Đề Thi Trắc nghiệm về Hệ Tiêu Hóa - Online Có Đáp Án
Tham gia đề thi Hệ tiêu hóa miễn phí, có đáp án để ôn luyện và kiểm tra kiến thức về hệ tiêu hóa. Đề thi giúp bạn củng cố và nâng cao hiểu biết về cấu trúc và chức năng của hệ tiêu hóa, đồng thời chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi. Với đáp án chi tiết, bạn có thể tự đánh giá trình độ và cải thiện kỹ năng trong lĩnh vực sinh học.
Từ khoá: đề thi hệ tiêu hóa miễn phí có đáp án ôn thi kiểm tra kiến thức kỳ thi sinh học ôn luyện miễn phí hệ tiêu hóa
Số câu hỏi: 75 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.4 điểm
Câu II Đoạn ống tiêu hoá có cở niêm mảnh và liên tục:
A.
AThực quản.
B.
Dạ dày.
C.
2 Ruột gia.
D.
Hồi tràng:
E.
Ruột già.
Câu 2: 0.4 điểm
Tế bào Paneth của ruột non có đặc điểm chức năng nào sau đây?
A.
Chế tiết chất nhầy để bảo vệ niêm mạc.
B.
Chế tiết lysozyme có khả năng kháng khuẩn.
C.
Hấp thu các chất dinh dưỡng như glucid và protid.
D.
Tiết ra các hormon điều hòa tiêu hóa.
Câu 3: 0.4 điểm
Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột già và ruột non:
A.
Biểu mô trụ đơn.
B.
Tuyến lieberkuhn có 4 loại tế bào.
C.
Cơ niệm mảnh.
D.
Dị Tảng cơ có 2 lớp: trong vòng, ngoài dọc. -
Câu 4: 0.4 điểm
Tế bào tuy nội tiết tạo ra pancreatic:
A.
Tế bào A.
B.
Tế bào Bỉ
C.
Tế bào D.
D.
Tế bào PP.
Câu 5: 0.4 điểm
Tế bào viền của tuyển đáy vị không có đặc điểm:
A.
Hình cầu hay hình tháp.
B.
Bào tương có hạt chế tiết.
C.
Nhân hình cầu.
D.
Có vị quản nội bào.
Câu 6: 0.4 điểm
Câulls Tế bão không tham gia vào cấu tạo tuyến Lieberkuhn:
A.
Tế bào trụ tiết nhảy.
B.
Tế bào và bạc.
C.
Tế bào hình đại
D.
Té bão Paneth.
Câu 7: 0.4 điểm
Tế bào không tham gia vào cấu tạo nang tuyến nước bọt:
A.
alTế bào tiết nhầy.
B.
Tế bào tiết nước. .
C.
CT Tế bào trung tâm nung tuyến.
D.
Tế bào cơ biểu mô.
Câu 8: 0.4 điểm
Tế bào không tham gia cấu tạo tuyến đáy vị
A.
Tế bào tiết nhầy.
B.
Tế bào hình đài
C.
Tể bào chính.
D.
.D Tế bào ưa bạc.
Câu 9: 0.4 điểm
Hormon kìm hãm sự chế tiết glucagon và insulin.
A.
Serotonin.
B.
Pancreatic.
C.
Somatostatin.
D.
Gastrin.
Câu 10: 0.4 điểm
Đám rối thần kinh dưới niêm mạc (đám rối Meissner) có vai trò chính là:
A.
Chi phối hoạt động co bóp của tầng cơ chính (cơ vòng và cơ dọc).
B.
Chi phối hoạt động bài tiết của các tuyến và sự co bóp của lớp cơ niêm.
C.
Điều hòa lưu lượng máu ở mao mạch nan hoa của gan.
D.
Nhận cảm giác đau từ lớp thanh mạc ngoại vi.
Câu 11: 0.4 điểm
Đặc điểm không có của tuyến môn vị:
A.
Là tuyến ống đơn cong queo.
B.
Chức năng tiết serotonin.
C.
Có 2 loại tế bào chế tiết.
D.
Chỉ có ở môn vị.
Câu 12: 0.4 điểm
Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa ruột non và ruột già:
A.
Niêm mạc có nhung mao.
B.
Cơ niêm mảnh, liên tục.
C.
Lớp đệm có 2 loại tuyến.
