Đề Ôn Thi Dược Cổ Truyền - Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột - Miễn Phí Có Đáp Án

Tải ngay bộ đề ôn thi Dược Cổ Truyền tại Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột, hoàn toàn miễn phí và đầy đủ đáp án chi tiết. Tài liệu được biên soạn kỹ lưỡng, bám sát nội dung chương trình đào tạo, hỗ trợ sinh viên củng cố kiến thức chuyên môn về dược cổ truyền, giúp chuẩn bị hiệu quả cho các kỳ thi.

Từ khoá: Dược Cổ TruyềnĐề Ôn Thi Dược Cổ TruyềnĐại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtTài Liệu Ôn Luyện Dược Cổ TruyềnĐề Thi Miễn Phí Có Đáp ÁnKiến Thức Dược Cổ TruyềnÔn Thi Dược Cổ TruyềnCâu Hỏi Trắc Nghiệm Dược Cổ TruyềnĐề Thi Dược Cổ Truyền Miễn PhíHọc Dược Cổ Truyền

Số câu hỏi: 89 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Thuốc LÝ khi có tác dụng
A.  
tác dụng ôn trung, thông kính lạc
B.  
tác dụng trấn an, bình can, tiềm dương, chi kinh
C.  
tác dụng lưu thông huyết mạch
D.  
tác dụng điều hòa phần khí TRONG cơ thể, dung trị các chứng bệnh về khí
Câu 2: 0.2 điểm
Khi sử dụng, Bạch thuật thường được sao qua phụ liệu
A.  
gừng
B.  
sa nhân
C.  
cám
D.  
đồng tiện
Câu 3: 0.2 điểm
Ngoài tác dụng bổ khí, Đinh lăng còn có tác dụng
A.  
Hóa đờm, giải độc
B.  
Ức chế tiết sữa
C.  
Đại bổ nguyên khí
D.  
An thai, cổ biểu
Câu 4: 0.2 điểm
Dược liệu có tác dụng chủ trị tỳ, vị hư hàn, chỉ tuyết, an thai
A.  
đỗ trọng
B.  
nhân sâm
C.  
bạch truật
D.  
cam thảo
Câu 5: 0.2 điểm
Đặc điểm nào sau đây là của vị thuốc Cát cánh?
A.  
có bộ phận dùng là hoa
B.  
có thành phần hóa học chính là các acid hữu cơ
C.  
có tác dụng ôn phế chi khái, thông phế bài nùng, tán phong hàn
Câu 6: 0.2 điểm
Tác dụng nào sau đây không phải của Cỏ xước
A.  
giải biểu trị cảm sốt
B.  
hoạt huyết điều kinh
C.  
lợi tiểu, lương huyết, chỉ huyết
D.  
hạ cholesterol máu
Câu 7: 0.2 điểm
Vị thuốc trước khi dùng cần sao, giã đề bó gai
A.  
toan táo nhân
B.  
lạc tiên
C.  
bạch tật lê
D.  
sa nhân
Câu 8: 0.2 điểm
Tính chất chung của thuốc bổ
A.  
thuốc bổ âm thường có thể chất nhầy nhớt vị đắng tính hàn quy kinh can, thận, phế
B.  
thuốc bổ dương thường có vị tân, khổ tính ôn quy kinh tỳ, thận, can
C.  
thuôc bổ khí thường có vị cam tính bình, ôn quy kinh tỳ, phế
D.  
thuốc bổ huyết thường có thể chất nhầy nhớt, màu đỏ, vị cam, tính hàn đến ôn quy kinh tâm, can tỳ, phế
Câu 9: 0.2 điểm
Bộ phận dùng làm thuốc của Lạc tiên là
A.  
lá
B.  
hoa
C.  
quả
D.  
toàn cây (trừ rễ)
Câu 10: 0.2 điểm
Vị thuốc thuộc nhóm nhuận hạ
A.  
ba đậu, lưu hòang, kiên ngưu
B.  
mật ong, ma nhân, mồng tơi
C.  
bạch chi, sắn dây, tế tân
D.  
uy linh tiên, từ uyển, sinh địa
Câu 11: 0.2 điểm
Vị thuốc thuộc nhóm thuốc Bình can tức phong
A.  
thông thảo, đăng tâm thảo, ý dĩ
B.  
cúc hoa, tiểu hồi, sa nhân
C.  
dấp cá, bình vôi, kinh giới
D.  
bạch tật lê, câu đằng, bạch cương tằm
Câu 12: 0.2 điểm
Lưu ý khi sử dụng thuốc tả hạ
A.  
thường chế biến bằng cách sao đen hoặc sao cháy
B.  
khi dùng cần tán nhỏ, sắc lâu
C.  
liều cao gây đau bụng, nôn, dùng dài ngày ảnh hưởng đến tiêu hóa của vị tràng
D.  
thuốc cần uống nóng
Câu 13: 0.2 điểm
Dược liệu có tác dụng dưỡng tâm an thần, thanh can giải nhiệt, hạ áp
A.  
liên diệp
B.  
hồng hoa
C.  
lạc tiên
D.  
câu kỳ tử
Câu 14: 0.2 điểm
Nhóm các dược liệu có tác dụng cầm máu
A.  
nga truật, tam thất, hoa hòe
B.  
ngải cứu, đan sâm, đăng sâm
C.  
tam thất, hoa hòe, cỏ mực
D.  
nhân sâm, thục địa, tam thất
Câu 15: 0.2 điểm
Dược liệu có thành phần chính là các lignan, tác dụng giải độc, trị viêm gam, sỏi tiết niệu
A.  
kim ngân hoa
B.  
diệp hạ châu
C.  
bồ công anh
D.  
nhân trần
Câu 16: 0.2 điểm
Vị thuốc dùng hạt ép lấy dầu trị bỏng
A.  
bình vôi
B.  
bá từ nhân
C.  
bạch tật lê
D.  
mù u
Câu 17: 0.2 điểm
Liên tâm thuộc nhóm thuốc
A.  
bình can tức phong
B.  
dưỡng tâm an thần
C.  
trọng trấn an thần
D.  
khai khiếu tinh thần
Câu 18: 0.2 điểm

