Đề thi trắc nghiệm ôn tập Kỹ thuật đo - Đại học Điện lực EPU

Tổng hợp bộ đề thi trắc nghiệm Đúng/Sai môn Kỹ thuật đo và lắp ghép dành cho sinh viên Đại học Điện lực (EPU). Nội dung bao gồm: kỹ thuật đo ren, then, bánh răng, sai số gia công, nhám bề mặt và hướng dẫn sử dụng các dụng cụ đo như thước kẹp, panme. Ôn luyện ngay để đạt điểm cao trong kỳ thi cuối kỳ.

Từ khoá: Kỹ thuật đo Đại học Điện lực EPU Dung sai lắp ghép trắc nghiệm online đo lường cơ khí nhám bề mặt sai số gia công dụng cụ đo thước kẹp panme đề thi cơ khí

Số câu hỏi: 497 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 25: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép sau: Trục Φ900,11+0,24\Phi90_{-0,11}^{+0,24}; Lỗ Φ900,04+0,05\Phi90_{-0,04}^{+0,05}. Hỏi độ dôi trung bình (Nm)(N_{m})?
A.  
Nm=+0,12N_{m}=+0,12
B.  
Nm=+0,16N_{m}=+0,16
C.  
Nm=+0,14N_{m}=+0,14
D.  
Nm=+0,06N_{m}=+0,06
Câu 26: 0.2 điểm
Cho sai lệch kích thước của lỗ, trục là: Lỗ (ES=15 μmES=15~\mu m, EI=4 μmEI=-4~\mu m); Trục (es=20 μmes=20~\mu m, ei=3 μmei=3~\mu m). Hỏi: Dung sai kích thước của lỗ (ITD) và trục (ITd)? Đơn vị tính: (micromet)
A.  
ITD=19ITD=19; Itd=16Itd=16
B.  
ITD=17ITD=17; Itd=19Itd=19
C.  
ITD=19ITD=19; Itd=17Itd=17
D.  
ITD=17ITD=17; Itd=36Itd=36
Câu 27: 0.2 điểm

Cho mối lắp ghép sau: Trục Φ600,07+0,20\Phi60_{-0,07}^{+0,20}; Lỗ Φ600,16+0,02\Phi60_{-0,16}^{+0,02}. Hỏi đây là mối lắp ghép gì?

A.  
Lắp ghép trung gian.
B.  
Lắp ghép có độ hở.
C.  
Lắp ghép có độ dôi.
D.  
Lắp ghép trung bình.
Câu 1: 0.2 điểm

Kích thước giới hạn nhỏ nhất của chi tiết Φ80D9\Phi80D9 là:

A.  
80,08
B.  
80
C.  
80,174
D.  
80,1
Câu 28: 0.2 điểm
Công thức tính hệ số cấp chính xác chung cho tất cả các khâu thành phần am là?
A.  
am=ITi=1niia_{m}=\frac{IT}{\sum_{i=1}^{n}i_{i}}
B.  
am=ITΣi=1niia_{m}=\frac{IT_{\Sigma}}{\sum_{i=1}^{n}i_{i}}
C.  
am=ITΣi=1miia_{m}=\frac{IT_{\Sigma}}{\sum_{i=1}^{m}i_{i}}
D.  
am=ITΣi=m+1niia_{m}=\frac{IT_{\Sigma}}{\sum_{i=m+1}^{n}i_{i}}
Câu 29: 0.2 điểm

Theo TCVN 2245-99 dung sai (micromet) của kích thước Φ80d8\Phi80d8 là:

A.  
+46
B.  
+39
C.  
+74
D.  
+37
Câu 2: 0.2 điểm

Đọc số trên thước Panme?

