Tổng hợp Câu hỏi Trắc Nghiệm Dược Liệu 1 HUBT có đáp án
Luyện tập với đề thi trắc nghiệm Dược liệu 1 dành cho sinh viên HUBT - Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Bộ câu hỏi bao gồm các kiến thức cơ bản về phân loại, đặc điểm sinh học, hóa học và ứng dụng của các loại dược liệu trong y học cổ truyền và hiện đại. Đây là tài liệu quan trọng để củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần.
Từ khoá: Đề Thi Trắc Nghiệm Dược Liệu 1 HUBT Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Phân Loại Dược Liệu Đặc Điểm Sinh Học Dược Liệu Hóa Học Dược Liệu Ứng Dụng Dược Liệu Dược Liệu Y Học Cổ Truyền Ôn Tập Dược Liệu Đáp Án Dược Liệu 1
Câu 1: .Tác dụng giúp tăng cường miễn dịch, ngăn ngừa ung thư của Linh chi là nhờ loại polysaccharid nào?
Câu 2: Thành phần nào tạo mùi đặc trưng cho lá mơ?
A. Dẫn chất lưu huỳnh: methyl mercaptan
Câu 3: Phương pháp nào dưới đây thường dùng để làm khô dược liệu quý với hoạt chất dễ bị hỏng bởi nhiệt độ?
A. A- Sấy trong tủ sấy ở áp suất thường
B. B- Sấy trong tủ sấy ở áp suất giảm
C. C- Sấy bằng lò sấy kiểu hầm thông
Câu 4: Phần aglycon của glycosid tim có cấu trúc như thế nào?
A. A- Gồm nhân steroid và vòng lacton
B. B- Có cấu trúc triterpen hoặc steroid
C. C- Gồm 2 vòng benzen nối với nhau qua mạch nhánh 3 carbon
D. D- Cấu tạo từ 2 đơn vị hemiterpen
Câu 5: Tinh bột có thể được thủy phân trong những điều kiện nào
A. a- Môi trường acid hoặc enzym amylase
B. b- Môi trường base
C. c- Enzym lipase và enzym protease
Câu 6: Abrus Precatorius là tên gọi của loại dược liệu nào?
Câu 7: Catalpol có tác dụng gì?
C. C- Hạ đường huyết
Câu 8: Nelumbo nucifera là tên khoa học của cây dược liệu nào?
Câu 9: Bô phận dùng của Hoàng cầm là gì?
Câu 10: Dược liệu học là gì?
A. Môn học nghiên cứu về sinh học và hoá học những nguyên liệu dùng làm thuốc có nguồn gốc thực vật.
B. Môn học nghiên cứu về sinh học và hoá học những nguyên liệu dùng làm thuốc có nguồn gốc thực vật, động vật và khoáng vật.
C. Môn học nghiên cứu về sinh học và hoá học những nguyên liệu dùng làm thuốc có tổng hợp hóa học.
D. Môn học nghiên cứu về sinh học và hoá học những nguyên liệu dùng làm thực phẩm có nguồn gốc vi sinh vật.
Câu 11: Ở nước ta, Sâm bố chính được dùng với công dụng gì?
A. A- Thuốc bổ, chữa ho
B. B- Thuốc lợi tiểu, chữa phù thũng
C. C- Thuốc an thần, trị mất ngủ
D. D- Thuốc trị viêm gan
Câu 12: Tên gọi chung của các saponin trong Nhân sâm là gì?
Câu 13: Rễ Bồ công anh nên thu hái vào thời điểm nào để thu được nhiều hoạt chất?
Câu 14: Sản phẩm của quá trình chiết xuất là gì?
Câu 15: Bộ phận dùng của Cam thảo dây là gì?
A. A- Phần trên mặt đất
B. B- Thân rễ và rễ
Câu 16: Tâm sen có tác dụng gì?
A. thuốc an thần, chữa mất ngủ
B. thuốc điều kinh, giải khát
C. chữa ho, viêm họng
D. chữa sốt, đau đầu
Câu 17: Nhóm hoạt chất chính trong các dược liệu Bạch chỉ, Tiền hồ, Xà sàng, Đương quy là?
A. Dẫn chất coumarin, tinh dầu
Câu 18: Tác dụng của glycosid tim là gì?
A. A- Giúp tim đập mạnh hơn
B. B- Làm chậm nhịp tim
C. C- Điều hòa nhịp tim
Câu 19: Đặc điểm nào sau đây là tính chất chung của anthranoid?
B. B- Tan trong dung dịch NaOH
C. C- Màu vàng, cam hoặc đỏ
Câu 20: Câu 72: Tên khoa học nào dưới đây là của Ý dĩ?
Câu 21: Phương pháp nhiệt khô là phương pháp nào dưới đây?
A. A- Cồn được đun nóng, cho bay hơi qua các khay dược liệu.
B. B- Nước được đun nóng, cho bay hơi qua các khay dược liệu.
C. C- Thổi khí nóng qua dược liệu.
D. D- Cho dược liệu vào cồn 95% đang sôi.
Câu 22: Carthamin và Carthamontron trong hồng hoa có màu?
Câu 23: .Alcaloid chính trong lá sen là gì?
Câu 24: Hoài sơn là tên gọi của dược liệu từ loài nào?
Câu 25: Aglycon của anthranoid có cấu tạo như thế nào?
Câu 26: Tác dụng nhuận và tẩy của Phan tả diệp là do nhóm hoạt chất nào?