Dược liệu nào sau đây có tác dụng bổ dưỡng, tăng sức dẻo dai, trị ho, tăng tiết sữa 

A.  
đinh lăng
B.  
đan sâm
C.  
nhân sâm
D.  

Đương quy

Câu 19: 0.2 điểm
Quả cây Ké đầu ngựa còn có tên gọi là
A.  
kha tử
B.  
ngũ bội tử
C.  
thương nhĩ tử
D.  
tô tử
Câu 20: 0.2 điểm

Dược liệu nào sau đây có tác dụng bổ huyết, sinh tân trị tiêu khát ( tiểu đường) 

A.  
cẩu tích
B.  
tam thất
C.  
thục địa
D.  

nhân sâm

Câu 21: 0.2 điểm
Vị thuốc thuộc nhóm dưỡng tâm an thần
A.  
vông nem, lạc tiên, liên tâm
B.  
toan táo nhân, ba kích, thị đế
C.  
hoài sơn, tỳ giải, quế
D.  
tam thất, nhân sâm, thục địa
Câu 22: 0.2 điểm
Tác dụng nào sau đây không phải của viễn chí
A.  
hưng phấn thần kinh
B.  
chữa mất ngủ
C.  
chữa ho có đờm
D.  
giảm huyết áp
Câu 23: 0.2 điểm
Dược liệu nào sau đây có tác dụng làm sáng mắt, sinh tân dịch, đồng thời còn điều trị di tinh, liệt dương
A.  
đỗ trọng
B.  
đương quy
C.  
thục địa
D.  
câu kỳ tử
Câu 24: 0.2 điểm
Bạch tật lê thuộc nhóm thuốc
A.  
bình can tức phong
B.  
dưỡng tâm an thần
C.  
trọng trấn an thần
D.  
khai khiếu tinh thần
Câu 25: 0.2 điểm
Ngoài tác dụng lương huyết, chí huyết, Ngải cứu còn có tác dụng nào sau đây
A.  
điều kinh, tán phong nhiệt
B.  
phá huyết, trục thai
C.  
an thai, kích thích tiêu hóa
D.  
nhuận phế, hóa đờm
Câu 26: 0.2 điểm

Sau khi chế biến từ Sinh địa thành Thục địa, tính chất dược liệu sẽ thay đổi như thế nào 

A.  
dược liệu nhạt màu hơn, vị ngọt tăng lên
B.  
tăng tính quy kinh thận, tính chất lương huyết tăng
C.  
độ ngọt tăng, tăng tính ấm, bổ huyết
D.  

dược liệu có màu đen, tính hàn hơn

Câu 27: 0.2 điểm
Vị thuốc nào dưới đây có thuộc nhóm bình suyễn?
A.  
bán hạ
B.  
bạch môn
C.  
tô tử
D.  
hạnh nhân
Câu 28: 0.2 điểm
Dược liệu thuộc nhóm thuốc bổ dương
A.  
dâm dương hoắc, nhân sâm, đương quy
B.  
đảng sâm, bạch thược, tang thầm
C.  
cẩu tích, thỏ ty tử, đỗ trọng
D.  
bạch tật lê, câu kỳ tử, tang thầm
Câu 29: 0.2 điểm
Nhóm thuốc có vị đắng, tính hàn thường sử dụng trong những trường hợp sốt cao do nhiễm khuẩn, trị dị ứng, mụn nhọt
A.  
thanh nhiệt táo thấp
B.  
thanh nhiệt lương huyết
C.  
phát tán phong nhiệt
D.  
thanh nhiệt giải độc
Câu 30: 0.2 điểm

