Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương - PL2 - EPU
Đề thi trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương (PL2) tại Đại học Điện Lực (EPU) bao gồm các câu hỏi về các khái niệm cơ bản trong hệ thống pháp luật, các quy định pháp lý, và vai trò của pháp luật trong xã hội. Đề thi có đáp án chi tiết giúp sinh viên chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.
Từ khoá: trắc nghiệm pháp luật đại cương PL2 Đại học Điện Lực EPU hệ thống pháp luật Việt Nam quyền công dân ôn tập pháp luật đại cương kiểm tra pháp luật bài thi pháp luật PL2 tài liệu pháp luật cơ bản thi thử pháp luật đại cương luyện thi pháp luật tài liệu ôn tập pháp luật
Bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Pháp Luật Đại Cương EPU Có Đáp Án
Số câu hỏi: 128 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Năng lực hành vi là:
A.
Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận.
B.
Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL.
C.
Là chủ thể đủ độ tuổi theo quy định của pháp luật.
D.
Tất các đáp án đều đúng.
Câu 2: 0.2 điểm
Hình thức chia thừa kế theo pháp luật được áp dụng khi:
A.
Phần tài sản không định đoạt theo di chúc
B.
Phần di sản theo di chúc của người thừa kế chết trước hoặc chết cùng thời điểm với người để lại thừa kế
C.
Người thừa kế theo di chúc từ chối nhận di sản
D.
Tất cả đều đúng
Câu 3: 0.2 điểm
Đặc điểm của Quy phạm pháp luật khác so với quy phạm xã hội.
A.
Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị
B.
Có tính bắt buộc chung, tính hệ thống và thống nhất cao
C.
Được bảo đảm thực hiện bằng nhà nước, chủ yếu bởi sự cưỡng chế
D.
Tất các đáp án đều đúng
Câu 4: 0.2 điểm
Khẳng định nào đúng:
A.
Quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung.
B.
Quy phạm pháp luật không có tính bắt buộc chung.
C.
Quy phạm xã hội có tính bắt buộc chung.
D.
Tất các đáp án đều đúng.
Câu 5: 0.2 điểm
Đặc điểm: “Bên vi phạm phải chịu trách nhiệm pháp lý trước nhà nước” là đặc điểm của Quan hệ pháp luật nào:
A.
Quan hệ pháp luật Hành chính
B.
Quan hệ pháp luật Dân sự
C.
Quan hệ pháp luật Hôn nhân và gia đình
D.
Quan hệ pháp luật lao động
Câu 6: 0.2 điểm
Hình phạt nào là hình phạt chính trong các hình phạt sau đây:
A.
Cấm đảm nhiệm chức vụ
B.
Cấm làm nghề nhất định
C.
Tù có thời hạn
D.
Tước một số quyền công dân
Câu 7: 0.2 điểm
Công dân có quyền ứng cử vào Quốc Hội và Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật khi:
A.
Đủ 21 tuổi trở lên
B.
Đủ 20 tuổi trở lên
C.
Đủ 16 tuổi trở lên
D.
Đủ 18 tuổi trở lên
Câu 8: 0.2 điểm
Năng lực pháp luật xuất hiện ở cá nhân khi:
A.
Có khả năng nhận thức
B.
Được sinh ra
C.
Đạt đến độ tuổi nhất định
D.
Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi
Câu 9: 0.2 điểm
Độ tuổi để một cá nhân có thể bị áp dụng các biện pháp cưỡng chế Hành chính là:
A.
Đủ từ 14 tuổi trở lên
B.
Đủ từ 15 tuổi trở lên
C.
Đủ từ 16 tuổi trở lên
D.
Đủ từ 17 tuổi trở lên
Câu 10: 0.2 điểm
Pháp luật của kiểu nhà nước Tư bản chủ nghĩa là ý chí của giai cấp nào:
A.
Giai cấp Công nhân.
B.
Giai cấp Nông dân.
C.
Giai cấp Tư sản.
D.
Giai cấp Chủ nô.
Câu 11: 0.2 điểm
Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của Luật Hình sự:
A.
Nhân đạo XHCN
B.
Tất cả các đáp án đều đúng
C.
Kết hợp hài hòa giữa chủ nghĩa yêu nước và tinh thần quốc tế
D.
Dân chủ XHCN
Câu 12: 0.2 điểm
Hình phạt tù có thời hạn cao nhất đối với cá nhân phạm một tội theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 là:
A.
20 năm
B.
30 năm
C.
35 năm
D.
50 năm
Câu 13: 0.2 điểm
Câu 262: Người nhận cầm cố tài sản có quyền gì đối với tài sản?
A.
Quyền sở hữu
B.
Quyền chiếm hữu
C.
Quyền sử dụng.
D.
Quyền định đoạt
Câu 14: 0.2 điểm
Một quan hệ pháp luật có bao nhiêu yếu tố cấu thành
A.
4 yếu tố
B.