Câu 27: Dược liệu từ cành Dâu gọi là gì?
Câu 28: Tác dụng nào sau đây là của Rutin?
A. A- Lợi tiểu, hạ huyết áp
B. B- Giảm đau nhức xương khớp
C. C- Làm bền và giảm tính thấm của mao mạch, tăng sự bền vững của hồng cầu
D. D- Hạ đường huyết, cải thiện biến chứng của bệnh tiểu đường
Câu 29: Tác dụng nào dưới đây là của Cát căn?
A. Chữa sốt, cảm nóng, khát nước, ban sỏi mới phát
B. thuốc an thần, chữa mất ngủ
D. chữa ho, viêm họng
Câu 30: Dùng phản ứng nào để định tính phân biệt 2 loại tanin: tanin ngưng tụ và tanin thủy phân được?
A. A- Phản ứng Stiasny
B. B- Thí nghiệm thuộc da
C. C- Phản ứng kết tủa với gelatin
D. D- Phản ứng kết tủa với các muối kim loại
Câu 31: Thuốc thử Libermann – Burchardt để định tính phần nào trong glycosid tim?
A. Tại sao nói phản ứng Liberman-Burchard không đặc hiệu?
Câu 32: Dược liệu nào có chứa diosgenin để làm nguyên liệu bán tổng hợp các thuốc steroid?
A. A- Thiên môn, Mạch môn
B. B- Cát cánh, Viễn chí
C. C- Tỳ giải, Dứa Mỹ
D. D- Cam thảo bắc, cam thảo dây
Câu 33: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của cả Aldose và Cetose?
A. A- Có nhiều nhóm hydroxy
B. B- Có chứa nhóm ceton
C. C- Có chứa nhóm aldehyd
D. D- Luôn ở dạng mạch vòng
Câu 34: Bộ phận dùng của Ngũ gia bì chân chim là gì?
D. D- Phần trên mặt đất
Câu 35: Đặc điểm cấu tạo nào là đặc điểm chung của cả aldose và cetose?
D. có mạch 3 hay nhiều hơn 3 carbon
Câu 36: Bộ phận dùng của cây Mã đề?
B. B- Phần trên mặt đất
Câu 37: Công dụng nào dưới đây là của pectin?
A. Cầm máu đường ruột
B. b- Làm tá dược độn, nhũ hoa
C. c- Tạo vị ngọt cho bánh kẹo
Câu 38: Thành phần hoạt chất của Hoa hòe là gì?
Câu 39: Công dụng nào dưới đây là của Thảo quyết minh?
A. A- Nhuận tràng, trị táo bón
B. B- Chữa đau mắt đỏ, mắt mờ
C. C- Chữa nhức đầu, mất ngủ
Câu 40: Công dụng nào dưới đây là của Cam thảo bắc?
A. A- Chữa ho, loét dạ dày – ruột
B. B- Lợi tiểu, chữa sỏi thận
C. C- Chữa đau lưng mỏi gối, di mộng tinh
Câu 41: Câu 25: Công dụng của Sorbitol là gì?
A. A- Trị táo bón, nhuận tràng
B. B- Dùng khi bị hạ đường huyết.
C. C- Dùng khi tăng nhãn áp hay áp lực hộp sọ.
D. D- Hỗ trợ điều trị thoái hoá xương khớp.
Câu 42: Phương pháp phơi trong bóng râm thường được sử dụng với những dược liệu nào?
A. A- Dược liệu là rễ củ.
B. B- Dược liệu là quả và hạt.
C. C- Dược liệu là hoa và dược liệu có chứa tinh dầu.
D. D- Dược liệu là thân và cành.
Câu 43: Thông số nào cho biết độ phân cực của dung môi?
B. B- Góc quay cực riêng
C. C- Nhiệt độ đông đặc
D. D- Hằng số điện môi.
Câu 44: Hạt thông thiên chứa loại glycosid tim nào?
Câu 45: Công dụng của Táo nhân trong y học cổ truyền?
Câu 46: Phương pháp xác định độ tro toàn phần của dược liệu được tiến hành như thế nào?
A. Chén nung bằng sứ, đường kính 35mm, đã được nung đỏ, để nguội và cân bì, mẫu dược liệu đã được cắt hoặc tán nhỏ (1-5g) và được cân chính xác.
B. Đốt nhẹ rồi tang nhiệt độ để dược liệu cháy hết.(cân theo dõi và điều chỉnh nhiệt độ tro)
C. Sau khi đốt cho chén vào lò nung ở nhiệt độ 5000C cho đến khi thu đc khối lượng ko đổi.Tro đc để nguội trong bình hút ẩm và đem cân để tính ra hàm lượng % của tro trong dược liệu.
Câu 47: Công dụng nào dưới đây là của Hoài sơn?
A. A- Thuốc bổ tỳ, bổ thận
B. B- Trị lỵ mạn tính
C. C- Chữa tiểu đêm, di tinh
D. D- Cả A, B, C đều đúng
Câu 48: Phần genin của chi Panax có cấu trúc nào?
Câu 49: Phản ứng màu nào dùng để phân biệt saponin steroid và saponin triterpenoid?
A. a- Liebermann-Burchard
B. b- Phản ứng với antimoin trichlorid
C. c- Phản ứng tạo bọt
Câu 50: Saponin trong giảo cổ lam thuộc nhóm?