Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Lập Trình Hướng Đối Tượng - Part 2 Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết Đề thi trắc nghiệm môn Lập Trình Hướng Đối Tượng - Part 2 tại Đại Học Điện Lực (EPU), bao gồm các nội dung nâng cao về kế thừa, đa hình, giao diện, và xử lý ngoại lệ. Đề thi kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.
Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Lập Trình Hướng Đối Tượng đề thi Lập Trình Hướng Đối Tượng part 2 môn Lập Trình Hướng Đối Tượng EPU đề thi Lập Trình Hướng Đối Tượng Đại Học Điện Lực đề thi môn Lập Trình Hướng Đối Tượng có đáp án giải chi tiết đề thi Lập Trình Hướng Đối Tượng part 2 ôn thi môn Lập Trình Hướng Đối Tượng EPU câu hỏi trắc nghiệm Lập Trình Hướng Đối Tượng đề thi thử Lập Trình Hướng Đối Tượng part 2 tài liệu học Lập Trình Hướng Đối Tượng EPU bài tập Lập Trình Hướng Đối Tượng có đáp án đề kiểm tra môn Lập Trình Hướng Đối Tượng EPU đề thi Lập Trình Hướng Đối Tượng cơ bản đề thi Lập Trình Hướng Đối Tượng nâng cao đề thi môn Lập Trình Hướng Đối Tượng năm 2025 tài liệu ôn luyện môn Lập Trình Hướng Đối Tượng bộ đề thi Lập Trình Hướng Đối Tượng EPU luyện thi Lập Trình Hướng Đối Tượng hiệu quả đề thi Lập Trình Hướng Đối Tượng bám sát chương trình
Chủ đề liên quan: Đại học Điện lực EPU Lập trình hướng đối tượng
Bộ sưu tập: Tuyển Tập Bộ Đề Thi Môn Lập Trình Hướng Đối Tượng, PLC, OP, BTD - Trường Đại Học Điện Lực (EPU) - Có Đáp Án Chi Tiết
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Thành phần public của lớp là thành phần:
A. Cho phép truy xuất từ bên trong và ngoài lớp và cho phép kế thừa.
B. Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp nhưng cho phép lớp kế thừa truy xuất tới.
C. Không cho phép truy xuất từ bên ngoài của lớp chỉ có các phương thức bên trong lớp mới có thể truy xuất được.
D. Cho phép truy xuất từ bên ngoài lớp.
Câu 2: Hàm thành viên (phương thức) của lớp:
A. Tất cả các hàm(hàm trả về giá trị và không trả về giá trị) được khai báo bên trong lớp, xây dựng bên trong hay bên ngoài lớp thể hiện các hành vi của đối tượng.
B. Tất cả những hàm (hàm và thủ tục) trong chương trình có lớp.
C. Tất cả những hàm(hàm và thủ tục) được khai báo và xây dựng bên trong lớp mô tả các dữ liệu của đối tượng.
D. Tất cả các hàm(hàm và thủ tục) được sử dụng trong lớp.
Câu 3: Trong một chương trình có thể xây dựng tối đa bao nhiêu lớp
C. Vô số tuỳ theo bộ nhớ.
Câu 4: Hàm thành viên của lớp khác hàm thông thường là:
A. Hàm thành viên của lớp thì phải được khai báo và xây dựng bên trong lớp còn hàm thông thường thì không.
B. Hàm thành viên của lớp phải được khai báo bên trong lớp và được gọi nhờ tên đối tượng hay tên lớp còn hàm thông thường thì không.
C. Hàm thành viên của lớp thì phải khai báo bên trong lớp với từ khóa friend và xây dựng bên ngoài lớp.
D. Hàm thành viên của lớp và hàm thông thường không có gì khác nhau.
Câu 5: Thuộc tính của lớp là:
A. Liên quan tới những thứ mà đối tượng có thể làm. Một phương thức đáp ứng một chức năng tác động lên dữ liệu của đối tượng.
B. Là những chức năng của đối tượng.
C. Là dữ liệu trình bày các đặc điểm của một đối tượng.
Câu 6: Phương thức là:
A. Tất cả đều đúng.
B. Liên quan tới những thứ mà đối tượng có thể làm. Một phương thức đáp ứng một chức năng tác động lên dữ liệu của đối tượng.
