Đề Thi Trắc Nghiệm Đo Lường Điện Tử - EPU Đại Học Điện Lực

Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm môn Đo lường Điện tử từ Đại học Điện lực EPU. Đề thi này tập trung vào các khái niệm và phương pháp đo lường trong lĩnh vực điện tử, bao gồm các thiết bị đo lường, kỹ thuật đo lường chính xác và ứng dụng thực tiễn. Có đáp án chi tiết kèm theo giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi.

Từ khoá: Đề thi Đo lường Điện tửĐại học Điện lựctrắc nghiệm Đo lườngđề thi có đáp ánôn thi Đo lường Điện tửkỹ thuật đo lườngkỳ thi Đo lường Điện tử

Số câu hỏi: 148 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Nguyên lý đo dòng DC trong ampere kế điện tử là:
A.  
Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp.
B.  
Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở
C.  
Cho dòng điện cần đo vào mạch đo
D.  
Dùng điện trở Shunt
Câu 2: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.  
Hàm biến đổi của phương tiện đo là hàm số tương quan giữa các đại lượng đầu vào X của phương tiện đo.
B.  
Hàm biến đổi của phương tiện đo là hàm số tương quan giữa các đại lượng đầu ra Y.
C.  
Hàm biến đổi của phương tiện đo là hàm số tương quan giữa các đại lượng đầu ra Y và các đại lượng đầu vào X của phương tiện đo Y = f(X).
D.  
Hàm biến đổi của phương tiện đo là hàm số tương quan giữa các đại lượng vào ra.
Câu 3: 0.2 điểm
Cơ cấu từ điện có Ifs = 100μA, Rm= 1KΩ, để cơ cấu này trở thành vôn kế có tầm đo 100V thì điện trở tầm đo là:
A.  
99KΩ
B.  
999KΩ.
C.  
9999KΩ
D.  
9KΩ
Câu 4: 0.2 điểm
Phạm vi đo:
A.  
Là phạm vi thang đo bao gồm những giá trị mà sai số cho phép của phương tiện đo đối với các giá trị đó đã được quy định.
B.  
Là phạm vi thang đo bao gồm những giá trị mà phương tiện đo đo được.
C.  
Là phạm vi thang đo bao gồm những giá trị mà phương tiện đo đo được với sai số 0.5%.
D.  
Là phạm vi thang đo bao gồm những giá trị mà phương tiện đo đo được với sai số 1%.
Câu 5: 0.2 điểm
Độ nhạy của phương tiện đo: với Y là đầu ra, X là đầu vào
A.  
S = dY/dX.
B.  
S = dX/dY.
C.  
S = dY/Y.
D.  
S = dX/X.
Câu 6: 0.2 điểm
Cơ cấu điện từ loại cuộn dây hình tròn:
A.  
Phần tĩnh là một cuộn dây hình trụ tròn, phía trong thành ống có gắn lá sắt từ mềm uốn quanh.
B.  
Phần tĩnh là nam châm vĩnh cửu.
C.  
Phần tĩnh là một cuộn dây hình trụ tròn.
D.  
Phần động là khung dây cuốn trên lõi sắt từ.
Câu 7: 0.2 điểm
Để đo điện áp xoay chiều có thể dùng cơ cấu…………kết hợp với điện trở hạn dòng:
A.  
Điện từ, từ điện
B.  
Điện từ, điện động.
C.  
Điện động, từ điện
D.  
Điện từ, từ điện, điện động
Câu 8: 0.2 điểm
Cho mạch cầu đo tần số với điêu kiện R1*R3 = R2*R4: Tần số cần đo fx

A.  
fx=1/(π√L3C3)
B.  
fx=1/(2π√L3C3)
C.  
fx=1/(3π√L3C3)
D.  
fx=1/√L3C3
Câu 9: 0.2 điểm
Trên đồ thị phổ tần số của tín hiệu, trục X là:
A.  
Thang biên độ của tín hiệu
B.  
Thang thời gian
C.  
Thang độ tần số.
D.  
Thang góc pha.
Câu 10: 0.2 điểm
Cho hình vẽ, đây là cơ cấu chỉ thị kiểu nào:

A.  
Cơ cấu chỉ thị kiểu điện từ
B.  
Cơ cấu chỉ thị kiểu điện động
C.  
Cơ cấu chỉ thị kiểu từ điện
D.  
Cơ cấu chỉ thị tự ghi
Câu 11: 0.2 điểm
Khi chỉ có Uq đặt vào cặp phiến X của Oxillo, với tần số quét đủ cao, màn huỳnh quang có độ dư huy đủ lâu.
A.  
Trên màn hình Oxillo có một đường sáng theo phương thẳng đứng.
B.  
Trên màn hình Oxillo có hai đường sáng theo phương ngang, và phương thẳng đứng.
C.  
Trên màn hình Oxillo có một đường sáng theo phương ngang
D.  
Trên màn hình Oxillo không có đường sáng nào.
Câu 12: 0.2 điểm
Đo tần số bằng phương pháp số, xác định một chu kỳ: Bộ đếm.

