Tổng Hợp Trắc Nghiệm Điều Khiển Lập Trình & PLC + BTD EPU Tham khảo ngay bộ tài liệu tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Điều Khiển Lập Trình và PLC + BTD từ Đại học Điện Lực EPU, miễn phí và kèm đáp án chi tiết. Tài liệu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm bám sát chương trình học, giúp sinh viên ôn tập kiến thức về điều khiển lập trình, hệ thống PLC và bài tập thực hành (BTD). Đây là tài liệu hữu ích để chuẩn bị cho các kỳ thi giữa kỳ và cuối kỳ, hỗ trợ quá trình học tập và luyện thi hiệu quả.
Từ khoá: Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Điều Khiển Lập Trình PLC BTD Đại học Điện Lực miễn phí có đáp án ôn tập Điều Khiển Lập Trình kiểm tra giữa kỳ kiểm tra cuối kỳ đề thi PLC tài liệu học Điều Khiển Lập Trình luyện thi PLC Đại học Điện Lực EPU câu hỏi trắc nghiệm PLC
Chủ đề liên quan: Đại học Điện lực EPU Lập trình PLC
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Đối với S7 200, ký hiệu AIW5 là ...
A. Địa chỉ cho giá trị đầu vào số
B. Địa chỉ cho giá trị đầu ra tương tự
D. Địa chỉ cho giá trị đầu vào tương tự
Câu 2: Đối với S7 200, ký hiệu AQW2 là ...
A. Địa chỉ cho giá trị đau ra số
B. Địa chỉ cho giá trị đầu ra tương tự
C. Địa chỉ cho giá trị đầu vào tương tự
D. Địa chì cho giá trị đầu vào số
Câu 3: Đối với S7 200, ký hiệu AQ5 là ...
B. Địa chỉ cho giá trị đầu vào số
C. Địa chì cho giá trị đầu ra tương tự
D. Địa chỉ cho giá trị đầu vào tương tự
Câu 4: Đối với S7 200, ký hiệu VI0.2 là...
A. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo byte
B. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo double word
C. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo word
D. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
Câu 5: Đối với S7 200, ký hiệu VB10 là ...
A. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo byte
B. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo word
C. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo double word
D. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
Câu 6: Đối với S7 200, ký hiệu VW10 là ...
A. Địa chỉ vùng nhớ biến sổ theo double word
B. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
C. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo word
D. Địa chỉ vùng nhớ biến sổ theo byte
Câu 7: Đối với S7 200, ký hiệu VD10 là ...
A. Địa chỉ vùng nhớ biến số theo bit
B. Địa chỉ vùng nhớ biến số thẹo word
C. Địa chì vùng nhớ biến số theo double word
D. Địa chỉ vùng nhớ biển số theo byte
Câu 8: Đối với S7 200, ký hiệu MI0.2 là ...
A. Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
B. Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
C. Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
D. Địa chỉ vùng nhớ nội theo word
Câu 9: Đối với S7 200, ký hiệu MB10 là ...
A. Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
B. Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
C. Địa chỉ vùng nhớ nội theo word
D. Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
Câu 10: Đối với S7 200, ký hiệu MW10 là ...
A. Địa chỉ vùng nhớ nội theo word
B. Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
C. Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
D. Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
Câu 11: Đổi với S7 200, ký hiệu MD10 là
A. Địa chỉ vùng nhớ nội theo byte
B. Địa chỉ vùng nhớ nội theo bit
C. Địa chỉ vùng nhớ nội theo double word
D. Địa chi vùng nhớ nội theo word
Câu 13: Đoạn mã lệnh.
C. Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
D. Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 14: Đoạn mã lệnh.
A. Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0,1))
D. Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 15: Đoạn mã lệnh.
B. Q0.0=OR(I0.0,NOT(I0.1) )
D. Q0.0=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 16: Đoạn mã lệnh.
A. Q0.1=AND(I0.0,NOT(I0.1))
B. Q0.0=NOT(AND(I0.0,I0.1))
D. Q0.0=AND(NOT(I0.0),I0.1)
Câu 17: Đoạn mã lệnh.
A. Q0.1=OR(I0.0,NOT(I0.1)
C. Q0.0=NOT(AND(I0.0,I0.1))
D. Q0.0=AND(NOT(I0.0),I0.1)
Câu 18: Sơ đồ bậc thang.
D. Q0.0=AND(I0.0,NOT(I0.1))
Câu 21: Sơ đồ bậc thang.
A. Q0.1=AND(OR(I0.2,I0.3),I0.0)
B. Q0.0=AND(OR(I0.0,I0.1),I0.2)
C. Q0.1=OR(AND(I0.2,I0.3),I0.3)
D. Q0.1 =OR(I0.1,AND(I0.2),I0.3)
Câu 22: Sơ đồ bậc thang.
A. Q0.0=OR(I0.1,AND(I0.2),I0.3)
B. Q0.0=AND(OR(I0.0,I0.1),I0.2)
C. Q0.1=AND(OR(I0.0,10.1),10.3)
D. Q0.1=AND(I0.0,OR(I0.2,I0.3))
Câu 23: Sơ đồ bậc thang.
A. Q5.0=AND(OR(I0.0,I0.1),I0.3),I2.0)
B. Q0.0=OR(AND(I2.0,I0.3),I0.0),I2.1)
C. Q5.0=AND(I0.0,OR(I0.1,AND(I2.0,I2.1))
D. Q0.0=AND(OR(I0.0,I0.1),I0.2), I2.1)
Câu 24: Trong sơ đồ thang biểu tượng dưới đây tương ứng với.
