Đề Trắc Nghiệm Ôn Luyện Môn Marketing Căn Bản 7 - Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Miễn Phí, Có Đáp Án Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn luyện môn Marketing Căn Bản 7 tại Đại Học Kinh Tế Quốc Dân, giúp sinh viên nắm vững các kiến thức về marketing căn bản, chiến lược marketing, phân tích thị trường và hành vi khách hàng. Tài liệu miễn phí, có đáp án chi tiết, phù hợp cho việc ôn thi và kiểm tra, hỗ trợ sinh viên củng cố kiến thức để chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi tại trường.
Từ khoá: trắc nghiệm marketing căn bản Marketing căn bản 7 Đại học Kinh tế Quốc dân NEU đề thi marketing có đáp án ôn luyện marketing căn bản tài liệu miễn phí marketing trắc nghiệm chiến lược marketing đề thi NEU tài liệu ôn thi marketing trắc nghiệm phân tích thị trường kiến thức marketing căn bản
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh tế Quốc dân NEU Marketing Căn bản
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 12: Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm:
A. Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng
B. Nội dung và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
C. Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
D. Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng
Câu 13: So sánh nào đúng nhất?
A. Dịch vụ khách hàng là chăm sóc khách hàng
B. Chăm sóc khách hàng có nội dung rộng hơn dịch vụ khách hàng
C. Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng
D. Dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng không có mối quan hệ với nhau
Câu 14: Bước cuối cùng trong các giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là:
A. Sản xuất và thương mại hóa
B. Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm
C. Phân tích kinh doanh
D. Soạn thảo, thẩm định dự án, chiến lược marketing
Câu 15: Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:
A. Tăng trưởng, bão hoà, giới thiệu, suy thoái
B. Giới thiệu, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái
C. Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, giới thiệu
D. Giới thiệu, tăng trưởng, chín mồi suy thoái
Câu 16: Chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:
B. Đối thủ cạnh tranh
Câu 17: Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn được bán nhanh trên thị truờng và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:
Câu 18: Giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp?
Câu 19: Tạo nhu cầu và nhận thức về sản phẩm là mục tiêu của marketing của giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?
Câu 20: Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm?
Câu 1: Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là:
D. Tất cả những điều trên
Câu 2: Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó?
B. Sản phẩm hữu hình
Câu 3: Người tiêu dùng mua thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu là:
A. Sản phẩm thiết yếu
B. Sản phẩm mua chọn lọc
C. Sản phẩm mua đột suất
Câu 4: Mua dịch vụ điện, nước là hình thức mua nào của các doanh nghiệp?
A. Mua lặp đi lặp lại
Câu 5: Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:
A. Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm
B. Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn
C. Làm tăng chi phí của doanh nghiệp
D. Cả(a) và (c) đều đúng
Câu 6: Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:
A. Dấu hiệu của nhãn hiệu
C. Dấu hiệu đã đăng kí
Câu 7: So sánh nào sau đây không đúng:
A. Nhãn hiệu có thể sờ thấy được, còn thương hiệu thì có thể hoặc không thể sờ thấy
B. Giá trị của nhãn hiệu được thể hiện qua sổ sách kế toán, còn giá trị của thương hiệu thì không
C. Nhãn hiệu được luật pháp thừa nhận và bảo hộ, còn thương hiệu thì được người tiêu dùng thừa nhận và tin cậy
D. Nhãn hiệu và thương hiệu là hoàn toàn đồng nhất với nhau
Câu 8: Thương hiệu nước mắn Phú Quốc là loại:
A. Thương hiệu cá thể hay thương hiệu riêng
B. Thương hiệu gia đình
C. Thương hiệu tập thể hay thương hiệu nhóm
D. Thương hiệu quốc gia
Câu 9: Thương hiệu có mấy chức năng?
Câu 10: Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?
A. Cấu thành bao gói đầy đủ gồm 4 yếu tố
B. Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá
C. Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng sản phẩm khác nhau
D. Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá.
Câu 11: Định nghĩa nào về danh mục sản phẩm sau đây đúng nhất?
A. Là nhóm các sản phẩm tương tự về các đặc tính vật lý được đem bán của một công ty
B. Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của một công ty
C. Là số các chủng loại sản phẩm đem bán của một công ty
D. Là quy mô các dòng sản phẩm đem bán của một công ty
Câu 21: Chiến lược giá xâm nhập thị trường thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?
Câu 22: Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?
Câu 23: Truyền thông nâng cao nhận biết và sử dụng thử thường được áp dụng trong giai đọan nào của chu kỳ sống sản phẩm?
Câu 24: Toyota phát triển nhãn hiệu xe Lexeus là chiến lược:
A. Mở rộng loại sản phẩm
B. Mở rộng nhãn hiệu
Câu 25: Honda mở rộng thêm Waves được gọi là chiến lược phát triển chủng loại sản phẩm:
C. Vừa lên vừa xuống
D. Phát triển theo hai phía