá bán: 80.000 đồng/sản phẩm, Biến phí đơn vị: 55.000 đồng/sản phẩm, Tổng định phí:62.000.000 đồng Công ty có chiến lược tăng chi phí quảng cáo thêm 10.000.000 đ và kỳ vọng doanh thu tăng 10%.Số dư đảm phí đơn vị của công ty khi tăng chi phí quảng cáo là:
Câu 22: Công ty T&T sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, trong năm 20XX tiêu thụ 5.000 sản phẩm,Giá bán: 80.000 đồng/sản phẩm, Biến phí đơn vị: 55.000 đồng/sản phẩm, Tổng định phí:62.000.000 đồng Công ty đưa ra phương án kinh doanh: tăng chi phí quảng cáo thêm 10.000.000 đ và kỳ vọng. doanh thu tăng 10%. Biến phí của công ty ở phương án kinh doanh mới là:
Câu 23: Công ty T&T sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, trong năm 20XX tiêu thụ 5.000 sản phẩm, Giá bán: 80.000 đồng/sản phẩm, Biến phí đơn vị: 55.000 đồng/sản phẩm, Tổng định phí: 62.000.000 đồng. Công ty đưa ra phương án kinh doanh: tăng chi phí quảng cáo thêm 10.000.000 đ và kỳ vọng doanh thu tăng 10%. Lợi nhuận của công ty ở phương án kinh doanh mới là:
Câu 4: Doanh nghiệp sản xuất là gì?
A. Mua và bán ra các hàng hóa hữu hình mà không làm thay đổi hình dạng cơ bản của chúng
B. Mua sắm nguyên vật liệu và các yếu tố khác để chuyển hóa chúng, tạo ra thành phẩm
C. Cung cấp dịch vụ hay hàng hóa vô hình cho khách hàng
D. Nguồn lực hy sinh hay phải bỏ ra để đạt được một mục tiêu cụ thể
Câu 5: Doanh nghiệp thương mại là gì?
A. Mua và bán ra các hàng hóa hữu hình mà không làm thay đổi hình dạng cơ bản của chúng
B. Mua sắm nguyên vật liệu và các yếu tố khác để chuyển hóa chúng, tạo ra thành phẩm
C. Cung cấp dịch vụ hay hàng hóa vô hình cho khách hàng
D. Nguồn lực hy sinh hay phải bỏ ra để đạt được một mục tiêu cụ thể
Câu 6: Doanh nghiệp dịch vụ là gì?
A. Mua và bán ra các hàng hóa hữu hình mà không làm thay đổi hình dạng cơ bản của chúng
B. Mua sắm nguyên vật liệu và các yếu tố khác để chuyển hóa chúng, tạo ra thành phẩm
C. Cung cấp dịch vụ hay hàng hóa vô hình cho khách hàng
D. Nguồn lực hy sinh hay phải bỏ ra để đạt được một mục tiêu cụ thể
Câu 7: Chi phí sản xuất bao gồm những gì?
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Chi phí nhân công trực tiếp, Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí nhân công trực tiếp, Chi phí khấu hao, Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Chi phí nhân công trực tiếp, Chi phí sản xuất chung, Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Chi phí nhân công trực tiếp và Chi phí sản xuất chung
Câu 8: Chi phí hỗn hợp là gì?
A. Là những chi phí bao gồm cả định phí và biến phí
B. Là những chi phí mà tổng số của nó không đổi khi mức độ hoạt động thay đổi
C. Là những chi phí mà giá trị của nó sẽ tăng, giảm theo sự tăng giảm về mức độ hoạt động
D. Là những chi phí có liên quan đến máy móc thiết bị, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng, chi phí ban quản lý, chi phí lương văn phòng...
Câu 9: Đặc điểm của chi phí là gì?
A. Đo lường và tính toán bằng tiền; Phụ thuộc vào quy mô hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và trị giá của yếu tố sản xuất hao phí
B. Chi phí là giá trị của một nguồn lực bị tiêu dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh của tổ chức để đạt được một mục đích nào đó
C. Chi phí là toàn bộ hao phí về lao động sống và lao động vật hóa mà doanh nghiệp bỏ ra để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị
D. Chi phí là những phí tổn thực tế đã chi ra trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh
Câu 24: Công ty T&T sản xuất và tiêu thụ 1 loại sản phẩm A, trong năm 20XX tiêu thụ 5.000 sản phẩm, Giá bán: 80.000 đồng/sản phẩm, Biến phí đơn vị: 55.000 đồng/sản phẩm, Tổng định phí: 62.000.000 đồng. Công ty đưa ra phương án kinh doanh: mua sắm thêm thiết bị phục vụ cho sản xuất, phương án này là khấu hao tài sản cố định trong năm tăng 50.000.000 đ và kỳ vọng doanh thu tăng 20%. Lợi nhuận của công ty ở phương án kinh doanh mới là:
Câu 25: Kết cấu chi phí là gì?
A. Là mối quan hệ tỷ trọng giữa doanh thu từng mặt hàng chiếm trong tổng doanh thu
B. Là tỷ trọng của từng loại biến phí, định phí trong tổng chi phí
C. Là dòng tài sản thu được (hiện tại hoặc trong tương lai) từ việc tiêu thụ (cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng)
D. Là chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí từ hoạt động SXKD chính của doanh nghiệp