D.
Biểu mô có 3 loại tế bào..
Câu 13: 0.4 điểm
Biểu mô ống bài xuất gian tiểu thủy của tuy ngoại tiết:
A.
Lát don.
B.
Vuông lầng.
C.
Tru don.
D.
Tru tang.
Câu 14: 0.4 điểm
Phần ngoại tiết của tuyến tụy được phân loại là:
A.
Tuyến ống đơn thẳng.
B.
Tuyến túi kiểu chùm nho.
C.
Tuyến ống chia nhánh cong queo.
D.
Tuyến tản mác không có ống bài xuất.
Câu 15: 0.4 điểm
Thành phần không tham gia cấu tạo tiểu thuỳ gan:
A.
Bè Remak.
B.
Mao mach nan hoa.
C.
Ống mật.
D.
Tế bào Kupffer.
Câu 16: 0.4 điểm
Đặc điểm cấu tạo của tuyển nước bọt mang tui:
A.
Chỉ có một loại nang tuyến.
B.
Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và năng pha.
C.
Có 3 loại năng tuyết, tỉ lệ nung nước > nang nhảy và nang pha.
D.
Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha.
Câu 17: 0.4 điểm
Chiều hướng dòng máu chảy trong mao mạch nan hoa (mao mạch kiểu xoang) của tiểu thùy gan là:
A.
Từ tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy chảy ra vùng ngoại vi (khoảng cửa).
B.
Từ vùng ngoại vi (khoảng cửa) đổ dồn về tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy.
C.
Lưu thông hai chiều tùy thuộc vào áp lực máu tĩnh mạch cửa.
D.
Chảy ngang giữa các khoảng cửa liền kề nhau.
Câu 18: 0.4 điểm
Đặc điểm không có của nhung mao ruột non:
A.
Do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành.
B.
Thành là biểu mô ruột non.
C.
Lớp đệm có tuyến Lieberkuhn.
D.
Có mặt ở tất cả các đoạn của ruột non.
Câu 19: 0.4 điểm
Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuy nội tiết:
A.
Tế bào A.
B.
Tế bào B.
C.
Tế bào C
D.
Tế bào D.
Câu 20: 0.4 điểm
Biểu mô của thực quản:
A.
Lát tầng không sừng hóa.
B.
Lát tầng sừng hoá.
C.
Lát tầng.
D.
Lát don.
Câu 21: 0.4 điểm
Đặc điểm cấu tạo không có của ruột già:
A.
Biểu mô trụ đơn có 3 loại tế bào.
B.
Không có nhung inao.
C.
Mộ bạch huyết kém phát triễu.
D.
Tầng cơ có 3 dải cơ dọc.
Câu 22: 0.4 điểm
Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:
A.
Chỉ có một loại mang tuyến.
B.
Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha.
C.
Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.
D.
Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước
Câu 23: 0.4 điểm
Cấu trúc không làm tăng diện tích hấp thu ở ruột non:
A.
đi trong chuyến
B.
E Vi nhung mật
C.
Chung Thao,
D.
Van Ngang
Câu 24: 0.4 điểm
Sự tái tạo tế bào biểu mô phủ niêm mạc dạ dày bắt nguồn từ quá trình phân bào của các tế bào nằm ở:
A.
Đáy của tuyến đáy vị.
B.
Vùng cổ của các tuyến dạ dày.
C.
Bề mặt của lớp biểu mô niêm mạc.
D.
Tầng dưới niêm mạc.
Câu 25: 0.4 điểm
Biểu mô ống Fluger:
A.
Lát don..
B.
Vuông đơn.
C.
Trụ đơn.
D.
Tru tang.
Đề thi tương tự
Đề Trắc nghiệm Ôn luyện Họ Vi Khuẩn Đường Ruột Có Đáp Án
1 mã đề 50 câu hỏi
Trắc nghiệm ôn tập chương 1 - Cơ sở tự nhiên & xã hội (HNUE)
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm chương 2 Quản trị chất lượng - Đại học UNETI
2 mã đề 80 câu hỏi
Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Giải Phẫu Cuối Kỳ 3 - TUMP Có Đáp Án
3 mã đề 70 câu hỏi
Trắc nghiệm ôn tập Chương 8 - Quản trị Chiến lược (UEL)
2 mã đề 80 câu hỏi
