Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương - PL1 - EPU

Đề thi trắc nghiệm Pháp Luật Đại Cương (PL1) tại Đại học Điện Lực (EPU) bao gồm các câu hỏi trọng tâm về hệ thống pháp luật Việt Nam, quyền và nghĩa vụ công dân, và các quy định pháp lý cơ bản. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị hiệu quả cho kỳ thi.

Từ khoá: trắc nghiệm pháp luật đại cương PL1 Đại học Điện Lực EPU hệ thống pháp luật Việt Nam quyền và nghĩa vụ công dân ôn tập pháp luật đại cương kiểm tra pháp luật đề thi có đáp án bài thi pháp luật tài liệu ôn tập pháp luật thi thử trực tuyến pháp luật đề thi pháp luật cơ bản luyện thi pháp luật đại cương

Bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Pháp Luật Đại Cương EPU Có Đáp Án

Số câu hỏi: 161 câuSố mã đề: 7 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 23: 0.4 điểm
Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Thông tư:
A.  
Quốc hội.
B.  
Chính phủ.
C.  
Chánh án tòa án nhân dân tối cao.
D.  
Đài truyền hình Việt Nam.
Câu 24: 0.4 điểm
Xét về độ tuổi, người có Năng lực hành vi dân sự đầy đủ:
A.  
Từ đủ 16 tuổi.
B.  
Từ đủ 18 tuổi.
C.  
Từ đủ 21 tuổi.
D.  
Từ đủ 25 tuổi
Câu 25: 0.4 điểm
Tội phạm hình sự được chia thành:
A.  
3 loại.
B.  
4 loại.
C.  
5 loại.
D.  
6 loại.
Câu 1: 0.4 điểm
Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội:
A.  
Nhà nước XHCN.
B.  
Nhà nước tư sản.
C.  
Nhà nước phong kiến.
D.  
Tất cả các đáp trên đều đúng.
Câu 2: 0.4 điểm
Một cá nhân bị coi là hạn chế Năng lực hành vi dân sự khi:
A.  
Họ nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác dẫn đến phát tán tài sản của gia đình, theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa sẽ tuyên họ bị hạn chế Năng lực hành vi.
B.  
Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi.
C.  
Họ bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác không nhận thức và làm chủ hành vi của mình theo yêu cầu của những người có quyền và nghĩa vụ liên quan Tòa án sẽ tuyên.
D.  
Họ từ 0 đến dưới 6 tuổi.
Câu 3: 0.4 điểm
Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, người được bầu vào chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, có nhiệm kỳ:
A.  
3 năm.
B.  
4 năm.
C.  
5 năm.
D.  
6 năm.
Câu 4: 0.4 điểm
Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong Hệ thống văn bản Quy phạm pháp luật sau đây:
A.  
Pháp lệnh.
B.  
Luật.
C.  
Hiến pháp.
D.  
Nghị quyết.
Câu 5: 0.4 điểm
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.  
Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần giả định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
B.  
Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần quy định của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
C.  
Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hoá phần chế tài của Quy phạm pháp luật trong thực tiễn.
D.  
Tất cả các đáp án đều sai.
Câu 6: 0.4 điểm
Phần giả định của Quy phạm pháp luật là:
A.  
Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước.
B.  
Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định.
C.  
Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của Quy phạm pháp luật.
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng.
Câu 7: 0.4 điểm
Những dấu hiệu cơ bản của tội phạm:
A.  
Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính phải chịu hình phạt.
B.  
Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự.
C.  
Tính nguy hiểm cho xã hội, Tính trái pháp luật hình sự.
D.  
Tính nguy hiểm cho xã hội; Tính phải chịu hình phạt, Tính có lỗi của tội phạm; Tính trái pháp luật hình sự.
Câu 8: 0.4 điểm
Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào:
A.  
Luật hành chính.
B.  
Luật dân sự.
C.  
Luật quốc tế.
D.  
Luật nhà nước (Luật hiến pháp).
Câu 9: 0.4 điểm
Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hành chính:
A.  
Phương pháp mệnh lệnh đơn phương.
