Trắc nghiệm Kế Toán Chủ Đầu Tư có đáp án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT
Ôn tập với đề trắc nghiệm “Kế Toán Chủ Đầu Tư” từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi về quy trình kế toán vốn đầu tư, quản lý tài chính dự án, và các quy định pháp lý liên quan, kèm đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên củng cố kiến thức về kế toán chủ đầu tư và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chuyên ngành. Thi thử trực tuyến miễn phí và tiện lợi.
Từ khoá: kế toán chủ đầu tưtrắc nghiệm kế toánĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộikế toán đầu tưquản lý tài chính dự ánđề thi kế toán có đáp ánôn thi kế toánkiểm tra kế toán đầu tưthi thử kế toánkế toán dự án
Bộ sưu tập: Tuyển Tập Đề Thi Chuyên Ngành Kế Toán - Có Đáp Án - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT)
Số câu hỏi: 169 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 30 phút
BT1. Nợ TK 331: 10.500.000
Có TK 343: 10.500.000
BT2. Đồng thời ghi: Có TK 009: 10.500.000
BT1. Nợ TK 331: 10.500.000
Có TK 343: 10.500.000
BT2. Đồng thời ghi: Nợ TK 009: 10.500.000
Có TK 343: 10.500.000
Có TK 241: 800
Có TK 154: 800
Có TK 642: 800
Có TK 155: 800
Nợ TK 241: 600.000
Có TK 1521: 500.000
Có TK 153: 100.000
Nợ TK 154: 600.000
Có TK 1521: 500.000
Có TK 242: 100.000
Nợ TK 642: 600.000
Có TK 1521: 500.000
Có TK 153: 100.000
Nợ TK 154: 600.000
Có TK 1521: 500.000
Có TK 153: 100.000
BT1. Nợ TK 331: 850.000
Có TK 343: 850.000
BT2. Đồng thời ghi:Có TK 009: 850.000
BT1. Nợ TK 331: 850.000
Có TK 343: 850.000
BT2. Đồng thời ghi: Nợ TK 009: 850.000
BT1. Nợ TK 2431: 850.000
Có TK 343: 850.000
BT2. Đồng thời ghi: Có TK 009: 850.000
BT1. Nợ TK 241: 850.000
Có TK 343: 850.000
BT2. Đồng thời ghi: Có TK 009: 850.000
Nợ TK 24311: 850.000
Có TK 111: 50.000
Có TK 1388 : 800.000
Nợ TK 2412: 850.000
Có TK 111 : 50.000
Có TK 1388 : 800.000
Nợ TK 24312 : 850.000
Có TK 111: 50.000
Có TK 1388 : 800.000
Nợ TK 2432 : 800.000
Nợ TK 111: 50.000
Có TK 1388: 850.000
Nợ TK 154: 10.000
Nợ TK 1331: 1.000
Có TK 111 11.000
Có TK 111 11.000
Nợ TK 642: 10.000
Nợ TK 1331: 1.000
Có TK 111: 11.000
Có TK 111: 11.000
Có TK 154: 60.650
Có TK 154: 59.350
Có TK 154: 58.550
Có TK 154: 58.550
Nợ TK 2412: 1.500.000
Có TK 343: 1.500.000
Đồng thời / Có TK 0092: 1.500.000
Nợ TK 24311: 1.500.000
Có TK 3664: 1.500.000
Đồng thời; / Có TK 0092: 1.500.000
Nợ TK 24312: 1.500.000
Có TK 343: 1.500.000
Đồng thời / Có TK 0092: 1.500.000
Nợ TK 24311: 1.500.000
Có TK 343: 1.500.000
Đồng thời / Có TK 0092: 1.500.000
Nợ TK 241: 300.000
Nợ TK 1331: 30.000
Có TK 3361: 330.000
Nợ TK 331: 300.000
Nợ TK 1331: 30.000
Có TK 3361: 330.000
Nợ TK 642: 300.000
Nợ TK 1331: 30.000
Có TK 3361: 330.000
Nợ TK 241: 300.000
Nợ TK 1331: 30.000
Có TK 3363: 330.000
Nợ TK 241: 9.000
Nợ TK 1331: 900
Có TK 331: 9.900
Nợ TK 154: 9.000
Nợ TK 1331: 900
Có TK 331: 9.900
Nợ TK 642: 9.000
Nợ TK 1331: 900
Có TK 111: 9.900
Nợ TK 642: 9.000
Nợ TK 1331: 900
Có TK 112: 9.900
Nợ TK 331: 550.000
Có TK 343: 550.000
Đồng thời: / Có TK 0092: 550.000
Nợ TK 331: 550.000
Có TK 112: 550.000
Đồng thời: / Có TK 0092: 550.000
Nợ TK 331: 550.000
Có TK 3664: 550.000
Đồng thời: / Có TK 0092: 550.000
Nợ TK 24311: 550.000
Có TK 343: 550.000
Đồng thời: / Có TK 0092: 550.000
Có TK 331: 87.000
Có TK 334: 87.000
Có TK 334: 87.000
Có TK 334: 87.000
Nợ TK 154: 12.000
Nợ TK 1331: 1.200
Có TK 112: 13.200
Nợ TK 642: 12.000
Nợ TK 1331: 1.200
Có TK 112: 13.200
Nợ TK 154: 12.000
Nợ TK 1331: 1.200
Có TK 331: 13.200
Nợ TK 241: 12.000
Nợ TK 1331: 1.200
Có TK 112: 13.200
Có TK 331 (Cty M): 20.000.000
Có TK 331 (Cty M): 20.000.000
Có TK 331 (Cty M): 20.000.000
Có TK 331 (Cty M): 20.000.000
Nợ TK 112: 789.800
Nợ TK 241: 82.000
Có TK 155: 800.000
Có TK 3331: 71.800
Nợ TK 112: 789.800
Nợ TK 241: 80.800
Có TK 155: 798.800
Có TK 3331: 71.800
Nợ TK 112: 789.800
Nợ TK 241: 78.600
Có TK 155: 796.600
Có TK 3331: 71.800
Nợ TK 112: 789.800
Nợ TK 241: 82.200
Có TK 155: 800.200
Có TK 3331: 71.800
Nợ TK 1523: 500.000
Có TK 343: 500.000
Đồng thời ghi / Có TK 0092: 550.000
Nợ TK 1524: 550.000
Có TK 241: 550.000
Đồng thời ghi / Có TK 0092: 550.000
Nợ TK 1523: 550.000
Có TK 343: 550.000
Đồng thời ghi / Có TK 0092: 550.000
Nợ TK 1524: 550.000
Có TK 343: 550.000
Đồng thời ghi / Có TK 0092: 550.000
Có TK 3361: 200.000
Có TK 3361: 200.000
Có TK 3361: 200.000
Có TK 3368: 200.000
Nợ TK 24312 : 1.600.000
Nợ TK 1331: 160.000
Có TK 331(M): 1.760.000
Nợ TK 24311 : 1.600.000
Nợ TK 1331: 160.000
Có TK 331(M): 1.760.000
Có TK 331(M): 1.760.000
Có TK 331(M): 1.760.000
1 mã đề 15 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
3 mã đề 120 câu hỏi
3 mã đề 120 câu hỏi