A.  
Đếm các xung chuẩn Uch, trong khoảng thời gian xung điều khiển.
B.  
Đếm các xung nhọn Ux
C.  
Đếm các xung Ux, trong khoảng thời gian xung điều khiển.
D.  
Đếm các xung sau bộ chia tần
Câu 13: 0.2 điểm
Dựa vào các đồ thị phổ, có thể:
A.  
Phân tích các đặc tính của tín hiệu
B.  
Đo lường các thông số của tín hiệu
C.  
Phân tích các đặc tính của tín hiệu, đo lường các thông số của tín hiệu.
D.  
Phân tích đặc tính tần số của tín hiệu
Câu 14: 0.2 điểm
Led 7 đoạn sáng Catot chung:
A.  
Catot của tất cả các điốt đều được nối chung với điểm có điện thế bằng 0 (cực âm của nguồn).
B.  
Anot của tất cả các điốt đều được nối chung với điểm có điện thế bằng 1 (cực dương của nguồn).
C.  
Catot của tất cả các điốt đều được nối chung với điểm có điện thế bằng 1 (cực dương của nguồn).
D.  
Anot của tất cả các điốt đều được nối chung với điểm có điện thế bằng 1 (cực dương của nguồn).
Câu 15: 0.2 điểm
Cầu cân bằng 4 nhánh dùng để đo R, L, C…khi cầu cân bằng, Rx được tính:

A.  
Rx = R1*R3/R4.
B.  
Rx = R1*R4/R3.
C.  
Rx = R4*R3/R1.
D.  
Rx = 2R1*R3/R4.
Câu 16: 0.2 điểm
Cầu cân bằng 4 nhánh dùng để đo R, L, C…khi cầu cân bằng, góc tổn hao của cuộn cảm Lx được tính:

A.  
tgδ = 1/ωR4C4
B.  
tgδ = 1/ωR1C4
C.  
tgδ = 1/ωR3C4
D.  
tgδ = 1/ωRxC4
Câu 17: 0.2 điểm
Khi so sánh độ chính xác của các phép đo:
A.  
Sử dụng sai số tuyệt đối.
B.  
Sử dụng sai số tương đối.
C.  
Sử dụng sai số hệ thống.
D.  
Sử dụng sai số ngẫu nhiên.
Câu 18: 0.2 điểm
Cơ cấu điện từ loại cuộn dây hình tròn:

A.  
Phần động gồm 1 lá sắt từ được uốn cong và gắn vào trục quay nằm đối diện. Trên trục quay gắn kim chỉ thị và lò xo phản kháng.
B.  
Phần động là một khung dây quấn quanh một lõi sắt từ, Trên trục quay gắn kim chỉ thị và lò xo phản kháng.
C.  
Phần động là một khung dây quấn quanh một lõi sắt từ.
D.  
Phần động là một đĩa từ.
Câu 19: 0.2 điểm
Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:
A.  
Lao động
B.  
Tài nguyên
C.  
Vốn
D.  
Tất cả các ý trên
Câu 20: 0.2 điểm
Nguyên lý đo dòng điện là:
A.  
Mắc cơ cấu chỉ thị nối tiếp với mạch
B.  
Mắc ampere kế nối tiếp với nhánh cần đo.
C.  
Dùng điện trở Shunt
D.  
Tất cả đều sai
Câu 21: 0.2 điểm
Phương pháp đo tần số bằng phương pháp số, xác định nhiều chu kỳ: Khối chia tần:

A.  
Chia tần số cần đo fx
B.  
Chia tần số của bộ tạo xung chuẩn f0
C.  
Tạo xung điều khiển
D.  
Tạo dạng xung.
Câu 22: 0.2 điểm
Để mở rộng tầm đo của thang đo điện áp bằng cách mắc điện trở:
A.  
Nối tiếp với cơ cấu chỉ thị.
B.  
Song song với cơ cấu chỉ thị
C.  
Cả nối tiếp và song song
D.  
Tất cả đều sai
Câu 23: 0.2 điểm
Đo di pha bằng phương pháp đo khoảng thời gian:

A.  
Δφ=π ΔT/T
B.  
Δφ=π ΔT/2T
C.  
Δφ=360 ΔT/T
D.  
Δφ=180 ΔT/T
Câu 24: 0.2 điểm
Biên độ của dao động cưỡng bức sẽ……….nếu tần số tác động khác với tần số cộng hưởng của mạch cộng hưởng.
A.  
Bằng không
B.  
Rất nhỏ.
C.  
Cực đại.
D.  
Không xác định.
Câu 25: 0.2 điểm

Để đo dòng điện xoay chiều có thể dùng cơ cấu:

B.  
Điện từ, điện động.
C.  
Điện động, từ điện
D.  
Điện từ, từ điện, điện động
Câu 26: 0.2 điểm
Độ phân giải:
A.  
Là độ chia của thang đo.
B.  
Là giá trị nhỏ nhất có thể phân biệt được trên thang đo
C.  
Là giá trị cuối của thang đo.
D.  
Là giá trị nhỏ nhất mà thiết bị đo chỉ thị được
Câu 27: 0.2 điểm
Thực hiện một phép đo tần số được kết quả: f1 = 100hz, f2 = 100.1hz, f3 = 100.2hz, f4 = 100.3hz, f5 = 100.1hz, f6 = 100.1hz, f7 = 100.2hz, f8 = 100.1hz, f9 = 100.2hz, f10 = 100.1hz. Giá trị tần số đo được là:
A.  
100.1 hz
B.  
100.14 hz
C.  
100.2 hz
D.  
100 hz
Câu 28: 0.2 điểm
Nguyên lý đo tần số bằng phương pháp cộng hưởng:
A.  
Nguyên lý điện từ
B.  
Nguyên lý từ điện
C.  
Nguyên lý chọn lọc tần số.
D.  
Nguyên lý chọn lọc tần số của mạch cộng hưởng
Câu 29: 0.2 điểm
Kênh lệch ngang X và đồng bộ trong Oxillo
A.  
Có nhiệm vụ tạo ra điện áp quét phù hợp về dạng với tín hiệu đặt lên cặp lệch đứng Uy1y2.
B.  
Có nhiệm vụ tạo ra điện áp quét phù hợp về dạng và đồng bộ về pha với tín hiệu đặt lên cặp lệch đứng Uy1y2, để cung cấp cho cặp lái ngang X1, X2.
C.  
Có nhiệm vụ tạo ra điện áp quét đồng bộ về pha với tín hiệu đặt lên cặp lệch đứng Uy1y2, để cung cấp cho cặp lái ngang X1, X2.
D.  
Có nhiệm vụ tạo ra điện áp quét phù hợp về dạng với tín hiệu đặt lên cặp lệch đứng Uy1y2, để cung cấp cho cặp lái ngang X1, X2.
Câu 30: 0.2 điểm
Oxilo số bao gồm các khối:
A.  
Mạch vào, ADC, Bộ nhớ, DAC, Bộ điều khiển, mạch quét, khuếch đại kênh X, Y, màn hiển thị.
B.  
Mạch vào, Bộ nhớ, DAC, Bộ điều khiển, mạch quét, khuếch đại kênh X, Y, màn hiển thị.
C.  
Mạch vào, Bộ nhớ, ADC, Bộ điều khiển, mạch quét, khuếch đại kênh X, Y, màn hiển thị.
D.  
Mạch vào, Bộ nhớ, ADC, mạch quét, khuếch đại kênh X, Y, màn hiển thị.
Câu 31: 0.2 điểm
Cơ cấu từ điện có Ifs = 100μA, Rm= 1KΩ, nếu dùng cơ cấu trên để đo được dòng điện có cường độ 1mA thì phải dùng điện trở Shunt có trị số:
A.  
1/9KΩ.
B.  
C.  
90Ω
D.  
9KΩ
Câu 32: 0.2 điểm
Đo lường điện tử, Chương 3 Nguyên tắc hoạt động chung của cơ cấu chỉ thị cơ điện:
A.  
Hoạt động theo nguyên tắc biến đổi liên tục điện năng thành cơ năng làm quay phần động của nó. Trong quá trình quay lực cơ sinh công cơ học một phần thắng lực ma sát, một phần làm biến đổi thế năng phần động.
B.  
Hoạt động theo nguyên tắc biến đổi liên tục cơ năng thành điện năng làm quay phần động của nó.
C.  
Hoạt động theo nguyên tắc biến đổi liên tục cơ năng thành điện năng làm quay phần động của nó. Trong quá trình quay lực cơ sinh công làm biến đổi thế năng phần động.
D.  