B.  
Phương pháp quyền uy – phục tùng.
C.  
Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận.
D.  
Định nghĩa, bắt buộc, quyền uy.
Câu 10: 0.4 điểm
Việc tòa án thường đưa các vụ án xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật:
A.  
Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.
B.  
Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.
C.  
Chức năng giáo dục pháp luật.
D.  
Cả ba đáp án trên đều sai.
Câu 11: 0.4 điểm
Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam 2015, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là:
A.  
Từ đủ 6 tuổi.
B.  
Từ đủ 14 tuổi.
C.  
Từ đủ 16 tuổi.
D.  
Từ đủ 18 tuổi.
Câu 12: 0.4 điểm
Theo quy định Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào sau đây có chức năng xét xử:
A.  
Chính phủ.
B.  
Quốc hội.
C.  
Cơ quan Tòa án.
D.  
Viện kiểm sát nhân dân.
Câu 13: 0.4 điểm
Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự:
A.  
Tòa kinh tế.
B.  
Tòa hình sự.
C.  
Tòa hành chính.
D.  
Tòa dân sự, tòa hành chính.
Câu 14: 0.4 điểm
Theo quy định pháp luật về bầu cử của Việt Nam, muốn tham gia ứng cử, ngoài các điều kiện khác, về độ tuổi được quy định:
A.  
Từ đủ 18 tuổi.
B.  
Từ đủ 21 tuổi.
C.  
Không quy định độ tuổi chung mà quy định theo các dân tộc khác nhau.
D.  
Không quy định về độ tuổi cụ thể mà quy định theo giới tính.
Câu 15: 0.4 điểm
Phương pháp điều chỉnh của luật hình sự:
A.  
Phương pháp bình đẳng thỏa thuận.
B.  
Phương pháp quyền uy – phục tùng.
C.  
Kết hợp phương pháp quyền uy và phương pháp bình đẳng thỏa thuận.
D.  
Tất cả các đáp án đều sai.
Câu 16: 0.4 điểm
Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại Văn bản Quy phạm pháp luật nào:
A.  
Luật, nghị quyết.
B.  
Luật, pháp lệnh.
C.  
Pháp lệnh, nghị quyết.
D.  
Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định.
Câu 17: 0.4 điểm
Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:
A.  
Chức năng điều chỉnh các Quan hệ xã hội.
B.  
Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
C.  
Chức năng bảo vệ các Quan hệ xã hội.
D.  
Chức năng giáo dục.
Câu 18: 0.4 điểm
Chủ thể của ngành luật dân sự bao gồm:
A.  
Cá nhân, pháp nhân.
B.  
Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác.
C.  
Cá nhân.
D.  
Cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình.
Câu 19: 0.4 điểm
Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan hành chính Nhà nước:
A.  
Bộ Công thương.
B.  
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
C.  
Bộ Công an.
D.  
Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
Câu 20: 0.4 điểm
Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào sau đây có quyền ban hành Quyết định:
A.  
Chính phủ.
B.  
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
C.  
Quốc hội.
D.  
Chủ tịch nước.
Câu 21: 0.4 điểm
Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào sau đây là đúng:
A.  
Tính chất giai cấp của nhà nước không đổi nhưng bản chất của nhà nước thì thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
B.  
Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước không thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
C.  
Tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước luôn luôn thay đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
D.  
Tính chất giai cấp của nhà nước luôn luôn thay đổi, còn bản chất của nhà nước là không đổi qua các kiểu nhà nước khác nhau.
Câu 22: 0.4 điểm
Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.  
Trách nhiệm hình sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.
B.  
Trách nhiệm hành chính là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.
C.  
Trách nhiệm dân sự là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.
D.  
Trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm vật chất là dạng trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.