C. Là dữ liệu trình bày các đặc điểm của một đối tượng.
D. Là những chức năng của đối tượng.
Câu 7: Cho lớp người hãy xác định đâu là các thuộc tính của lớp người:
B. Ăn, Uống, Chân, Tay.
C. Chân, Tay, Mắt, Mũi, Tên, Ngày sinh.
D. Hát, học, vui, cười.
Câu 8: Người ta cần quản lý thông tin sinh viên trên máy tính, Hãy cho biết các thuộc tính của lớp sinh viên là:
A. Họ và tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, số cmt, quê quán
B. Họ và tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, số cmt, quê quán, nhóm máu, màu mắt, màu da, cân nặng.
C. Họ và tên, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, số cmt, quê quán, lớp học, khóa học, khoa quản lý.
Câu 9: Cho lớp Điểm trong hệ tọa độ xOy. Các phương thức có thể có của lớp Điểm là:
A. Tung độ, hoành độ, cao độ.
C. Dịch chuyển, Thiết lập toạ độ.
D. Tung độ, hoành độ.
Câu 10: Lập trình hướng đối tượng:
A. Dữ liệu hay các hàm mới có thể được thêm vào khi cần.
B. Nhấn mạnh trên dữ liệu hơn là thủ tục.
C. Dữ liệu được che giấu và không thể được truy xuất từ các hàm bên ngoài.
D. Tất cả đều đúng.
E. Các chương trình được chia thành các đối tượng.
Câu 11: Lời gọi tới hàm thành viên của lớp là:
A. Không có phương án đúng.
B. Tên_đối_tượng.Tên_hàm_thành_viên.
C. Tên_lớp.Tên_hàm_thành_viên.
D. Tên_lớp:Tên_hàm_thành_viên.
Câu 12: Khi khai báo thành phần thuộc tính và phương thức của lớp, nếu không khai báo từ khóa private, public hay protected thì mặt định sẽ là:
D. Chương trình sẽ lỗi và yêu cầu phải khai báo một trong 3 từ khóa.
Câu 13: Trong lập trình hướng đối tượng khả năng các hàm có thể trùng tên nhau gọi là:
A. Sự chồng hàm nhưng chỉ những hàm thành viên của lớp mới được phép trùng nhau.
C. Sự chồng hàm nhưng chỉ các hàm thông thường mới được phép trùng nhau.
D. Không được phép xây dựng các hàm trùng tên nhau trong cùng một chương trình.
Câu 14: Phân tích mối quan hệ giữa lớp Điểm và lớp Hình tròn ta có thể xác định:
A. Không có quan hệ gì.
B. Lớp Hình tròn kế thừa lớp Điểm.
C. Lớp Điểm kế thừa lớp Hình tròn.
D. Lớp Hình tròn dẫn xuất ra lớp Điểm.
Câu 15: Hàm tạo trong ngôn ngữ C++:
A. Xây dựng bên trong hoặc bên ngoài lớp
C. Có đối hoặc không có đối
D. Tự động được gọi tới khi khai báo đối tượng của lớp.
E. Có tên trùng với tên lớp.
Câu 16: Hàm huỷ trong ngôn ngữ C++ có cú pháp:
A. ~Tên_lớp{ //nội dung}.
C. Tên_lớp{//nội dung}
D. Destructor Tên_hàm {//nôi dung}
Câu 17: Lớp bao là lớp:
A. Có thành phần thuộc tính là đối tược của lớp khác.
B. Lớp bạn của lớp khác.
C. Kế thừa lớp khác.
D. Dẫn xuất ra lớp khác.
Câu 18: Hàm tạo là:
A. Hàm tạo là hàm dùng để khởi tạo bộ nhớ cho đối tượng của lớp.
B. Hàm tạo dùng để huỷ bộ nhớ cho đối tượng.
C. Hàm tạo là hàm thành viên của lớp dùng để khởi tạo bộ nhớ và giá trị ban đầu cho các thuộc tính trong lớp.
D. Hàm tạo là hàm nằm bên ngoài lớp dùng để khởi tạo bộ nhớ cho đối tượng.
Câu 19: Hàm huỷ là:
A. Hàm huỷ dùng để huỷ (giải phóng) bộ nhớ cho các thành phần thuộc tính bên trong lớp.
B. Hàm huỷ là hàm dùng để khởi tạo giá trị ban đầu cho các thành phần thuộc tính bên trong lớp.
C. Tất cả đều đúng.
D. Hàm huỷ là hàm dùng để giải phóng toàn bộ các biến của chương trình.
Câu 20: Hàm tạo sao chép là:
A. Dùng để tạo một đối tượng theo đối tượng đã có.
B. Là hàm thành viên của lớp.
C. Tất cả đều đúng.
D. Nếu không xây dựng hàm tạo sao chép chương trình sẽ tự sinh hàm tạo sao chép.
Câu 22: Ta khai báo lớp cơ sở ảo khi nào:
A. Khi lớp có phương thức ảo thì bắt buộc phải khai báo là lớp cơ sở ảo.
C. Khi có sự trùng lặp lớp kế thừa trong đa kế thừa và kế thừa nhiều mức.
D. Khi có sự trùng tên giữa các phương thức của các lớp khác nhau.
Câu 23: Một người cần xây dựng lớp Thời gian (Timer) trong máy tính cần hiển thị thông tin như sau: giờ:phút:giây. Vậy các thuộc tính cần xây dựng cho lớp Timer là:
Câu 24: Trong kế thừa, có thể:
A. Kế thừa tất cả các phương thức thuộc tính khai báo trong phần protected, public không kế thừa hàm tạo, hàm huỷ.
B. Kế thừa tất cả các phương thức thuộc tính khai báo trong phần protected, public bao gồm hàm tạo, hàm huỷ.
C. Kế thừa tất cả các phương thức thuộc tính khai báo trong phần protected, public và không kế thừa hàm tạo, hàm huỷ.
D. Kế thừa tất cả các phương thức thuộc tính khai báo trong phần protected, public, private bao gồm hàm tạo, hàm huỷ.
Câu 25: Các hàm tạo có thể có là:
A. Hàm tạo không đối; Hàm tạo có đối; Hàm tạo sao chép; Hàm tạo bộ nhớ.
B. Hàm tạo không đối; Hàm tạo có đối.
C. Hàm tạo không đối; Hàm tạo có đối; Hàm tạo sao chép
D. Hàm tạo không đối; Hàm tạo sao chép.
Câu 26: Lời gọi phương thức ảo là:
A. Phải gọi thông qua con trỏ đối tượng.
B. Gọi như phương thức thông thường.
C. Không thể gọi phương thức ảo.
D. Gọi kèm từ khoá virtual
Câu 28: Hãy chọn phát biểu sai:
A. Hàm huỷ và hàm dựng đều không có tính chất kế thừa.
B. Có duy nhất một loại hàm huỷ.
C. Có hai loại hàm dựng có đối và không đối.
D. Có hai loại hàm huỷ có đối và không đối.
Câu 29: Các dạng kế thừa là:
A. Private, Public, Protected
Câu 21: Lời gọi hàm tạo:
A. Không cần phải gọi tới hàm tạo vì ngay khi khai báo đối tượng sẽ tự gọi tới hàm tạo.
B. Gọi bằng cách: Tên lớp.Tên hàm tạo().
C. Gọi như hàm thành viên thông thường ( Tên đối tượng.Tên_hàm ) .
Câu 30: Khi nạp chồng các hàm thì điều kiện khác nhau giữa các hàm sẽ là:
A. Hoặc (1) hoặc (2) hoặc (3)
B. Số lượng tham số truyền vào các hàm (3)
C. Kiểu dữ liệu trả về của hàm (1)
D. Tên hàm phải khác nhau.
E. Kiểu dữ liệu của tham số truyền vào của hàm (2)
Câu 31: Trong một lớp có thể:
D. Nhiều hàm dựng (tạo), các hàm dựng khác nhau về tham đối.
Câu 32: Trong một lớp có thể:
A. Có thể chứa được ba hàm hủy.
B. Chứa tối đa hai hàm hủy.
C. Duy nhất một hàm hủy.
D. Có thể chứa vô số hàm hủy tùy theo bộ nhớ.