Trắc nghiệm Kế Toán Chủ Đầu Tư có đáp án - Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội HUBT
Ôn tập với đề trắc nghiệm “Kế Toán Chủ Đầu Tư” từ Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Đề thi bao gồm các câu hỏi về quy trình kế toán vốn đầu tư, quản lý tài chính dự án, và các quy định pháp lý liên quan, kèm đáp án chi tiết. Đây là tài liệu hữu ích giúp sinh viên củng cố kiến thức về kế toán chủ đầu tư và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi chuyên ngành. Thi thử trực tuyến miễn phí và tiện lợi.
Từ khoá: kế toán chủ đầu tưtrắc nghiệm kế toánĐại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nộikế toán đầu tưquản lý tài chính dự ánđề thi kế toán có đáp ánôn thi kế toánkiểm tra kế toán đầu tưthi thử kế toánkế toán dự án
BQLDA đã rút dự toán để thanh toán tạm ứng cho nhà thầu số tiền 10.500.000
A.
BT1. Nợ TK 331: 10.500.000
Có TK 343: 10.500.000
BT2. Đồng thời ghi: Có TK 009: 10.500.000
B.
BT1. Nợ TK 331: 10.500.000
Có TK 343: 10.500.000
BT2. Đồng thời ghi: Nợ TK 009: 10.500.000
C.
Có TK 009: 10.500.000
D.
Nợ TK 331: 10.500.000
Có TK 343: 10.500.000
Câu 7: 0.4 điểm
Khi xác định chi phí chủ đầu tư trích lại dùng cho các hoạt động của đơn vị HCSN, kế toán kế toán tại ban QLDA ghi như thế nào ?
A.
Nợ TK 24312/ Có TK 343
B.
Nợ TK 24311/ Có TK 343
C.
Nợ TK 2412/ Có TK 343
D.
Nợ TK 611/ Có TK 343
Câu 8: 0.4 điểm
Tổng mức đầu tư của Dự án đầu tư xây dựng công trình Công nghiệp điện (Thuộc nhóm C) là mức đầu tư nào trong các mức đầu tư sau ?
A.
Dưới 80 tỷ
B.
Dưới 60 tỷ
C.
Dưới 120 tỷ
D.
Dưới 45 tỷ
Câu 2: 0.4 điểm
Hoạt động sản xuất thử thành công, tài liệu kiểm kê, quyêt toán cho biêt: giá trị sản phẩm hỏng không sửa chữa được 800 thuộc vê lỗi của một công nhấn, công nhân này đã chấp nhận bồi thường bằng cách trừ vào lương. Kê toán ghi:
A.
Nợ TK 334: 800
Có TK 241: 800
B.
Nợ TK 334: 800
Có TK 154: 800
C.
Nợ TK 334: 800
Có TK 642: 800
D.
Nợ TK 334: 800
Có TK 155: 800
Câu 3: 0.4 điểm
Bài 9: Tại Ban quản lý dự án (BQLDA) của chủ đầu tư là Công ty SABECO (doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, sản xuất kinh doanh hàng chịu thuế GTGT), trong kỳ / Có phát sinh một số nghiệp vụ kinh tế về sản xuất thử sản phẩm K như sau (ĐVT: 1.000 đồng):Yêu cầu: Hãy cho biết định khoản kế toán nào sau đây là đúng ? 1. Xuất kho nguyên liệu chính theo giá thực tế 500.000, xuất kho CCDC theo giá thực tế 100.000 (loại phân bổ 100%) sử dụng cho hoạt động sản xuất, chế tạo thử sản phẩm. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 241: 600.000
Có TK 1521: 500.000
Có TK 153: 100.000
B.
Nợ TK 154: 600.000
Có TK 1521: 500.000
Có TK 242: 100.000
C.
Nợ TK 642: 600.000
Có TK 1521: 500.000
Có TK 153: 100.000
D.
Nợ TK 154: 600.000
Có TK 1521: 500.000
Có TK 153: 100.000
Câu 9: 0.4 điểm
BQLDA rút hạn mức kinh phí đầu tư để thanh toán chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ trực tiếp cho công trình là 850.000
A.
BT1. Nợ TK 331: 850.000
Có TK 343: 850.000
BT2. Đồng thời ghi:Có TK 009: 850.000
B.
BT1. Nợ TK 331: 850.000
Có TK 343: 850.000
BT2. Đồng thời ghi: Nợ TK 009: 850.000
C.