Hình ảnh
A.  
13,20
B.  
13,70
C.  
12,20
D.  
14,70
Câu 30: 0.2 điểm
Theo TCVN2244-1999 và TCVN2245-1999 về dung sai và lắp ghép. Công thức tính dung sai tiêu chuẩn cho cấp IT5 đến IT18 đối với kích thước danh nghĩa đến và bao gồm 500mm, được xác định như hàm số của hệ số dung sai tiêu chuẩn i được tính theo công thức?
A.  
i=0,35D3+0,002.Di=0,35\sqrt[3]{D}+0,002.D
B.  
i=0,35D3+0,001.Di=0,35\sqrt[3]{D}+0,001.D
C.  
i=0.45D3+0.002.Di=0.45\sqrt[3]{D}+0.002.D
D.  
i=0.45D3+0.001.Di=0.45\sqrt[3]{D}+0.001.D
Câu 3: 0.2 điểm
Đường kính trung bình biểu kiến có tính đến lượng bồi thường cho sai số bước ren và góc profin ren được tính theo công thức nào?
A.  
D2bk=D2+fp+fαD_{2bk}=D_{2}+fp+f\alpha d2bk=d2+fp+fαd_{2bk}=d_{2}+fp+f\alpha
B.  
D2bk=D2(fp+fα)D_{2bk}=D_{2}-(fp+f\alpha); d2bk=d2(fp+fα)d_{2bk}=d_{2}-(fp+f\alpha)
C.  
D2bk=D2+fp+fαD_{2bk}=D_{2}+fp+f\alpha d2bk=d2(fp+fα)d_{2bk}=d_{2}-(fp+f\alpha)
D.  
D2bk=D2(fp+fα)D_{2bk}=D_{2}-(fp+f\alpha); d2bk=d2+fp+fαd_{2bk}=d_{2}+fp+f\alpha
Câu 4: 0.2 điểm
Phân loại phương pháp đo thường phân ra làm những loại nào?
A.  
đo trực tiếp và đo tổng hợp.
B.  
đo trực tiếp và đo gián tiếp.
C.  
đo gián tiếp và đo tổng hợp.
D.  
đo trực tiếp, đo gián tiếp và đo tổng hợp.
Câu 5: 0.2 điểm

Cho chuỗi kích thước sau. AΣ=20±0,04+0,46A_{\Sigma}=20_{\pm0,04}^{+0,46}A1=450,160,06A_{1}=45_{-0,16}^{-0,06}A3=800,05+0,18A_{3}=80_{-0,05}^{+0,18}. Hỏi kích thước lắp ghép của khâu thành phần A2A_{2}?

Hình ảnh
A.  
A2=150,120,03A_{2}=15_{-0,12}^{-0,03}
B.  
A2=150,12+0,03A_{2}=15_{-0,12}^{+0,03}
C.  
A2=150,120,06A_{2}=15_{-0,12}^{-0,06}
D.  
A2=150,130,05A_{2}=15_{-0,13}^{-0,05}
Câu 6: 0.2 điểm

Đọc số trên thước Panme?

Hình ảnh
A.  
12,75
B.  
10,25
C.  
11,25
D.  
11,75
Câu 7: 0.2 điểm
Đâu là lắp ghép theo hệ thống lỗ?
A.  
Rh\frac{R}{h}
B.  
Bh\frac{B}{h}
C.  
Th\frac{T}{h}
D.  
Hn\frac{H}{n}
Câu 8: 0.2 điểm

Phương pháp đo độ côn chi tiết được định vị trên 2 khối V ngắn và một điểm chống dịch dọc trục. Sau khi đo d1 ở đầu A, được giá trị đọc X1, đảo đầu B sang A đo d2, được giá trị đọc X2

Hỏi: công thức tính độ côn được xác định là?

Hình ảnh
A.  
Δc=2(X2+X1)1sinα2+1\Delta_{c}=\frac{2(X_{2}+X_{1})}{\frac{1}{sin\frac{\alpha}{2}}+1}
B.  
ΔC=X2X1\Delta_{C}=X_{2}-X_{1}
C.  
Δc=X2X11sinα2+1\Delta_{c}=\frac{X_{2}-X_{1}}{\frac{1}{sin\frac{\alpha}{2}}+1}
D.  
Δc=2(X2X1)1sinα2+1\Delta_{c}=\frac{2(X_{2}-X_{1})}{\frac{1}{sin\frac{\alpha}{2}}+1}
Câu 9: 0.2 điểm
Lượng bồi thường đường kính của sai số bước ren (fp) đối với ren hệ mét được tính theo công thức nào?
A.  
fp=1,732.ΔPnfp=1,732.\Delta P_{n}
B.  
fp=1,921.ΔPnfp=1,921.\Delta P_{n}
C.  
fp=1,414.ΔPnfp=1,414.\Delta P_{n}
D.  
fp=0,36.ΔPnfp=0,36.\Delta P_{n}
Câu 10: 0.2 điểm
Đâu là công thức tính sai lệch trên? A. es=dmindNes=d_{min}-d_{N} B. ES=DmaxDNES=D_{max}-D_{N} C. es=dmaxdNes=d_{max}-d_{N} D. ES=DminDNES=D_{min}-D_{N}
A.  
A và B
B.  
B và C
C.  
C và D
D.  
D và A
Câu 31: 0.2 điểm
Để đánh giá nhám người ta sử dụng thông số Rz được gọi là?
A.  
Khoảng cách giữa đường đỉnh và đường đáy của profin trong khoảng chiều dài chuẩn.
B.  
Chiều cao mấp mô profin trong khoảng chiều dài chuẩn.
C.  
Sai lệch số học trung bình profin.
D.  
Chiều cao mấp mô profin theo mười điểm.
Câu 32: 0.2 điểm

Sai lệch về độ song song của mặt phẳng là?