Ngoài tác dụng bổ thận, tráng dương, mạnh gân cốt, Đỗ trọng còn có tác dụng 

A.  
bình can, an thần
B.  
hạ áp, an thai
C.  
tiêu đạo, táo thấp
D.  

thanh can minh mục

Câu 31: 0.2 điểm
Tác dụng chính của nhóm thuốc hành khí giải uất
A.  
khí huyết lưu thông khó khăn
B.  
phế khí không thông
C.  
ho suyễn khó thở
D.  
khai uất, làm tuần hoàn khí huyết thông lợi, giảm đau uất kết
Câu 32: 0.2 điểm
Dùng thuốc lợi thủy thẩm thấp trong trường hợp nào sau đây
A.  
phụ nữ mang thai
B.  
bí tiểu do thiếu tân dịch
C.  
phù dị ứng
D.  
người già hay tiểu đêm
Câu 33: 0.2 điểm

Thuốc có vị cay, tính ấm, trị cảm phong hàn là thuốc

A.  
thuốc giải thử
B.  
thuốc tân lương giải biểu
C.  
thuốc phát tán phong thấp
D.  
thuốc tân ôn giải biểu
Câu 34: 0.2 điểm
Thành phần hóa học chủ yếu của Ké đầu ngựa là
A.  
sesquiterpen lacton
B.  
saponosid
C.  
athraglycosid
D.  
tinh dầu
Câu 35: 0.2 điểm
Dược liệu nào có tác dụng phá huyết và chỉ huyết
A.  
Nga truật
B.  
Có xước
C.  
Tam thất
D.  
Tô mộc
Câu 36: 0.2 điểm
Vị thuốc là nhựa cây có tác dụng nhuận tràng
A.  
một dược
B.  
nhũ hương
C.  
lô hội
D.  
trầm hương
Câu 37: 0.2 điểm
Tô nghạnh có tác dụng
A.  
chữa ho, chống nôn
B.  
an thai
C.  
hạ sốt cao
D.  
cầm máu
Câu 38: 0.2 điểm
Vị thuốc Đại hoàng lưu ý gì khi chế biến
A.  
phơi khô sử dụng liền
B.  
phải bảo quản trên 1 năm mới sử dụng
C.  
phơi âm can
D.  
chế với nước đậu đen
Câu 39: 0.2 điểm
Mục đích chế biến Hà thủ ô với nước đậu đen là để loại thành phần nào sau đây
A.  
tannin
B.  
antraglycosid
C.  
stilbenoid
D.  
coumarin
Câu 40: 0.2 điểm
Khi dùng thuốc bổ dương và bổ khí cần lưu ý?
A.  
không dùng kéo dài
B.  
cần dùng lúc bênh mới khởi phát
C.  
không dùng 01 thang
D.  
không dùng lúc bệnh đã lui
Câu 41: 0.2 điểm
Không dùng thuốc bổ âm, bổ huyết cho người?
A.  
chân âm kém
B.  
suy nhược cơ thể
C.  
tỳ vị hư hàn
D.  
thận âm suy
Câu 42: 0.2 điểm
Để giảm tác dụng phụ, Bán hạ thường được chế với
A.  
gừng
B.  
phèn chua
C.  
tạo giác
D.  
phèn chua
Câu 43: 0.2 điểm
Bộ phần dung làm thuốc của Gừng
A.  
hoa
B.  
toàn cây
C.  
quả
D.  
thân rễ
Câu 44: 0.2 điểm
Thuốc thanh nhiệt lương huyết thường có tính và vị:
A.  
đắng, hàn
B.  
rất đắng, hàn
C.  
đắng, ngọt, hàn
D.  
chua, hàn
Câu 45: 0.2 điểm
Uất kim thuộc nhóm thuốc
A.  
phá khí giáng nghịch
B.  
hành khí kiện vị
C.  
phá khí phá huyết
D.  
hành khí giải uất
Câu 46: 0.2 điểm
Ngoài tác dụng tán phong hàn Bạch chỉ còn tác dụng
A.  
chữa ho, chống nôn
B.  
an thai
C.  
trừ phong thấp
D.  
chữa di tinh, di niệu
Câu 47: 0.2 điểm
Cam thảo bắc thường sử dụng làm chất dẫn thuốc (sứ) trong các bài thuốc Đông y là do có chứa nhóm hoạt chất
A.  
saponin
B.  
flavonoid
C.  
coumarin
D.  
stilbenoid
Câu 48: 0.2 điểm
Nhân sâm có tác dụng
A.  
Hóa đờm, giải độc
B.  
Lợi niệu, giải độc
C.  
Đại bổ nguyên khí
D.  
An thai, cổ biểu
Câu 49: 0.2 điểm
Thuốc có tác dụng chữa chứng đạo hãn, tự hãn là thuốc
A.  
cố biểu liễm hãn
B.  
thanh nhiệt giải độc
C.  
tiêu đạo hòa tích
D.  
cổ tính sáp niệu
Câu 50: 0.2 điểm

Chất nào sau đây thường dùng để phân biệt Hoàng Kỳ và Hồng Kỳ trong kiểm nghiệm 

A.  
astragalosid IV
B.  
Isorhamnetin
C.  
Astragenol
D.  

quercetin