BT1. Nợ TK 2431: 850.000
Có TK 343: 850.000
BT2. Đồng thời ghi: Có TK 009: 850.000
D.
BT1. Nợ TK 241: 850.000
Có TK 343: 850.000
BT2. Đồng thời ghi: Có TK 009: 850.000
Câu 4: 0.4 điểm
Bài 11: Tại BQLDA của đơn vị HCSN A thực hiện dự án B nhằm phục vụ cho hoạt động HCSN. Trong kỳ / Có các số liệu, tài liệu sau: (ĐVT: 1.000đ) Yêu cầu: Hãy cho biết định khoản kế toán nào sau đây là đúng ? 1. BQLDA nhận thông báo giao dự toán ngân sách giao cho dự án, công trình B đã được duyệt số tiền 10.000.000. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 0092: 10.000.000
B.
Nợ TK 012: 10.000.000
C.
Nợ TK 008: 10.000.000
D.
Nợ TK 013: 10.000.000
Câu 10: 0.4 điểm
Quyết toán với Ban giải phóng mặt bằng quận Tây Hồ về tiền đền bù, giải tỏa mặt bằng dự án, số tiền 850.000, số còn thiếu đã chi bằng tiền mặt. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 24311: 850.000
Có TK 111: 50.000
Có TK 1388 : 800.000
B.
Nợ TK 2412: 850.000
Có TK 111 : 50.000
Có TK 1388 : 800.000
C.
Nợ TK 24312 : 850.000
Có TK 111: 50.000
Có TK 1388 : 800.000
D.
Nợ TK 2432 : 800.000
Nợ TK 111: 50.000
Có TK 1388: 850.000
Câu 11: 0.4 điểm
Hoạt động sản xuất thử thành công, thành phẩm hoàn thành đã nhập kho. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 155: 60.650
Có TK 154: 60.650
B.
Nợ TK 155: 59.350
Có TK 154: 59.350
C.
Nợ TK 156: 58.550
Có TK 154: 58.550
D.
Nợ TK 155: 58.550
Có TK 154: 58.550
Câu 12: 0.4 điểm
BQLDA rút dự toán mua thiết bị không cần lắp theo tổng giá thanh toán, số tiền là 1.500.000, hàng đã chuyển cho nhà thầu đưa vào công trình. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 2412: 1.500.000
Có TK 343: 1.500.000
Đồng thời / Có TK 0092: 1.500.000
B.
Nợ TK 24311: 1.500.000
Có TK 3664: 1.500.000
Đồng thời; / Có TK 0092: 1.500.000
C.
Nợ TK 24312: 1.500.000
Có TK 343: 1.500.000
Đồng thời / Có TK 0092: 1.500.000
D.
Nợ TK 24311: 1.500.000
Có TK 343: 1.500.000
Đồng thời / Có TK 0092: 1.500.000
Câu 5: 0.4 điểm
Các khoản chi phí khác phục vụ sản xuất thử đã chi bằng tiền mặt theo biên lai chỉ ghi tổng số tiền thanh toán là 11.000. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 154: 10.000
Nợ TK 1331: 1.000
Có TK 111 11.000
B.
Nợ TK 154: 11.000
Có TK 111 11.000
C.
Nợ TK 642: 10.000
Nợ TK 1331: 1.000
Có TK 111: 11.000
D.
Nợ TK 642: 11.000
Có TK 111: 11.000
Câu 6: 0.4 điểm
Khi công trình, hạng mục công trình hoàn thành, tạm bàn giao và đưa vào sử dụng cho đơn vị HCSN, căn cứ vào hồ sơ tạm bàn giao, kế toán tại ban QLDA ghi như thế nào ?
A.
Nợ TK 2432/ Có TK 2431
B.
Nợ TK 24311/ Có TK 2432
C.
Nợ TK 24312/ Có TK 2432
D.
Nợ TK 2412/ Có TK 2431
Câu 13: 0.4 điểm
Chi phí (lương, các khoản phụ cấp, điện, nước, điện thoại…, cho ban QLDA đơn vị HCSN phục vụ quá trình đầu tư xây dựng, kế toán ghi như thế nào ?
A.
Nợ TK 611/ Có TK 112, 332, 334… Đồng thời ghi Nợ TK 337(8)/ Có TK 511 Đồng thời ghi Có TK 018
B.
Nợ TK 611/ Có TK 112, 338, 334… Đồng thời ghi Nợ TK 337(8)/ Có TK 511 Đồng thời ghi Có TK 018
C.