Hoạt động theo nguyên tắc biến đổi liên tục cơ năng thành điện năng làm quay phần động của nó. Trong quá trình quay lực cơ sinh công cơ học một phần thắng lực ma sát, một phần làm biến đổi thế năng phần động.

Câu 33: 0.2 điểm
Hệ số lái tia theo chiều dọc của Oxillo là:
A.  
Là mức điện áp cần thiết đưa đến đầu vào kênh lệch dọc bằng bao nhiêu mV để tia điện tử dịch chuyển được độ dài 1cm theo chiều dọc của màn sáng.
B.  
Là mức điện áp cần thiết đưa đến đầu vào kênh lệch ngang bằng bao nhiêu mV để tia điện tử dịch chuyển được độ dài 1cm theo chiều dọc của màn sáng.
C.  
Là mức điện áp cần thiết đưa đến đầu vào kênh lệch dọc bằng bao nhiêu mV để tia điện tử dịch chuyển được độ dài 1cm theo chiều ngang của màn sáng.
D.  
Là mức điện áp cần thiết đưa đến đầu vào kênh lệch ngang bằng bao nhiêu mV để tia điện tử dịch chuyển được độ dài 1cm theo chiều ngang của màn sáng.
Câu 34: 0.2 điểm
Theo sơ đồ, sai số khi đo Rx là:

A.  
Rx/RA*100%
B.  
(RA /Rx)*100%.
C.  
RA/(RA -Rx)*100%
D.  
Rx/(RA +Rx)*100%
Câu 35: 0.2 điểm
Khi đo điện áp, nội trở của vôn kế:
A.  
Không ảnh hưởng đến sai số phép đo
B.  
Ảnh hưởng nhiều đến sai số phép đo
C.  
Ảnh hưởng ít đến sai số phép đo
D.  
Có ảnh hưởng đến sai số phép đo
Câu 36: 0.2 điểm
Tần số mét cộng hưởng có tham số tập trung, tụ điện là bộ phận:

A.  
Ghép tín hiệu
B.  
Chỉ thị cộng hưởng
C.  
Điều chỉnh cộng hưởng
D.  
Chỉnh lưu
Câu 37: 0.2 điểm
Để đo hệ số phẩm chất người ta sử dụng:
A.  
Voltmet
B.  
Ampemet
C.  
Qmet
D.  
Oatmet
Câu 38: 0.2 điểm
Phổ tần số của tín hiệu là:
A.  
Đồ thị biểu diễn tần số của tín hiệu (công suất hoặc mức điện áp) tại các thành phần tần số của tín hiệu.
B.  
Đồ thị biểu diễn biên độ của tín hiệu (công suất hoặc mức điện áp) tại các thành phần tần số của tín hiệu.
C.  
Đồ thị biểu diễn pha của tín hiệu (công suất hoặc mức điện áp) tại các thành phần tần số của tín hiệu.
D.  
Đồ thị biểu diễn công suất hoặc mức điện áp tại các thành phần tần số của tín hiệu.
Câu 39: 0.2 điểm
Đơn vị đo:
A.  
Là giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng đo nào đó được quốc tế qui định mà mỗi quốc gia đều phải tuân thủ.
B.  
Là giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng đo nào đó được quốc tế qui định.
C.  
Là giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng đo nào đó được quốc gia qui định.
D.  
Là giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng đo nào đó được qui định theo từng khu vực.
Câu 40: 0.2 điểm
Hệ số phẩm chất của cuộn dây:
A.  
Q = L/RL
B.  
Q = ω/RL
C.  
Q = 2ωL/RL
D.  
Q = ωL/RL
Câu 41: 0.2 điểm
Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:

A.  
(1) là nam châm vĩnh cửu, (2) cực từ, (3) lõi từ, (4) khung dây, (5) kim chỉ thị, (6) lò xo phản kháng.
B.  
(1) là nam châm điện, (2) cực từ, (3) lõi từ, (4) khung dây, (5) kim chỉ thị, (6) lò xo phản kháng.
C.  
(1) là nam châm vĩnh cửu, (2) lõi từ, (3) cực từ, (4) khung dây, (5) kim chỉ thị, (6) lò xo phản kháng.
D.  
(1) là nam châm điện, (2) lõi từ, (3) cực từ, (4) khung dây, (5) kim chỉ thị, (6) lò xo phản kháng.
Câu 42: 0.2 điểm

Mạch cộng hưởng có dải thông tần hẹp có:

A.  
Hệ số phẩm chất Q cao.
B.  
Hệ số phẩm chất Q trung bình
C.  
Hệ số phẩm chất Q rất thấp
D.  
Hệ số phẩm chất Q thấp
Câu 43: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng: Khối “mạch vào” trong phương pháp đo tần số bằng phương pháp số, xác định nhiều chu kỳ:
A.  
Thực hiện tiền xử lý như phân áp, lọc nhiễu… hoặc biến đổi tín hiệu tuần hoàn dạng bất kỳ ở đầu vào thành tín hiệu hình sin cùng chu kỳ với tín hiệu vào đó.
B.  
Thực hiện tiền xử lý như phân áp, lọc nhiễu… hoặc biến đổi tín hiệu tuần hoàn dạng bất kỳ ở đầu vào thành tín hiệu xung vuông cùng chu kỳ với tín hiệu vào đó.
C.  
Thực hiện tiền xử lý như phân áp, lọc nhiễu… hoặc biến đổi tín hiệu tuần hoàn dạng bất kỳ ở đầu vào thành tín hiệu xung nhọn cùng chu kỳ với tín hiệu vào đó.
D.  
Thực hiện tiền xử lý như phân áp, lọc nhiễu… hoặc biến đổi tín hiệu tuần hoàn dạng bất kỳ ở đầu vào thành tín hiệu xung tam giác cùng chu kỳ với tín hiệu vào đó.
Câu 44: 0.2 điểm
Đo điện cảm bằng phương pháp cộng hưởng
A.  
Lx = 1⁄((π^2 f_0^2 C_m)).
B.  
Lx = 1⁄((2π^2 f_0^2 C_m)).
C.  
Lx = 1⁄((4π^2 f_0^2 C_m)).
D.  
Lx = 1⁄((3π^2 f_0^2 C_m)).
Câu 45: 0.2 điểm
Chế độ quét liên tục tuyến tính của Oxillo
A.  
Điện áp quét là hàm liên tục theo tần số
B.  
Điện áp quét là hàm liên tục theo thời gian
C.  
Điện áp quét là hàm gián đoạn theo thời gian
D.  
Điện áp quét là hàm gián đoạn theo tần số
Câu 46: 0.2 điểm
Tần số mét cộng hưởng có tham số phân bố dùng cáp đồng trục, vòng ghép Vd:

A.  
Ghép tín hiệu ra mạch chỉ thị cộng hưởng
B.  
Điều chỉnh để có cộng hưởng
C.  
Chỉ thị sự cộng hưởng
D.  
Ghép tín hiệu đưa vào bộ phận cộng hưởng
Câu 47: 0.2 điểm
Xử lý sai số hệ thống bằng cách:
A.  
Cộng đại số giá trị của sai số hệ thống vào kết quả đo.
B.  
Hiệu chỉnh lại máy móc, thiết bị đo với máy mẫu.
C.  
Không xử lý được.
D.  
a và b.
Câu 48: 0.2 điểm
Phát biểu nào sau đây là đúng: Khối “Mạch tạo dạng xung” trong phương pháp đo tần số bằng phương pháp số, xác định nhiều chu kỳ:
A.  
Biến đổi tín hiệu hình sin có chu kỳ Tx thành tín hiệu xung nhọn hai cực tính có chu kỳ Tx.
B.  
Biến đổi tín hiệu hình sin có chu kỳ Tx thành tín hiệu xung nhọn đơn cực tính có chu kỳ Tx.
C.  
Biến đổi tín hiệu hình sin có chu kỳ Tx thành tín hiệu xung vuông đơn cực tính có chu kỳ Tx.
D.  
Biến đổi tín hiệu hình sin có chu kỳ Tx thành tín hiệu xung tam giác đơn cực tính có chu kỳ Tx.
Câu 49: 0.2 điểm
Kết quả đo là:
A.  
Kết quả đo là những con số kèm theo đơn vị đo.
B.  
Kết quả đo là những con số kèm theo đơn vị đo hay những đường cong ghi lại quá trình thay đổi của đại lượng đo.
C.  
Kết quả đo là những con số kèm theo đơn vị đo hay những đường cong ghi lại quá trình thay đổi của đại lượng đo theo thời gian.
D.  
Kết quả đo là những đường cong ghi lại quá trình thay đổi của đại lượng đo theo thời gian.
Câu 50: 0.2 điểm
Tần số mét cộng hưởng có tham số tập trung, Diot là bộ phận:

A.  
Ghép tín hiệu
B.  
Chỉ thị cộng hưởng
C.  
Mạch cộng hưởng
D.  
Chỉnh lưu