A. Bộ đếm tiến (Up counter)
B. Bộ định thời thời tắt trễ (off delay timer)
C. Bộ định thời bật trễ (on delay timer)
D. Bộ đém lùi (Down counter)
Câu 25: Trong sơ đồ thang biểu tượng dưới đầy tương ứng với.
A. Bộ định thời bật trễ (on delay timer)
B. Bộ đếm tiến (Up counter)
C. Bộ định thời tắt trễ (off delay timer)
D. Bộ đém lùi (Down counter)
Câu 26: Trong sơ đồ thang biểu tượng dưới đây tương ứng với.
A. Bộ định thời tắt trễ (off delay timer)
B. Bộ đếm lùi (Down counter)
C. Bộ đếm tiến (Up counter)
D. Bộ định thời bật trễ (on delay timer)
Câu 27: Trong sơ đồ thang biểu tượng dưới đây tương ứng với.
A. Bộ đếm tiến (Up counter)
B. Bộ định thời tắt trễ (off delay timer)
C. [<$>]Bộ đếm lùi (Down counter)
D. Bộ định thời bật trễ (on delay timer)
Câu 28: Công tắc vị trí cho trong hệ thống cơ khí được đấu vào
C. Đầu vào tương tự
Câu 29: Nút ấn trong hệ thống cơ khí được đấu vào ...
D. Đầu vào tương tự
Câu 30: Tín hiệu bật/tắt động cơ trong hệ thống cơ khí được đấu vào ...
B. Đầu vào tương tự
Câu 31: Tín hiệu báo trạng thái hoạt động của động cơ trong hệ thông cơ khí được đấu vào
D. Đầu vào tương tự
Câu 32: Đèn báo vị trí trong hệ thống cơ khí được đấu vào ...
C. Đầu vào tương tự
Câu 33: Van xà điện trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào
B. Đầu vào tương tự .
D. Đầu ra số và đầu ra số
Câu 34: Van cấp 2/2 trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào ...
A. 1 đầu vào số, 2 đầu ra số
B. 1 đầu vào số, 1 đâu ra số
C. 2 đầu vào số, 2 đầu ra số
D. 2 đầu vào số, 1 đầu ra số
Câu 35: Van đảo chiều 3/2 trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào ...
A. 2 đầu vào số, 2 đầu ra số
B. 1 đầu vào số, 1 đầu ra số
C. 2 đầu vào số, 1 đầu ra số
D. 1 đầu vào số, 2 đầu ra số
Câu 36: Van đảo chiều 4/2 trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào ...
A. 2 đầu vào số, 2 đầu ra số
B. 1 đầu vào số, 2 đầu ra số
C. 1 đầu vào số, 1 đầu ra số
D. 2 đầu vào số, 1 đầu ra số
Câu 37: Van đảo chiều 5/3 trong hệ thống thủy lực khí nén được đấu vào …
A. 1 đầu vào số, 2 đầu ra số
B. 2 đầu vào số, 1 đầu ra số
C. 1 đầu vào số, 1 đầu ra số
D. 2 đầu vào số, 2 đầu ra số
Câu 38: Đầu ra của transmitter áp suất được đấu vào ...
Câu 39: Đầu ra của transducer điện áp được đấu vào ...
Câu 40: Để thiết kế bộ khởi động sao tam giác cho động cơ bằng PLC ta chỉ cần dùng ...
Câu 41: Đe thiết kế bộ điều khiển thang máy dưới 10 tầng bang PLC ta chỉ cần dùng...
Câu 42: Để thiết kế bộ điều khiển cho băng tải không điều tốc bằng PLC ta chi cần dùng
Câu 43: Để thiết kế bộ điều khiển cho máy khoan đa tốc bằng PLC ta chỉ cần dùng ...
Câu 44: Để thiết kế bộ điều khiển cho hệ thống cấp phối liệu bằng PLC ta chỉ cần dùng ...
Câu 45: Transmitter áp suất 0-20mA tuông ứng với dải đo 0-6bar được đẩu vào AI có đôi phân dải 12 bít với số 0-0, 20-3800. Khi số chỉ là AI là 2000 thì áp suất tương ứng với...
Câu 46: Transmitter tốc độ 4-20mA tương ứng với dải đo 0-1500 vòng/phút được đấu vào AI có đôi phân dải 12 bít với 0-0, 20-3800. Khi số chỉ là AI là 900 thì tốc độ X tương ứng với ...
Câu 47: Transducer điện áp 0-10 tương ứng với dải đo 0-400VAC được đấu vào AI có đôi phân dải 12 bít với 0-0, 10-3800. Khi số chỉ là AI là 1500 thì điện áp ứng với ...
Câu 48: Transmitter nhiệt độ 4-20mA tương ứng với dải đo 0-300°C được đẩu vào AI có đôi phân dải 12 bít với 0-0, 20-3800. Khi số chỉ là AI là 1000 thì nhiệt độ ửng với...
Câu 49: Transducer công suất 0-10 tương ứng với dải đo 0-100kW được đẩu vào AT có đôi phân dải 12 bít vói 0-0, 10-3800. Khi số chỉ là AI là 2500 thì công suất ứng với...
Câu 50: Transmitter lưu.lượng 4-20mA tương ứng với dải đo 0-4501/phút được đấu vào AI có đôi phân dải 12 bít với 0-0, 20-3800. Khi số.chỉ là AI là 3200 thì lưu lượng ứng với ...