Nợ TK 614/ Có TK 112, 332, 334… Đồng thời ghi Nợ TK 337(8)/ Có TK 511 Đồng thời ghi Có TK 018
D.
Nợ TK 612/ Có TK 112, 332, 334…
Câu 14: 0.4 điểm
Nhận vốn của chủ đầu tư chi trực tiếp cho công trình “Y”, chi phí thực tế phát sinh 330.000 (Đã bao gồm thuế GTGT 10%). Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 241: 300.000
Nợ TK 1331: 30.000
Có TK 3361: 330.000
B.
Nợ TK 331: 300.000
Nợ TK 1331: 30.000
Có TK 3361: 330.000
C.
Nợ TK 642: 300.000
Nợ TK 1331: 30.000
Có TK 3361: 330.000
D.
Nợ TK 241: 300.000
Nợ TK 1331: 30.000
Có TK 3363: 330.000
Câu 15: 0.4 điểm
Chi phí thuê ngoài về tư vấn QLDA, tư vấn khác phục vụ hoạt động của Ban QLDA đã chi bằng TGNH, theo giá chưa thuế là 9.000, thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 241: 9.000
Nợ TK 1331: 900
Có TK 331: 9.900
B.
Nợ TK 154: 9.000
Nợ TK 1331: 900
Có TK 331: 9.900
C.
Nợ TK 642: 9.000
Nợ TK 1331: 900
Có TK 111: 9.900
D.
Nợ TK 642: 9.000
Nợ TK 1331: 900
Có TK 112: 9.900
Câu 16: 0.4 điểm
BQLDA rút dự toán để chuyển tiền thanh toán khoản nợ phải trả cho nhà thầu tư vấn đầu tư dự án theo tổng giá thanh toán là 550.000. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 331: 550.000
Có TK 343: 550.000
Đồng thời: / Có TK 0092: 550.000
B.
Nợ TK 331: 550.000
Có TK 112: 550.000
Đồng thời: / Có TK 0092: 550.000
C.
Nợ TK 331: 550.000
Có TK 3664: 550.000
Đồng thời: / Có TK 0092: 550.000
D.
Nợ TK 24311: 550.000
Có TK 343: 550.000
Đồng thời: / Có TK 0092: 550.000
Câu 17: 0.4 điểm
Bài 2: Tại Ban quản lý dự án (BQLDA) của chủ đầu tư là Công ty TACO (doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, sản xuất kinh doanh hàng chịu thuế GTGT), trong kỳ / Có phát sinh một số nghiệp vụ kinh tế như sau (ĐVT: 1.000 đồng):Yêu cầu: Hãy cho biết định khoản kế toán nào sau đây là đúng ? 1. Bảng thanh toán tiền lương: tiền lương, phụ cấp phải trả cho nhân viên BQLDAĐT trong kỳ là 87.000. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 642: 87.000
Có TK 331: 87.000
B.
Nợ TK 241: 87.000
Có TK 334: 87.000
C.
Nợ TK 642: 87.000
Có TK 334: 87.000
D.
Nợ TK 154: 87.000
Có TK 334: 87.000
Câu 18: 0.4 điểm
Các khoản chi phí tiền điện, nước phục vụ sản xuất thử đã chi bằng tiền gửi ngân hàng, theo tổng số tiền thanh toán là 13.200, đã bao gồm thuế GTGT 10%. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 154: 12.000
Nợ TK 1331: 1.200
Có TK 112: 13.200
B.
Nợ TK 642: 12.000
Nợ TK 1331: 1.200
Có TK 112: 13.200
C.
Nợ TK 154: 12.000
Nợ TK 1331: 1.200
Có TK 331: 13.200
D.
Nợ TK 241: 12.000
Nợ TK 1331: 1.200
Có TK 112: 13.200
Câu 19: 0.4 điểm
BQLDA nhận khối lượng xây lắp do Công ty M hoàn thành bàn giao trị giá 20.000.000 (đã bao gồm 10% thuế GTGT). Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 154: 20.000.000
Có TK 331 (Cty M): 20.000.000
B.
Nợ TK 24311: 20.000.000
Có TK 331 (Cty M): 20.000.000
C.
Nợ TK 611: 20.000.000
Có TK 331 (Cty M): 20.000.000
D.