6 yếu tố
C.
6 yếu tố
D.
7 yếu tố
Câu 15: 0.2 điểm
Các biện pháp xử phạt bổ sung của tránh nhiệm hành chính là:
A.
Cảnh cáo, phạt tiền
B.
Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
C.
Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
D.
Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép
Câu 16: 0.2 điểm
Di chúc mằng miệng có hiệu lực trong thời gian tối đa …. tháng. Sau thời gian này nếu người để lại di sản vẫn còn sống và minh mẫn thì di chúc này hết hiệu lực:
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 17: 0.2 điểm
Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:
A.
Cơ sở hạ tầng.
B.
Kiến trúc thượng tầng.
C.
Quan hệ sản xuất.
D.
Lực lượng sản xuất.
Câu 18: 0.2 điểm
Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của Luật Hình sự:
A.
Pháp chế XHCN
B.
Nhân đạo XHCN
C.
Tất cả các đáp án đều đúng
D.
Dân chủ XHCN
Câu 19: 0.2 điểm
Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” do ngành luật nào điều chỉnh:
A.
Ngành luật dân sự.
B.
Ngành luật tố tụng dân sự
C.
Ngành luật tố tụng hình sự
D.
Ngành luật hành chính
Câu 20: 0.2 điểm
Tòa án có thẩm quyền xét xử chủ thể Vi phạm hình sự là:
A.
Tòa hình sự có thẩm quyền
B.
Tòa kinh tế có thẩm quyền
C.
Tòa hành chính có thẩm quyền
D.
Tòa dân sự có thẩm quyền
Câu 21: 0.2 điểm
Nguyên tắc xử phạt hành chính:
A.
Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập
B.
Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung
C.
Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính
D.
Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung
Câu 22: 0.2 điểm
Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước Chủ nghĩa xã hội là:
A.
Giai cấp Công nhân.
B.
Giai cấp Nông dân.
C.
Giai cấp Tư sản.
D.
Giai cấp Chủ nô.
Câu 23: 0.2 điểm
Biện pháp cưỡng chế nào sau đây là hình phạt:
A.
Phạt tiền
B.
Bắt tạm giam
C.
Đưa vào trường giáo dưỡng
D.
Tất cả các đáp án đều sai
Câu 24: 0.2 điểm
Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự:
A.
Phạt tiền là hình phạt chính
B.
Phạt tiền là hình phạt bổ sung
C.
Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung
D.
Tất cả các đáp đều sai
Câu 25: 0.2 điểm
Quan hệ pháp luật hình thành do:
A.
Ý chí của cá nhân kinh doanh
B.
Ý chí của Nhà nước
C.
Ý chí của doanh nghiệp
D.
Ý chí của tổ chức xã hội
Câu 26: 0.2 điểm
Hình phạt nào là hình phạt chính trong các hình phạt sau đây:
A.
Cải tạo tại gia
B.
Án treo
C.
Chung thân
D.
Tước một số quyền công dân
Câu 27: 0.2 điểm
Người được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc là:
A.
Con trưởng
B.
Cháu đích tôn
C.
Con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động
D.
Con thứ
Câu 28: 0.2 điểm
Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định đựơc áp dụng khi:
A.
Chấp hành xong hình phạt chính
B.
Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cảnh cáo
C.
Từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật nếu hình phạt là cải tạo không giam giữ
D.
Từ ngày đựơc hưởng án treo
Câu 29: 0.2 điểm
Ngành luật nào không phải là ngành luật trong Hệ thống pháp luật Việt Nam:
A.
Ngành luật kinh tế
B.
Ngành luật hành chính
C.
Ngành luật công pháp quốc tế
D.
Ngành luật cạnh tranh
Câu 30: 0.2 điểm
Pháp luật chỉ diệt vong trong xã hội có:
A.
Nhiều gia đình bị tan vỡ.
B.
Không có giai cấp và không có đấu tranh giai cấp.
C.
Nhiều tội phạm.
D.
Sự phát triển kinh tế hàng hóa.
Câu 31: 0.2 điểm
Văn bản Quy phạm pháp luật nào do Bộ trưởng ban hành:
A.
Nghị định
B.
Nghị định, thông tư
C.
Nghị định, quyết định
D.
Thông tư
Câu 32: 0.2 điểm
[:] Hình phạt đựơc áp dụng khi:
A.
Bản án có hiệu lực pháp luật
B.
Chấp hành xong án phạt tù
C.
Khi tòa đã tuyên án
D.
Được hưởng án treo
Câu 33: 0.2 điểm
Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ:
A.
Ủy ban dân tộc
B.
Tổng cục thuế
C.
Ủy ban thanh thiếu niên nhi đồng
D.
Tòa án nhân dân tối cao
Câu 34: 0.2 điểm
Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi:
A.
Có khả năng nhận thức
B.
Được sinh ra
C.
Đạt đến độ tuổi nhất định
D.
Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi
Câu 35: 0.2 điểm
Nội dung nào không liên quan đến mối quan hệ nhân quả giữa Vi phạm pháp luật và sự thiệt hại thực tế của xã hội
A.
Hành vi trái pháp luật là nguyên nhân trực tiếp
B.
Sự thiệt hại của xã hội là kết quả tất yếu
C.
Hậu quả của vi phạm pháp luật phù hợp với mục đích của chủ thể
D.
Hành vi xảy ra trước sự thiệt hại
Câu 36: 0.2 điểm
Giai cấp bị trị trong kiểu nhà nước Chủ nô là:
A.
Giai cấp Nô lệ.
B.
Giai cấp Nông dân.
C.
Giai cấp Tư sản.
D.
Giai cấp Chủ nô.
Câu 37: 0.2 điểm
Tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 bao gồm:
A.
Cá nhân và pháp nhân thương mại
B.
Cá nhân và tổ chức
C.
Chỉ có thể là cá nhân
D.
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 38: 0.2 điểm
Chế tài của một Quy phạm pháp luật là:
A.
Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật.
B.
Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định của QPPL.
C.
Biện pháp cưỡng chế nhà nước áp dụng đối với chủ thể có hành vi trái pháp luật.
D.
Tất các đáp án đều sai.
Câu 39: 0.2 điểm
Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước Tư bản chủ nghĩa là:
A.
Giai cấp Nô lệ.
B.
Giai cấp Nông dân.
C.
Giai cấp Tư sản.
D.
Giai cấp Chủ nô.
Câu 40: 0.2 điểm
Bộ luật hình sự được ban hành năm nào sau đây là bộ luật đang có hiệu lực:
A.
Bộ luật ban hành năm 1999
B.
Bộ luật ban hành năm 2000
C.
Bộ luật ban hành năm 2015
D.
Bộ luật ban hành năm 2016
Câu 41: 0.2 điểm
Cơ quan hành chính Nhà nước cao nhất của nước CHXNCN Việt Nam:
A.
Chủ tịch nước
B.
Chính phủ
C.
Quốc hội
D.
Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân
Câu 42: 0.2 điểm
Hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính:
A.
Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
B.
Cảnh cáo và tước quyền sử dụng giấy phép
C.
Phạt tiền và tước quyền sử dụng giấy phép
D.
Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
Câu 43: 0.2 điểm
Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của Luật Hình sự:
A.
Pháp chế XHCN
B.
Tất cả các đáp án đều đúng
C.
Kết hợp hài hòa giữa chủ nghĩa yêu nước và tinh thần quốc tế
D.
Dân chủ XHCN
Câu 44: 0.2 điểm
Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, thì:
A.
Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai
B.
Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sử dụng và quyền định đoạt đối với đất đai
C.
Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai
D.
Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền chiếm hữu và định đoạt đối với đất đai
Câu 45: 0.2 điểm
Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu cơ quan ngang bộ:
A.
2 cơ quan
B.
3 cơ quan
C.
4 cơ quan
D.
5 cơ quan
Câu 46: 0.2 điểm
Cơ quan quyền lực Nhà nước là:
A.
Chính phủ
B.
Chủ tịch nước
C.
Ủy ban nhân dân
D.
Quốc hội
Câu 47: 0.2 điểm
Những người được hưởng thừa kế ở hàng thứ nhất theo quy định của Bộ luật Dân sự bao gồm:
A.
Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi
B.
Con đẻ, con nuôi
C.
Vợ hoặc chồng
D.
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 48: 0.2 điểm
Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” do ngành luật nào điều chỉnh:
A.
Ngành luật hành chính
B.
Ngành luật dân sự
C.
Ngành luật quốc tế
D.
Ngành luật nhà nước
Câu 49: 0.2 điểm
Năng lực pháp luật của pháp nhân chấm dứt khi nào:
A.
Không hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng
B.
Bị giải thể
C.
Bị yêu cầu tuyên bố phá sản
D.
Tất cả đều đúng
Câu 50: 0.2 điểm
Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để:
A.
Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể
B.
Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh
C.
Áp dụng trong một số hoàn cảnh
D.
Tất cả các đáp án đều đúng
Khoá học liên quan
Pháp luật đại cương - Đại học Kinh tế, Đại học Huế (HCE)
2.402 xem 3 kiến thức 5 đề thi
Pháp luật đại cương - Đại học Kinh tế Quốc dân NEU
7.823 xem 7 kiến thức 13 đề thi
Pháp luật đại cương - Áp dụng cho tất cả các Trường Đại học
13.320 xem 8 kiến thức 8 đề thi
Đề thi tương tự
Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương - PL1 - EPU
7 mã đề 161 câu hỏi
Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương - BN - EPU có đáp án
5 mã đề 124 câu hỏi
Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 4 - Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Miễn Phí, Có Đáp Án)
1 mã đề 33 câu hỏi
Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương - Đại Học Điện Lực (EPU)
1 mã đề 38 câu hỏi