Hình ảnh
A.  
Hiệu Δ khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất giữa các mặt phẳng áp.
B.  
Hiệu khoảng cách nhỏ nhất Δ từ các điểm của profin thực tới đường thẳng áp.
C.  
Hiệu khoảng cách lớn nhất Δ từ các điểm của bề mặt thực tới vòng tròn áp.
D.  
Hiệu Δ khoảng cách nhỏ nhất và nhỏ nhất giữa các bề mặt thực.
Câu 11: 0.2 điểm

Sai lệch về độ phẳng là?

Hình ảnh
A.  
Khoảng cách lớn nhất từ các điểm của profin thực tới vòng tròn áp.
B.  
Khoảng cách nhỏ nhất Δ từ các điểm của profin thực tới vòng tròn áp.
C.  
Khoảng cách lớn nhất Δ từ các điểm của bề mặt thực tới mặt phẳng áp.
D.  
Khoảng cách nhỏ nhất Δ từ các điểm của bề mặt thực tới mặt phẳng áp.
Câu 33: 0.2 điểm

Ca líp nút dùng để đo lỗ, yêu cầu phải ghi sai lệch âm “-”, chỉ cần 01 công thức tính cho đầu “QUA” và “KHÔNG QUA”. Hỏi phải dùng 02 công thức nào dưới đây là có thể ghi được sai lệch âm. 

A. Qmax=Dmin+Z+H/2Q_{max}=D_{min}+Z+H/2 

B. Qmin=Dmin+ZH/2Q_{min}=D_{min}+Z-H/2 

C. KQmax=Dmax+H/2αKQ_{max}=D_{max}+H/2-\alpha 

D. KQmin=DmaxH/2α1KQ_{min}=D_{max}-H/2-\alpha_{1}

A.  
B và C
B.  
A và D
C.  
B và D
D.  
A và C
Câu 12: 0.2 điểm
Dung sai của khâu thành phần Ak được tính theo công thức?
A.  
ITK=ESKEIKIT_{K}=ES_{K}-EI_{K} hoặc ITk=eskeikIT_{k}=es_{k}-ei_{k}
B.  
ITK=ESKEIKIT_{K}=ES_{K}-EI_{K}
C.  
ITk=eskeikIT_{k}=es_{k}-ei_{k}
D.  
ITK=ESK+EIKIT_{K}=ES_{K}+EI_{K} hoặc ITk=esk+eikIT_{k}=es_{k}+ei_{k}
Câu 34: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M70×1,25M70\times1,25. Các số liệu đo được trên ren Đai ốc. D2d=68,865mmD_{2d}=68,865mm fα=0,014mmf_{\alpha}=0,014mm fp=0,025 mmf_{p}=0,025~mm. Hỏi đường kính trung bình biểu kiến của ren đai ốc là?
A.  
D2bk=69,135mmD_{2bk}=69,135mm
B.  
D2bk=69,279mmD_{2bk}=69,279mm
C.  
D2bk=68,826mmD_{2bk}=68,826mm
D.  
D2bk=68,342mmD_{2bk}=68,342mm
Câu 13: 0.2 điểm
Trong bánh răng, sai số hướng trục gồm các sai số:
A.  
gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tâm bánh răng.
B.  
gây ra sự dịch chuyển profin răng theo hướng tiếp tuyến với vòng chia.
C.  
làm profin răng dịch chuyển sai với vị trí lí thuyết dọc theo trục bánh răng.
D.  
profin răng của lưỡi cắt dụng cụ cắt răng.
Câu 35: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M15×1,5M15\times1,5. Các số liệu đo được trên ren Bu lông. Δα/2\Delta\alpha/2 phi=12phải=12'; Δα/2\Delta\alpha/2 traˊi=18trái=18'. Hỏi lượng bồi thường đường kính trung bình của sai số góc profin ren fa?
A.  
fα=0,007 mmf_{\alpha}=0,007~mm
B.  
fα=0,008mmf_{\alpha}=0,008mm
C.  
fα=0,009mmf_{\alpha}=0,009mm
D.  
fα=0,006mmf_{\alpha}=0,006mm
Câu 14: 0.2 điểm
Dung sai kích thước là gì? 1. Hiệu giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất. 2. Hiệu giữa sai lệch trên và sai lệch dưới. 3. Hiệu dương giữa kích thước của lỗ và trục trước khi lắp.
A.  
1 và 2.
B.  
2 và 3.
C.  
1.
D.  
2.
Câu 15: 0.2 điểm

Cho kết quả lắp ghép sau. Chọn ra lắp ghép có độ hở? 

A. Smax>0S_{max}>0 

B. Smin>0S_{min}>0 

C. Nmax>0N_{max}>0 

D. Nmin>0N_{min}>0

A.  
A và B
B.  
C và D
C.  
B và C
D.  
C và A
Câu 36: 0.2 điểm
Đâu là lắp ghép bề mặt trơn? A. Trụ trơn. B. Ren. C. Bánh răng. D. Then.
A.  
A và B
B.  
B và C
C.  
C và D
D.  
D và A
Câu 37: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép sau: Lỗ Φ600,02+0,14\Phi60_{-0,02}^{+0,14}; Trục Φ600,12+0,06\Phi60_{-0,12}^{+0,06}. Hỏi: độ hở trung bình NmN_{m}?
A.  
Nm=0,12N_{m}=-0,12
B.  
Nm=0,09N_{m}=-0,09
C.  
Nm=+0,08N_{m}=+0,08
D.  
Nm=+0,06N_{m}=+0,06
Câu 16: 0.2 điểm
Phương pháp đo là gì?
A.  
là lượng chưa biết mà ta cần xác định.
B.  
là cách thức, thủ thuật để xác định thông số cần đo.
C.  
là lượng trực tiếp bị đo dùng để tính toán tìm lượng chưa biết.
D.  
là việc định lượng độ lớn của đối tượng đo.
Câu 38: 0.2 điểm

Theo TCVN 2245-99 Sai lệch trên, dưới (μm)(\mu m) của kích thước Φ30m6\Phi30m6 là:

A.  
+9+25_{+9}^{+25}
B.  
+8+21_{+8}^{+21}
C.  
+9+24_{+9}^{+24}
D.  
+8+25_{+8}^{+25}
Câu 39: 0.2 điểm

Theo quy định lắp ghép. Có các hệ thống lắp ghép cơ bản nào? 

A. Hệ thống trục 

B. Hệ thống có độ hở 

C. Hệ thống có độ dôi 

D. Hệ thống lỗ

A.  
B và C
B.  
A và D
C.  
A
D.  
Tất cả đáp án trên
Câu 40: 0.2 điểm
Cho chuỗi kích thước sau. A1=80A_{1}=80, A2=700,02+0,18A_{2}=70_{-0,02}^{+0,18}, A3=180A_{3}=180, AΣ=30+0,15+0,85A_{\Sigma}=30_{+0,15}^{+0,85}. Hỏi am=?a_{m}=?
A.  
am=131,7a_{m}=131,7
B.  
am=98,6a_{m}=98,6
C.  
am=114,1a_{m}=114,1
D.  
am=118,9a_{m}=118,9
Câu 17: 0.2 điểm
Lắp ghép có độ hở là?
A.  
Lắp ghép không tạo ra khe hở giữa lỗ và trục
B.  
Lắp ghép có kích thước của lỗ luôn nhỏ hơn trục.
C.  
Lắp ghép luôn tạo ra độ dôi giữa lỗ và trục.
D.  
Lắp ghép luôn tạo ra khe hở giữa lỗ và trục.
Câu 18: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép sau: Lỗ: Φ600,02+0,14\Phi60_{-0,02}^{+0,14}; Trục: Φ600,12+0,06\Phi60_{-0,12}^{+0,06}. Hỏi đây là mối lắp ghép gì?
A.  
Lắp ghép trung gian.
B.  
Lắp ghép có độ hở.
C.  
Lắp ghép có độ dôi.
D.  
Lắp ghép trung bình.
Câu 41: 0.2 điểm
Trong bánh răng, sai số hướng tâm gồm các sai số:
A.  
gây ra sự dịch chuyển profĩn răng theo hướng tâm bánh răng.
B.  
gây ra sự dịch chuyển profĩn răng theo hướng tiếp tuyến với vòng chia.
C.  
làm profin răng dịch chuyển sai với vị trí lí thuyết dọc theo trục bánh răng.
D.  
profin răng của lưỡi cắt dụng cụ cắt răng.
Câu 19: 0.2 điểm
Nhám càng nhỏ thì bề mặt càng nhẵn. Hỏi khả năng chống lại sự ăn mòn của vật liệu?
A.  
Càng tốt
B.  
Càng giảm
C.  
Càng nhỏ
D.  
Không phụ thuộc vào nhám.
Câu 20: 0.2 điểm
Cho ổ lăn có kí hiệu là 305. Hỏi cấp chính xác của ổ là:
A.  
0
B.  
3
C.  
5
D.  
6
Câu 42: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M60×25HM60\times2-5H Hỏi đường kính trung bình lớn nhất D2max?D_{2max}?
A.  
D2max=58,701 mmD_{2max}=58,701~mm
B.  
D2max=58,891 mmD_{2max}=58,891~mm
C.  
D2max=58,981 mmD_{2max}=58,981~mm
D.  
D2max=58,937mmD_{2max}=58,937mm
Câu 21: 0.2 điểm
Lắp ghép ren là gì?
A.  
Là bề mặt trụ trơn.
B.  
Là lắp ghép giữa then với rãnh trục.
C.  
Là bề mặt xoắn vít có profin hình tam giác.
D.  
Là bề mặt bánh răng.
Câu 43: 0.2 điểm

Đọc số trên thước kẹp?

Hình ảnh
A.  
12,54
B.  
12,50
C.  
14,48
D.  
13,46
Câu 22: 0.2 điểm

Đọc số trên thước Panme?

Hình ảnh
A.  
6,28
B.  
6,78
C.  
7,28
D.  
7,78
Câu 44: 0.2 điểm

Đây là phương pháp đo kích thước góc nào? 

Hình ảnh
A.  
Đo trực tiếp kích thước góc.
B.  
Đo góc của lỗ côn bằng bi cầu.
C.  
Đo góc rãnh mang cá bằng con lăn.
D.  
Đo bằng thước sin.
Câu 45: 0.2 điểm

Đọc số trên thước Panme?

Hình ảnh
A.  
6,42
B.  
6,92
C.  
5,42
D.  
7,42
Câu 23: 0.2 điểm
Cho mối lắp ghép ren: M60×25HM60\times2-5H Hỏi đường kính trung bình nhỏ nhất D2minD_{2min}?
A.  
D2min=58,701 mmD_{2min}=58,701~mm
B.  
D2min=58,891 mmD_{2min}=58,891~mm
C.  
D2min=58,981 mmD_{2min}=58,981~mm
D.  
D2min=58,937mmD_{2min}=58,937mm
Câu 24: 0.2 điểm

Đây là phương pháp đo kích thước góc nào? 

Hình ảnh
A.  
Đo trực tiếp kích thước góc.
B.  
Đo góc của lỗ côn bằng bi cầu.
C.  
Đo góc rãnh mang cá bằng con lăn.
D.  
Đo bằng thước sin.
Câu 46: 0.2 điểm
Đâu là lắp ghép trung gian?
A.  
Hc\frac{H}{c}
B.  
Hjs\frac{H}{js}
C.  
Th\frac{T}{h}
D.  
Uh\frac{U}{h}
Câu 47: 0.2 điểm

Đây là loại then gì?

Hình ảnh
A.  
Then hoa
B.  
Then tiếp tuyến
C.  
Then bằng
D.  
Then bán nguyệt
Câu 48: 0.2 điểm

Theo TCVN 2245-99 Sai lệch dưới của kích thước Φ120g6\Phi120g6 là:

A.  
-27 µm
B.  
-34 µm
C.  
119,966mm
D.  
-12 µm
Câu 49: 0.2 điểm
Tổng các khâu giảm được ký hiệu?
A.  
i=1m\sum_{i=1}^{m}
B.  
i=m+1n\sum_{i=m+1}^{n}
C.  
i=1m1\sum_{i=1}^{m-1}
D.  
i=m+1n1\sum_{i=m+1}^{n-1}
Câu 50: 0.2 điểm
Theo TCVN 1484-85. Khi chế tạo ổ lăn có các kí hiệu: P3; P4; P5; P6. Hỏi cấp chính xác chế tạo ổ nào không quy định.
A.  
P3
B.  
P4
C.  
P5
D.  
P6