Nợ TK 2411: 20.000.000
Có TK 331 (Cty M): 20.000.000
Câu 20: 0.4 điểm
Xác định và kết chuyển chi phí sản xuất thử: Biết BLDA đã xuất kho sản phẩm sản xuất thử bán cho khách hàng theo giá bán chưa thuế là 718.000, thuế GTGT 10%, khách hàng đã thanh toán bằng TGNH. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 112: 789.800
Nợ TK 241: 82.000
Có TK 155: 800.000
Có TK 3331: 71.800
B.
Nợ TK 112: 789.800
Nợ TK 241: 80.800
Có TK 155: 798.800
Có TK 3331: 71.800
C.
Nợ TK 112: 789.800
Nợ TK 241: 78.600
Có TK 155: 796.600
Có TK 3331: 71.800
D.
Nợ TK 112: 789.800
Nợ TK 241: 82.200
Có TK 155: 800.200
Có TK 3331: 71.800
Câu 21: 0.4 điểm
Khi nhận giá trị khối lượng xây dựng hoặc lắp đặt, công tác tư vấn, chi phí khác (chi phí thiết kế, tư vấn…) hoàn thành do các nhà thầu bàn giao của BQLDA đơn vị HSCN, căn cứ hợp đồng giao thầu, biên bản nghiệm thu khối lượng kế toán tại ban QLDA ghi như thế nào ?
A.
Nợ TK 24311, Nợ TK 133 (nếu có) / Có TK 331
B.
Nợ TK 611, Nợ TK 133 (nếu có)/ Có TK 331
C.
Nợ TK 2412 Nợ TK 133 (nếu có) / Có TK 331
D.
Nợ TK 154 Nợ TK 133 (nếu có) / Có TK 331
Câu 22: 0.4 điểm
Hệ thống báo cáo tài chính ban hành theo Thông tư 79/2019/TT-BTC ngày 14/11/2019 gồm báo cáo tài chính nào trong các báo cáo tài chính sau ?
A.
Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu B01/BCTC-CĐT), Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu B02/BCTC-CĐT), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu B03a/BCTC-CĐT và B02b/BCTC-CĐT), Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu B04/BCTC-CĐT)
B.
Báo cáo tình hình tài chính (Mẫu B01/BCTC-CĐT), Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu B02/BCTC-CĐT), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu B03a/BCTC-CĐT và B02b/BCTC-CĐT)
C.
Bảng cân đối kế toán (Mẫu B01/BCTC-CĐT), Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu B02/BCTC-CĐT), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu B03a/BCTC-CĐT và B02b/BCTC-CĐT), Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu B04/BCTC-CĐT)
D.
Bảng cân đối kế toán (Mẫu B01/BCTC-CĐT), Báo cáo kết quả hoạt động (Mẫu B02/BCTC-CĐT), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu B03a/BCTC-CĐT và B02b/BCTC-CĐT)
Câu 23: 0.4 điểm
BQLDA rút dự toán nhận thông báo giao dự toán ngân sách giao cho dự án, công trình mua thiết bị (thiết bị cần lắp) với tổng giá thanh toán là 550.000, thuế suất thuế GTGT 10%, Thiết bị đã nhập kho đầy đủ. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 1523: 500.000
Có TK 343: 500.000
Đồng thời ghi / Có TK 0092: 550.000
B.
Nợ TK 1524: 550.000
Có TK 241: 550.000
Đồng thời ghi / Có TK 0092: 550.000
C.
Nợ TK 1523: 550.000
Có TK 343: 550.000
Đồng thời ghi / Có TK 0092: 550.000
D.
Nợ TK 1524: 550.000
Có TK 343: 550.000
Đồng thời ghi / Có TK 0092: 550.000
Câu 24: 0.4 điểm
Chủ đầu tư cấp cho BQLDA 1 xe ô tô để sử dụng cho hoạt động của BQLDAĐT, nguyên giá 200.000. Kế toán ghi:
A.
Nợ TK 211: 200.000
Có TK 3361: 200.000
B.
Nợ TK 642: 200.000
Có TK 3361: 200.000
C.
Nợ TK 241: 200.000
Có TK 3361: 200.000
D.
Nợ TK 211: 200.000
Có TK 3368: 200.000
Câu 25: 0.4 điểm
Nghiệm thu quyết toán khối lượng xây lắp (phần xây dựng) hoàn thành với nhà thầu “M”, giá trị quyết toán: 1.760.000 (Đã bao gồm thuế GTGT 10%). Kế toán ghi:
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm