Đề Thi Trắc Nghiệm Kỹ thuật Đo Lường Điện - ĐH Điện lực EPU Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn "Đo lường" bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các phương pháp đo lường, thiết bị đo, và tiêu chuẩn đo lường trong kỹ thuật, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên các ngành kỹ thuật và công nghệ. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.
Tham khảo nguồn: https://www.studocu.vn/vn/document/dai-hoc-dien-luc/ky-thuat-do-luong/ky-thuat-do-luong-bai-tap/110778395
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm môn Đo lường đề thi Đo lường có đáp án ôn thi Đo lường kiểm tra Đo lường thi thử Đo lường tài liệu ôn thi Đo lường
Chủ đề liên quan: Đại học Điện lực EPU Kỹ thuật đo lường điện
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3 Mã đề 4 Mã đề 5 Mã đề 6
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Sai số tuyệt đối là
A. Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
B. Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
C. Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
D. Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
Câu 2: Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:
A. Dụng cụ đo xoay chiều
B. Dụng cụ đo một chiều
C. Dụng cụ đo thông tin
D. Dụng cụ đo xoay chiều và Dụng cụ đo một chiều
Câu 3: Dụng cụ đo kiểu so sánh có đặc điểm:
A. Có cấu trúc phản hồi
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 4: Gọi X là đối tượng cần đo, X0 là đơn vị đo và A là con số của kết quả đo. Đo lường là quá trình so sánh đại lượng cần đo với đại lượng mẫu và được biểu diễn bằng biểu thức sau:
Câu 5: Máy hiện sóng (Oscilloscope) là:
D. thiết bị đo đa năng
Câu 6: Các thiết bị đo tương tự mà cơ cấu chỉ thị của nó dùng tia sáng chỉ thị sẽ có:
B. Độ tác động nhanh
D. Nâng cao tính ổn định của thiết bị
Câu 7: Biết Volt kế dùng cơ cấu từ điện có Rcc = 25k và Icc=100μA. Ở ba thang đo mở rộng tại các vị trí 1,2, 3 với mức điện áp là V1=10V, V2=40V và V3=60V. Hãy tính các điện trở R1, R2, R3?
D. Không đáp án nào đúng
Câu 8: Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá dụng cụ đo được thể hiện bằng những chỉ tiêu nào sau:
A. Tính chính xác của dụng cụ đo.
B. Độ nhạy và thời gian ổn định của một dụng cụ đo.
C. Công suất tiêu thụ của một dụng cụ đo.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 9: Chỉ thị 11,87V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có thang đo 10V và bộ chỉ thị 4 chữ số?
Câu 10: Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
D. Không đáp án nào đúng
Câu 11: Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là
A. Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài
B. Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé
Câu 12: Ưu điểm của dụng cụ đo kỹ thuật số so với dụng cụ đo tương tự là:
A. Chế tạo đơn giản, giá thành thấp
B. Độ chính xác cao, chế tạo đơn giản,
C. Độ chính xác cao, thiết bị gọn nhẹ, dễ sử dụng
D. Giá thành thấp, thiết bị gọn nhẹ dễ sử dụng
Câu 13: Điện áp rơi trên một điện trở phụ là 80V. Khi đo bằng vônmét là 79V thì sai số tương đối là:
Câu 14: Điện áp thứ cấp định mức của máy biến áp là:
Câu 15: Độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp là độ không đảm bảo đo đối với:
A. kết quả đo chưa hiệu chỉnh
B. hệ số hiệu chỉnh
C. giá trị đúng của kết quả đo
D. kết quả đo đã hiệu chỉnh
Câu 16: Chỉ thị 42,941V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ chỉ thị 3 chữ số?
Câu 17: Để tăng độ chính xác cho phép đo cần:
A. Người thực hiện phép đo có kinh nghiệm.
B. Dụng cụ đo có độ chính xác cao.
C. Môi trường đo ổn định.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 18: :Góc quay α của cơ cấu đo điện động khi đo dòng điện xoay chiều có thểđược biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây:
Câu 19: :Cơ cấu đo từ điện không cần bộ phận cản dịu do:
A. Tác động của dòng điện xoáy đã dập tắt dao động của kim
B. Cấu tạo của kim chỉ thị là nhẹ
C. Tác động của từ trường một chiều
D. Tất cả các nguyên nhân trên
Câu 20: Chỉ thị 15,375V sẽ được hiển thị như thế nào ở đồng hồ đo kỹ thuật số có bộ chỉ thị 3 1/2 chữ số?
Câu 21: Một ampemet điện từ có giới hạn đo 1000A, cấp chính xác 0.5. Hỏi độ lệch lớn nhất trên thang đo bằng bao nhiêu:
Câu 22: Để xác định tổng trở vào của von kế; người ta sử dụng khái niệm:
A. Hệ số điện trở phụ
B. Độ nhậy tương đối
C. Tỉ số điện trở phụ
Câu 23: Một thiết bị đo số có bộ chỉ thị 3 chữ số thì độ phân giải (resolution) của nó sẽ là:
Câu 24: Một ampemet có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:
Câu 25: :Trong cơ cấu cơ cấu từ điện có bộ phận nào sau đây đóng vai trò như bộ phận cản dịu?
A. Nam châm vĩnh cửu.
Câu 26: :Tại sao các đồng hồ đo phải có nhiều thang đo? Nguyên nhân chính là:
A. Để đo được các giá trị đo khác nhau.
B. Để tăng độ nhạy của thiết bị đo.
C. Để tăng độ chính xác cho phép đo.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 27: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ ba khi khóa K ở vị trí 3 thì giá trị dòng đo tối đa là bao nhiêu?
D. Không đáp án nào đúng
Câu 28: Dùng ba Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
A. Mạng ba pha không có dây trung tính
B. Mạng ba pha bốn dây và phụ tải không đối xứng
C. Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng
D. Mạng ba pha trung thế trở lên
Câu 29: Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:
B. Do người thực hiện phép đo
C. Do điều kiện môi trường và bản thân của đối tượng đo
D. Cả 3 phương án trên
Câu 30: Đo điện trở R bằng phương pháp vôn-ampe (ampemét mắc trước vônmét). Biết điện trở của vônmet rV = 100kΩ và điện trở của ampemet rA = 1Ω, điện trở cần đo R =200Ω. Vậy sai số của phép đo R trên sẽ là
Câu 31: Dụng cụ đo kiểu cơ điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:
A. Cơ năng thành điện năng
B. Điện năng thành cơ năng
C. Nhiệt năng thành cơ năng
D. Cả ba phương án trên
Câu 32: Đồng hồ dòng điện có điện trở vào mỗi vôn là 5000/V thì độ nhạy thực tế là:
Câu 33: :Vônmet nào sau đây chịu quá tải kém nhất?
A. Vônmet điện động.
D. Vônmet sắt điện động.
Câu 34: Cơ cấu đo điện từ có đặc điểm:
A. Chỉ đo được dòng xoay chiều
B. Chỉ đo được dòng một chiều
C. Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều tần số thấp
D. Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số
Câu 35: Để đo công suất tác dụng trong mạch điện xoay chiều 1 pha người ta dùng wattmet tác dụng 1 phần tử mắc qua các mày biến áp và biến dòng đo lường (hình bên). Hãy chỉ ra cuộn dây nào của wattmét bị mắc ngược:
C. cả hai cuộn đều mắc ngược
D. cả hai cuộn mắc đúng
Câu 36: Đo gián tiếp là cách đo mà kết quả được suy ra từ:
A. Các phép đo ngẫu nhiên
B. Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo trực tiếp.
C. Sự phối hợp kết quả của nhiều phép đo dùng cách đo gián tiếp.
Câu 37: Cho mạch đo dùng cơ cấu chỉ thị từ điện với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA để đo dòng điện xoay chiều i= Isinωt. Giá trị I hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
D. Không đáp án nào đúng
Câu 38: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 1kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 50µA. Các giá trị điện trở R1 = 0.526Ω, R2 = 4.737Ω, R3 = 47.237Ω. Khi ở thang đo thứ nhất khi khóa K ở vị trí 1 thì giá trị dòng đo mở rộng tối đa là bao nhiêu?
D. Không đáp án nào đúng
Câu 39: Cho mạch đo dòng điện với ba thang đo mở rộng như hình vẽ với Rcc = 2kΩ, dòng điện định mức của cơ cấu là 100µA. Các thang đo lần lượt ở vị trí 1là 1mA, 20mA, 50mA. Các giá trị R1, R2, R3 nào sau đây là đáp án đúng?
A. R1= 40 Ω; R2=86 Ω; R3= 380 Ω
B. R1= 4 Ω; R2=6 Ω; R3= 212 Ω
C. R1= 45 Ω; R2=160 Ω; R3= 800 Ω
D. Không đáp án nào đúng
Câu 40: Phần tử cơ bản trong Wattmet DC la:
A. Cuộn dòng và cuộn áp
B. Cuộn áp và điện trở phụ
D. Kim đo và lò xo phản kháng